
ÔN TẬP DO NGHỈ DỊCH N COVY 19 LẦN 2
Unit 8: Sports and Games GRAMMAR - NGỮ PHÁP I. Thì quá khứ đơn Past simple 1. Cách dùng Chúng ta sẽ sử dụng thì quá khứ đơn trong những trường hợp sau: - Dùng để diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ. Ví dụ: They went to the concert last night. (Họ đã tới rạp hát tối hôm qua.) - Diễn tả một sự việc xảy ra trong một khoảng thời gian trong quá khứ và đã kết thúc hoàn toàn ở hiện tại. Ví dụ: When I was young, I often played soccer. (Khi tôi còn trẻ, tôi thường chơi đá bóng). - Diễn tả một loạt hành động xảy ra kế tiếp nhau trong quá khứ Ví dụ: She came home, switched on the computer and checked information. (Cô ấy về nhà, khởi động máy tính và kiểm tra hộp thư điện tử của mình.) - Diễn tả một hành động chen ngang vào hành động khác đang xảy ra trong quá khứ (quá khứ đơn dùng kết hợp với quá khứ tiếp diễn) Ví dụ: When I was reading book, my dad called me. (Khi tôi đang đọc sách, bố tôi đã gọi.) 2. Cấu trúc a. Với động từ thường (+) Khẳng định: S + V-ed/P1 + O. (-) Phủ định: S + didn't + V + O. (?) Hỏi: Wh-question + did + S + V? o Did + S + V...? Yes/No, S + did/didn't b. Với động từ tobe (+) Khẳng định: S + was/were + Adj/N (-) Phủ định: S + wasn't/ weren't + Adj/N (?) Hỏi: Wh question + was/were + S? Was/were + S + Adj/N? c. Lưu ý: P1: Động từ chia ở thì quá khứ, cột thứ 2 trong bảng động từ bất quy tắc. Còn lại thêm -ed Động từ tobe "was" đi với các chủ ngữ số ít: she, he, it, tên riêng... Động từ tobe "were" đi với các chủ ngữ số nhiều : you, we, they... 3. Dấu hiệu nhận biết Khi trong câu xuất hiện các dấu hiệu sau, ta chia ờ thì quá khứ đơn: Thì quá khứ đơn thường xuất hiện trong câu có những từ sau đây: yesterday; ago; finally; at last; in the last centery; in the past; last (week, month, year); in (2013, June), in the (2000, 1970s); from (March) to (April),… Ngoài ra bạn nên chú ý đến các từ chỉ thời gian quá khứ khác và ngữ cảnh của câu nói
Unit 8 : Sports and Games I. Complete the sentences using the past simple form of the verbs. 1- I (be).......................................a student 2 years ago. 2- He (be).................................. a doctor two years ago. 3- They (be)................................. farmers last year. 4- Lan and Ba (be) .........................nurses last year. 5- It (be not)............................ cold yesterday. 6- She (be not)........................a pupil last week. 7- This hat (be not) .........................new yesterday.
DeThi.edu.vn
8- My parents (be not) .......................teachers two years ago. 9- He (be not) ..........................a mechanic last Monday. 10- (Be)................... he an engineer yesterday? No, he (be not)..................... 11- (Be) .................It hot last week? 12- The windows (be) ....................opened last Monday. 13- (Be)................. you a teacher two years ago? Yes, I (be)................. 14- Where (be) ....................Nam from yesterday? 15- Why (be) ............................he unhappy last Tuesday? II. Complete the sentences using the past simple form of the verbs. 1. I (go)........................ to Nha Trang two years ago. 2. Ba (play)............................. football yesterday. 3. I (eat) ..........................a lot of fish yesterday. 4. Her aunt (take)................................... her to see Cham Temple last year. 5. Tuan (have).............................. a new bike yesterday. 6. She (not buy).................................. a new ruler yesterday? 7. He (not talk)................................. with his parents about his vacation in Da Lat last year. 8. They (not come).................................. school yesterday? 9. The windows (not close)............................ yesterday? 10. We (not return) ......................................at home at 7 pm last Monday. 11. She (not eat ) .............................................fish and crab yesterday. 12. Lan (not go …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.