Quảng cáo
Bài tập Tiếng Anh Lớp 6 (Global success) - Unit 8 Sports and games - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)
QR

Bài tập Tiếng Anh Lớp 6 (Global success) - Unit 8 Sports and games - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

/e/ /æ/

ready black

1. Âm /e/

1.1. “a” được phát âm là /e/

Examples Transcription Meaning

many /meni/ nhiều

anyone /eniwʌn / bất kỳ ai

1.2. “e” phát âm là /e/ khi nó nằm trong những từ một âm tiết có tận cùng là một

hay nhiều phụ âm (trừ “r”)- ead, air, are

Examples Transcription Meaning

get /get/ có, trở nên

bread /bred/ bánh mì

1.3. “ea” được phát âm là /e/ trong một số trường hợp

Examples Transcription Meaning

heavy /hevi/ nặng

breakfast /'brekfǝst/ bữa sáng

2. Âm /æ/

“a” được phát âm là /æ/ trong các trường hợp:

2.1. Trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng một hay nhiều phụ âm

Examples Transcription Meaning

hat /hæt/ cái mũ

sad /sæd/ buồn

2.2. Khi ở trong một âm tiết được nhấn mạnh của một chữ có nhiều âm tiết và

đứng trước hai phụ âm

Examples Transcription Meaning

candle /ˈkændl/ cây nến

captain /ˈkæptɪn/ đại úy, thuyền trưởng

UNIT 8 SPORTS AND GAMES

PRONOUNCIATION

DeThi.edu.vn

heavy men latter hence bell happy pleasure snack extend pants gel bag cheque draught narrow shell have dead hell black

hand drag ten bag bread

1. A. gate B. sensitive C. date D. fate

2. A. rain B. they C. bread D. lake

3. A. anyone B. many C. head D. safe

4. A. translation B. dead C. tender D. measure

5. A. obey B. leather C. train D. paint

6. A. hearken B. perhaps C. marvelous D. task

7. A. park B. March C. map D. shark

8. A. charge B. manner C. shall D. candle

9. A. bar B. hard C. thank D. start

10. A. can B. jam C. sand D. smart

Task 1. Put the words into the correct columns.

/e/

………………………………

………………………………...

...................................................

.....

………………………………

………………………………...

...................................................

.....

/æ/

………………………………………

……………………….........................

............................................................

………………………………………

……………………….........................

............................................................

………………………………………

……………………………………….

Task 2: Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the others.

UNIT 8 SPORTS AND DeThi.edu.vn

New words Transcription Meaning achievement /əˈtʃiːvmənt/ thành tựu aerobics /eəˈrəʊbɪks/ môn thể dục nhịp điệu athlete /ˈæθliːt/ vận động viên badminton /ˈbædmɪntən/ môn cầu lông basketball /ˈbɑːskɪtbɔːl/ môn bóng rổ bat /bæt/ gậy đánh bóng chày blind man’s bluff /blaɪnd mænz blʌf/ trò bịt mắt bắt dê boat /bəʊt/ con thuyền boxing /ˈbɒksɪŋ/ môn đấm bốc breaststroke /ˈbreststrəʊk/ bơi ếch career /kəˈrɪə(r)/ nghề nghiệp, sự nghiệp chess /tʃes/ cờ vua chew /tʃuː/ nhai congratulation /kənɡrætʃuˈleɪʃn/ chúc mừng court /kɔːt/ sân (quần vợt) cycling /ˈsaɪklɪŋ/ đạp xe đạp elect /ɪˈlekt/ bầu chọn, bình chọn equipment /ɪˈkwɪpmənt/ dụng cụ exhausted /ɪɡˈzɔːstɪd/ mệt lả, kiệt sức fantastic /fænˈtæstɪk/ tuyệt vời fishing /ˈfɪʃɪŋ/ môn câu cá fit /ˈfɪt/ khỏe mạnh, vừa vặn football /ˈfʊtbɔːl/ môn bóng đá football match /ˈfʊtbɔːl mætʃ/ trận đấu bóng đá football player /ˈfʊtbɔːl ˈpleɪər/ cầu thủ bóng đá goggles /ˈɡɒɡlz/ kính (bảo hộ) gym /dʒɪm/ phòng tập thể dục individual /ɪndɪˈvɪdjuəl/ có tính cá nhân karate /kəˈrɑːti/ môn ka-ra-tê last /lɑːst/ kéo dài marathon /ˈmærəθən/ cuộc đua ma-ra-tông marble /ˈmɑːbl/ viên bi match /mætʃ/ trận đấu Olympic games /əʊˈlɪmpɪk geɪmz/ thế vận hội Olympic pedal /ˈpedəl/ bàn đạp (xe đạp) playground /ˈpleɪɡraʊnd/ sân chơi professional /prəˈfeʃənəl/ chuyên nghiệp racket /ˈrækɪt/ vợt (chơi quần vợt)

VOCABULARY

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo