Quảng cáo
Bài tập Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 My new school (Trường mới của tôi)
QR

Bài tập Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 My new school (Trường mới của tôi)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Page 1

Unit 1: My new school ( trường mới của tôi )

I. Vocabulary

- Someone : ai đó - Have breakfast: ăn sang - Excited = interested : thú vị - Come in: vào - New: mới - Same: giống # different: khác - See: thấy - School bag; cặp - Heavy: nặng - Notebook: vở - Calculator: máy tính - Pen: bút - Wear: mặc = put on: mặc - Uniform: đồng phục - Friend: bạn - Look : nhìn -

pencil sharpener /ˈpen·səl ˌʃɑr·pə·nər/ (n):gọt

bút chì

- compass /ˈkʌm·pəs/ (n): com-pa

- school bag /ˈskuːl.bæɡ/ (n): cặp đi học

- rubber /ˈrʌb·ər/ (n): cục tẩy

- calculator /ˈkæl·kjəˌleɪ·t̬ər/ (n): máy tính

- pencil case /ˈpen.səl ˌkeɪs/ (n): hộp bút

- notebook /ˈnoʊtˌbʊk/ (n): vở

- bicycle /ˈbɑɪ·sɪ·kəl/ (n): xe đạp

- ruler /ˈru·lər/ (n): thước

- textbook /ˈtekstˌbʊk/ (n): sách giáo khoa

II. A closer look 1 Play Do: làm Have: có Study: học

-Play football ( chơi bóng đá)

- Play music: chơi nhạc

-Do homework: làm bài tập về nhà -Do judo: tập judo - Do exercise: tập thể dục

-Have school lunch: có bữa trưa ở trường - Have lessons: có bài học

- Study physics: học vật lý - Study english: học tiếng anh - Study history: học lịch sử - Study vocabulary: học từ vựng

III. Phát âm /əʊ/: rode, don't, hope, homework, post, photo, phone, goes, judo, open, home /ʌ/: some, Monday, month, come, one, brother, mother, club, sunday

IV: Grammar

A. THE SIMPLE PRESENT TENSE: Thì hiện tại đơn Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả:

- Thói quen - Hành động lặp đi lặp lại - Chân lý, sự thật hiển nhiên Thường có các trạng từ đi kèm như :

- EVERY + time: every day , every morning , every month - Always, usually, often, sometimes, seldom/hardly ever/rarely, never - Once a week/month… - Twice a week/month - Three times a week/month… - In the spring, summer, autumn, winter - … CÔNG THỨC:

To be (am/is/are) Verb (Động từ thường) Khẳng định S + am/is/are + Danh từ/ Tính từ a) S + Vo (Chủ ngữ: I, we, you, they, số nhiều) b) S + Vs (Chủ ngữ: He, She, It, số ít) + Ves (Chủ ngữ: he,she, it, số ít nhưng động từ tận cùng là s,x, o,ch,sh (sang xông ông chẳng shợ) Phủ định S + am not/is not (isn’t)/are not (aren’t) + S + don’t + Vo (Chủ ngữ: I, we, you, they, số nhiều)

DeThi.edu.vn

Page 2

Danh từ/ Tính từ S + doesn’t + Vo (Chủ ngữ: He, She, It, số ít)

Nghi vấn Am/ Is/ Are + S + Danh từ/ Tính từ..?

- Yes, S + am/is/are - No, S + am not/ isn’t/ aren’t

Do + S + Vo(Chủ ngữ: I, we, you, they, số nhiều) Does + S + Vo (Chủ ngữ: He, She, It, số ít)

- Yes, S + do/does - No, S + don’t/ doesn’t WH-question WH + am/ is/ are + S + Danh từ/ Tính từ? WH + do/does + S + Vo?

VÍ DỤ: a) With “to be” : Với động từ “to be” EX : a) I am a student. b) She is a teacher. I am not a student. She is not a teacher. Am I a student? Is she a teacher? c) We are doctors. d) They are farmers. We are not doctors. They are not farmers. Are we doctors? Are they farmers? b) With ordinary verbs: Với động từ thường EX: a) Nam watches television every night. Nam doesn’t watch television every night. Does Nam watch television? b) We go to school on Sundays. We don’t go to school on Sundays. Do we go to school on Sundays? Chú ý: * Với những động từ tận cùng bằng S, X ,O, CH, SH chủ ngữ ở ngôi thứ 3 số ít (He, She, It, Chủ ngữ số ít) ta phải chia Ves EX: He goes by bike. She washes his face . * Động từ tận cùng bằng “y” , chủ ngữ ở ngôi thứ 3 số ít (He, She, It, Chủ ngữ số ít), trước đó là phụ âm ta phải đổi “y” ra “ i” trước khi thêm “es”

(study -> studies ; carry -> carries) EX: He studies English at school. * Động từ tận cùng bằng “y” , chủ ngữ ở ngôi thứ 3 số ít (He, She, It, Chủ ngữ số ít) trước đó là nguyên âm u,e,o,a,i ta giữ nguyên, chỉ thêm “s” (play -> plays) EX: He plays soccer. * Cách phát âm S/ES: Khi đọc âm cuối, hoặc nhìn thấy trước chữ /s/ là các từ sau: - Phát âm là /s/ (sờ) với: Phải phục kích thây

(p,gh) (f) (k) (t) - Phát âm là /iz/ với: Sĩ sợ gì chết

(s,x,ce) (sh) (ge,z,se) (ch) - Phát âm là /z/ (zờ) với: Còn lại

B. THE PRESENT CONTINOUS TENSE: Thì hiện tại tiếp diễn Diễn tả:

- Một hành động, …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo