Quảng cáo
Bài tập sửa lỗi sai môn Tiếng Anh Lớp 12 - Lê Thúy
QR

Bài tập sửa lỗi sai môn Tiếng Anh Lớp 12 - Lê Thúy

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Selected by Le Thuy Page 1

CONFUSING WORDS Name: _____________________________Class: ___________________ Trong tiếng anh có nhiều cặp từ gần giống nhau và người học thường hay dùng nhầm giữa các cặp từ này. Vì vậy khi làm bài tập dạng lỗi sai cần chú ý. Những bạn giỏi phải đọc kỹ để nắm cách dùng từng từ. Những bạn không khá giỏi chỉ cần đọc và biết các cặp hay nhầm này và chỉ cần khoanh khi gặp chúng trong làm bài SỬA LỖI SAI

1.affect (v): ảnh hưởng đến cái gì effect (n): sự ảnh hưởng 2.after (prep.) = sau after + S+V = sau khi

afterward (adv.) = sau đó

3. almost (adv.) = gần như

Ex: It was almost dark.

- most (adj.) (Most + noun) = hầu hết

Most children like ice cream. - most of + the/ our/ their/ her…

Most of the people here know each other. - the most: so sánh nhất

She was the most beautiful of them. - all-most (adv.)

They all talk a lot, but your little girl talks (the) most. - most = very: rất

That is most kind of you. 4.Between …and (ở giữa) ai đó hoặc vật gì ở giữa 2 người, vật

Among (trong số) ở giữa hơn 2 người, vật

5.beside (prep.) = bên cạnh besides (prep.)/ (adv.) = ngoài ra, hơn nữa

6.Consist of = comprise: dùng ở thể chủ động Compose of: dùng ở thể bị động (be composed of) 7.Continuous (a): liên tục không ngừng Continual (a): lặp đi lặp lại 8.Economic (a): thuộc về kinh tế Economical (a): tiếtkiệm 9.Electric (a): dùng với máy móc chạy bằng điện Electric motor

Electrical (a): dùng với danh từ chung

Electrical appliances

10.Find -found - found : tìm, tìm thấy Found-founded - founded thành lập

11.Historic (a): dùng với các N, những thay đổi làm nên lịch sử, quan trọng trong lịch sử

Historical (a): liên qua đến lịch sử

12. Imaginary (a): không thật, do tưởng tượng mà có

Imaginative (a): giàu trí tưởng tượng, sáng tạo

13.Lay Laid Laid Đặt, để Lay Laid Laid Đẻ (trứng)

Lie Lay Lain Nằm Lie Lied Lied nói dối

14. Like (prep.) + noun/ pronoun: giống như

My sister looks like me. Like his parents, he is a vegetarian.

As + clause/ preposition phrase: như là

Nobody knows her as I do. On Friday, as on Tuesday, the meeting will

DeThi.edu.vn

Selected by Le Thuy Page 2

be at 8. 30. As + noun phrase: chỉ chức năng hoặc vai trò

He worked as a doctor for five years. As your brother, I must warn you to be careful. 15. Like (v) # dislike (v): thích # không thích I like playing volleyball. I dislike being laughed by other people.

Like (pre) # unlike (pre): giống như # không giống như Like my father, I like reading books. Unlike other girls, I like playing soccer. - Alike (a): giống nhau (alike không dùng trước danh từ) 16. alive (adj.) = còn sống (alive không dùng trước danh từ) My grandfather is alive after a heart attact.

live (adv.) /(adj.) = trực tiếp

Mỹ Tâm is going to have a live show.

17.Magic (a): ma thuật, phùphép - Magical (a): tuyệt vời 18.near (prep.) = gần (khoảng cách) - nearly (adv.) = almost = gần, khoảng (số lượng) 19.Other + N số nhiều = Others: nhiều cái khác (thêm vào)

- Another + N số ít: thêm một cái nữa, một cái khác - Others = orther people: những người khác 20.The other (+ N số ít): cái còn lại(trong một nhóm)

The others = the other + N số nhiều : những cái còn lại (trong một nhóm) 21.Percentage (n): tỉ lệ phần trăm Percent (n): phần trăm 22.rise (v) = mọc, tăng (không cần tân ngữ) raise sth (v) = tăng, nâng cái gì lên, nuôi (cần tân ngữ) 23. arise (v) = xuất hiện, nảy sinh (không cần tân ngữ)

arouse sb/sth (v) = đánh thức, khơi dậy (cần tân ngữ) 24. SAY: (nói ra, nói rằng) là động từ có tân ngữ Say to + O/ say that + mệnh đề

SPEAK: nói ra lời, phát biểu speak to somebody/ speak with somebody:nói với ai 25.TELL: cho biết,chú trọng, sự trình bày tell sb + mệnh đề (nói với ai điều gì) tell sb to do sth (bảo ai làm gì) tell sb about sth (cho ai biết về điều gì)

TALK: trao đổi, chuyện trò, thuờng gặp trong các cấu trúc: talk to sb (nói chuyện với ai) talk about sth (nói về điều gì) talk with sb (chuyện trò với ai) 26.Variable (a): dễ thay đổi - Various (a): nhiều loại khác …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo