Quảng cáo
Đáp án chi tiết Đề thi khảo sát Lớp 12 môn Tiếng Anh - Mã đề 999 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Thăng Long
QR

Đáp án chi tiết Đề thi khảo sát Lớp 12 môn Tiếng Anh - Mã đề 999 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Thăng Long

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG THĂNG LONG

ĐÁP ÁN ĐỀ THI KHẢO SÁT MÔN TIẾNG ANH

LỚP 12 - NĂM HỌC 2019 - 2020 Câu

Mã đề - Đáp án 212 369 856 999 1 B C D D 2 C A A B 3 A D B B 4 B B C C 5 D A D D 6 C A C A 7 A D A A 8 D B B C 9 B C A B 10 A D D D 11 B B C B 12 C A B C 13 B C D A 14 C D A D 15 A C C A 16 D B B B 17 D A B C 18 A A A D 19 B D D A 20 C B C B 21 A B B C 22 D C A A 23 B A C D 24 C D D B 25 B A B D 26 C B A A 27 D C C C 28 A D B B 29 C B D C 30 A C A A 31 D B B D 32 C C D A 33 B A C C 34 D D D B 35 A C B D 36 B B B B 37 B D A A 38 A C C D 39 C A D C 40 A B A B 41 D A C D 42 C D B A 43 C C D B 44 D B A C 45 A B C A 46 C A B C 47 D D A A 48 D B D B 49 B C C B 50 D D B D

DeThi.edu.vn

ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ THI KHẢO SÁT MÔN TIẾNG ANH LỚP 12

NĂM HỌC 2019 - 2020 (MÃ ĐỀ 212)

No Key Explanation

1 B A. [ˈfəʊtəɡrɑːfs] B. [plaʊz] C. [ɡæs] D. [lɑːfs]

2 C A. [ˈsuːtəb(ə)l] B. [rɪˈkruːtm(ə)nt] C. [ˈbɪldɪŋ] D. [suːt]

3 A A. ['li:gl] B. [nai'i:v] C. [ai'diəl] D. [su:'pɜ:b]

4 B A. [ˌɪntəˈkʌltʃərəl] B. [in'θju:ziæzəm] C. [,pʌŋkt∫ʊ'æləti] D. [,æni'vɜ:səri]

5 D Many a (formal) used with a singular noun and verb means “a large number of”, “many”

 Đây là cách nhấn mạnh khi dùng MANY: many a/an + danh từ đếm được số ít, nếu cụm này làm

chủ ngữ trong câu thì động từ chính chia theo ngôi thứ 3 số ít.

 Many a student goes to school by bus as they are not old enough to ride motorbikes.

6 C  lend (somebody) an ear: listen to someone with sympathy: lắng nghe một cách chân thành

 I am sure your girl friend will lend you a sympathetic ear when you explain the situation to her.

7 A  take after: giống

 look up : tra cứu, tìm kiếm, ngước lên

 care for : trông nom, chăm sóc

 take to : dùng đến, nhờ cậy đến, cần đến

 It is a biological fact that children take after their parents.

8 D  allow somebody to do something: cho phép ai làm gì

 Somebody (be) allowed to do something: ai được cho phép làm gì

 waste (time) doing something: lãng phí thời gian làm gì

 Children shouldn’t be allowed to waste time playing computer games.

9 B  hardly (adv): almost not: hầu như không

 anything (pro): used in questions and negatives to mean "something"

 Hurry up if you want to buy something because there is hardly anything left.

10 A  The + adjectives: để hình thành các danh từ chỉ các nhóm người mang cùng tính chất được mô

tả bởi tính từ đó. Các danh từ thuộc loại này luôn mang ý nghĩa số nhiều, nên phải dùng với động từ

số nhiều.

 The injured: người bị thương

 Many ambulances took the injured to a nearby hospital.

11 B  S + V/be + so + adj + a/an + noun (sing./count.) + that + S + V: Quá…đến nỗi mà…

 The fireworks festival is so wonderful an event that we all want to watch it.

12 C  deterioration (n): sự làm hư hỏng, sự làm giảm giá trị, sự sa đọa

 habitation (n): sự/nơi cư trú, nhà ở

 depredation (n): sự phá hủy, sự phá phách

 administration (n): hành chính, sự trông nom, sự quản lý

 Efforts are underway to protect endangered species from further human depredation, but in many

areas it is already too late.

13 B  Used to refers to actions and situations in the past which no longer happen or are no longer true.

 Question tag: S + used to + V, didn’t + S?

 She used to work here as a teacher, didn’t she?

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo