Quảng cáo
Ma trận và đề kiểm tra 45 phút bài số 1 môn Tiếng Anh Lớp 12 - Mã đề 123 - Năm học 2019-2020
QR

Ma trận và đề kiểm tra 45 phút bài số 1 môn Tiếng Anh Lớp 12 - Mã đề 123 - Năm học 2019-2020

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA SỐ 1 - LỚP 12

Năm học 2019-2020

Vận dụng Tên Chủ đề

(nội dung, chương…)

Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp

Cấp độ cao Cộng

PHONETICS Sounds stress Số câu: 4 Số điểm: 1.0

Số câu: 02 Số điểm: 0.5

Số câu: 4 Số điểm:1.0

Tỉ lệ: 10%

READING A

Gap filling

Read the passage (100-150w) about ways of socializing and fill in the gaps

Read the passage (100- 150w) about ways of socializing and fill in the gaps Số câu:4 Số điểm: 1.0

Số câu: 1 Số điểm: 0.25

Số câu: 2 Số điểm:0.5

Số câu: 1 Số điểm:0.25

Số câu: 4 Số điểm: 1.0

Tỉ lệ: 10%

READING B

Reading comprehension

Số câu: 4 Số điểm: 1.0

Read the passage (about 150 words) about Home life and choose the correct answers

Số câu: 1 Số điểm: 0.25

Read the passage (about 150 words) about Home life and choose the correct answers Số câu: 2 Số điểm:0.5

Read the passage (about 150 words) about Home life and choose the correct answers Số câu: 1 Số điểm:0.25

Số câu: 4 Số điểm: 1.0

Tỉ lệ: 10%

GRAMMAR & VOCABULARY

Verb tenses: The present simple, past progressive, present perfect (MCQs)

the past simple, the past perfect, Vocabulary, (MCQs)

Synonyme And antonyme

Số câu: 18 Số điểm: 4.5

Số câu: 8 số điểm:2,0

Số câu: 6 Số điểm: 1,5

Số câu: 4 Số điểm: 1,0

Số câu: 18 Số điểm: 4,5

Tỉ lệ: 45%

WRITING A the closest meaning sentences

Số câu: 2 Số điểm: 0.5

Số câu: 2 0.5 điểm =

5 %

LISTENING

Số câu: 8 Số điểm: 2.0

Listen, choosing the best answer and decidingT/F

Số câu: 4 Số điểm:1.0

Listen, fill the gaps

Số câu: 4 Số điểm:1.0

Số câu: 8 Số điểm: 2.0

Tỉ lệ: 20%

Tổng số 16 16 8 40 câu =10 điểm

DeThi.edu.vn

HƯỚNG DẪN CHẤM – ĐÁP ÁN Mã 123

1 - A 2-C 3-A 4- C 5- C 6 - A 7 - D 8 - A 9 - C 10 - B

11 - C 12 - A 13 - B 14 - D 15 - C 16 - D 17 - D 18 - C 19 - A 20 – A

21 - D 22 - B 23 - A 24 - B 25 - A 26 - C 27 - B 28 - B 29- C 30-A

31 - B 32 - A 33 - A 33 - B 34 - A 35 - B Outgoing common Independent brother

Mã 213

1 - C 2 - B 3 - D 4 - A 5 - D 6 - A 7 - C 8 - A 9 - D 10 - A

11 - C 12 - B 13 - B 14 - B 15 - C 16 - D 17 - D 18 - B 19 - A 20 - A

21 - D 22 - B 23 - A 24 - B 25 - D 26 - C 27 - B 28 - C 29 - C 30- A

31 - B 32 - A 33 - A 33 - B 34 - A 35 - B Outgoing common Independent brother

Mã 321

1 - A 2 - C 3 - D 4 - A 5 -C 6 - A 7 - D 8 - A 9 - C 10 - B

11 - C 12 - A 13 -B 14 - D 15 - C 16 - D 17 - D 18 - C 19 - A 20 - A

21 - D 22 - B 23 - A 24 - B 25 - A 26 - C 27 - B 28 - B 29 - C 30- A

31 - B 32 - A 33 - A 33 - B 34 - A 35 - B Outgoing common Independent brother

Mã 312

1 - C 2 - B 3 - A 4 - C 5 - D 6 -A 7 - C 8 - A 9 - D 10 - A

11 - C 12 - B 13 -B 14 - B 15 - C 16 - D 17 - D 18 - B 19 - A 20 - A

21 - D 22 - B 23 - A 24 - B 25 - B 26 - C 27 - B 28 -C 29 - C 30- A

31 - B 32 - A 33 - A 33 - B 34 - A 35 - B Outgoing common Independent brother

DeThi.edu.vn

KIỂM TRA TIẾNG ANH 45’ BÀI SỐ 1

HỌC KỲ 1 – NĂM 2019-2020 Full name: ……………………………….Class: 12A…. Mã đề: 123 Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest. 1- A. cooks B. loves C. joins D. spends 2-A. appeared B. agreed C. laughed D. loved Choose the word which is stressed differently from the rest. 3-A.attract B. person C. verbal D. signal 4-A.guitar B. travel C. respond D. kidding Mark the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions. Mình có 1 kho tài lieu tiêng anh lien hê zalo 0988166193 5. She got up late and rushed to the bus stop. A. came into B. went leisurely C. went quickly D. dropped by 6.Billy, come and give me a hand with cooking. A. help B. prepared C. be busy D. attempt Mark the letter A, B, C or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions. 7. She denied having stolen the money.

A. avoided B. admired C. advised D. admitted 8. Solar energy is not only plentiful and infinite but also clean and safe.

A. limited B. unlimited C. countable D. inflexible Choose the best answer A, B, C or D to …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo