Quảng cáo
Bài tập Tiếng Anh Lớp 6 (Global success) - Unit 9 Cities of the world - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)
QR

Bài tập Tiếng Anh Lớp 6 (Global success) - Unit 9 Cities of the world - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

/əʊ/ /aʊ/

show town

1. Âm /əʊ/

1.1. “o” thường được phát âm là /əʊ/ khi nó ở cuối một từ

Examples Transcription Meaning go /gəʊ/ đi no /nəʊ/ không

1.2. “oa” được phát âm là /əʊ/ trong một từ có một âm tiết tận cùng bằng một hay hai phụ âm

Examples Transcription Meaning coat /kəʊt/ áo choàng road /rəʊd/ con đường

1.3. “ou” có thể được phát âm là /əʊ/

Examples Transcription Meaning soul /səʊl/ tâm hồn dough /dəʊ/ bột nhão

1.3. “ow” được phát âm là /əʊ/

Examples Transcription Meaning know /nəʊ/ biết slow /sləʊ/ chậm

2. Âm /aʊ/

2.1. “ou” được phát âm là /aʊ/ trong những từ có nhóm “aʊ” với một hay hai phụ âm.

Examples Transcription Meaning

found /faʊnd/ tìm thấy (quá khứ của find) cloud /klaʊd đám mây

2.2. “ow” được phát âm là /aʊ/.

Examples Transcription Meaning tower /taʊə(r)/ khăn mặt power /paʊə(r)/ sức mạnh, quyền lực

UNIT 9 CITIES OF THE WORLD

PRONOUNCIATION

DeThi.edu.vn

cloud around cowardabout now ago potato toe coat loan

cow house mouth tower coast know

load out found flower how sound crown power soap window soul shoulder drown

slow doubt tomorrow route mosquito

1. a. prize b. excite c. design d. capital

2. a. cold b. photo c. continent d. poster

3. a. city b. capital c. nice d. excite

4. a. designed b. received c. cycled d. rewarded

5. a. tomorrow b. tower c. crowd d. around

6. A. crowd B. cow C. snow D. shower

7. A. house B. now C. blouse D. slow

8. A. noisy B. coin C. tortoise D. voice

9. A. taught B. caught C. because D. laugh

10.A. bowl B. pound C. housework D. town

Task 1. Put the words into the correct columns.

/əʊ/

……………………………………

……………………………………

……

……………………………………

……………………………………

……

……………………………………

/ aʊ /

……………………………………

……………………………………

…………………………………..

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

……………………………………

Task 2. Circle the word that has the underlined part pronounced differently

DeThi.edu.vn

+*

New words Transcription Meaning

Africa /ˈæfrɪkə/ châu Phi

Antarctica /ænˈtɑːktɪkə/ châu Nam Cực

architect /ˈɑːkɪtekt/ kiến trúc

Asia /ˈeɪʒə/ châu Á

Australia /ɒsˈstreɪliə/ nước Úc, châu Úc

award /əˈwɔːd/ phần thưởng

awful /ˈɔːfl/ kinh khủng

capital /ˈkæpɪtəl/ thủ đô

city /ˈsɪti/ thành phố

common /ˈkɒmən/ thông thường

consist (of) /kənˈsɪst əv/ bao gồm

continent /ˈkɒntɪnənt/ lục địa, đại lục

country /ˈkʌntri/ quốc gia, đất nước

creature /ˈkriːtʃər/ sinh vật

crowded /ˈkraʊdɪd/ đông đúc, chật ních

dangerous /ˈdeɪndʒərəs/ nguy hiểm

design /dɪˈzaɪn/ thiết kế

egg-shaped building /eg-ʃəɪpt ˈbɪldɪŋ/ tòa nhà hình quả trứng

Europe /ˈjʊərəp/ châu Âu

exciting /ɪkˈsaɪtɪŋ/ hứng thú, náo nhiệt

expensive /ɪkˈspensɪv/ đắt đỏ

famous (for) /ˈfeɪməs fɔːr/ nổi tiếng

heritage /ˈherɪtɪdʒ/ di sản

historic /hɪˈstɒrɪk/ có tính lịch sử

journey /ˈdʒɜːni/ chuyến đi, hành trình

landmark /ˈlændmɑːk/ mốc bờ, giới hạn

leisure activity /ˈleʒər ækˈtɪvɪti / hoạt động giải trí

VOCABULARY

UNIT 9 CITIES OF THE

DeThi.edu.vn

lovely /ˈlʌvli/ đáng yêu

merlion /mɜˈlaɪən/ sư tử cá

noisy /ˈnɔɪzi/ ầm ĩ, ồn ào

North America /nɔːθ əˈmerɪkə/ Bắc Mỹ

overall /əʊvəˈrɔːl/ toàn bộ

palace /pæləs/ lâu đài

peaceful /ˈpiːsfl/ thanh bình

place of interest /pleɪs əv ˈɪntrəst/ nơi/ điểm tham quan

playwright /ˈpleɪraɪt/ nhà viết kịch

polluted /pəˈluːtɪd/ bị ô nhiễm

popular /ˈpɒpjələr/ phổ biến

postcard /ˈpəʊstkɑːd/ bưu thiếp

purpose /ˈpɜːpəs/ mục đích

quiet /ˈkwaɪət/ yên tĩnh

royal /ˈrɔɪəl/ thuộc hoàng gia

safe /seɪf/ an toàn

South America /saʊθ əˈmerɪkə/ Nam Mỹ

square /skweər/ quảng trường

Sweden /ˈswiːdn/ nước Thụy Điển

symbol /ˈsɪmbl/ biểu tượng

Temple of Literature /ˈtempəl əv ˈlɪtrətʃər / Văn Miếu

tower /ˈtaʊər/ tòa tháp

UNESCO World

Heritage

/juːˈneskəʊ wɜːld

ˈherɪtɪdʒ/

di sản thế giới được

UNESCO công nhận

university /ˌjuːnɪˈvɜːsəti/ trường đại học

web page /web peɪdʒ/ trang web

well-known /wel ˈnəʊn/ nổi tiếng

writer /ˈraɪtər/ nhà văn

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo