Quảng cáo
Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Quảng Nam
QR

Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Quảng Nam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề Thi Cuối Học Kỳ 2 Lớp 6 Môn Toán Năm 2020-2021 Sở GD ĐT Quảng Nam Đề Thi Cuối Học Kỳ 2 Lớp 6 Môn Toán Năm 2020-2021 Sở GD ĐT Quảng Nam Ngày Thứ Sáu, 07/05/2021, Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam đã tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 6 giai đoạn cuối học kì 2 năm học 2020-2021. Đề thi này bao gồm 02 mã đề: mã A và mã B; với 15 câu trắc nghiệm (tương ứng 05 điểm) và 03 câu tự luận (tương ứng 05 điểm), thời gian làm bài là 60 phút. Đề thi cung cấp đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm cho thí sinh. Dưới đây là một số câu hỏi mẫu trích từ đề thi cuối học kỳ 2 Toán lớp 6 năm 2020-2021 sở GD&ĐT Quảng Nam: + Trên một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, hãy vẽ hai tia Oy, Oz sao cho xOy = 1500 độ và xOz = 500 độ. Hãy tính số đo của zOy, sau đó vẽ tia On là tia phân giác của zOy và chứng minh rằng tia Oz cũng là tia phân giác của xOn. + Một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 1/10 km và diện tích bằng 3/200 km2. Hãy tính chu vi của khu vườn đó. + Bạn hãy quy đồng mẫu các phân số 1/3 và 3/5, và cho biết các phân số mới thu được là bao nhiêu? Với những câu hỏi thú vị và mang tính logic, đề thi cuối học kỳ 2 Toán lớp 6 năm 2020-2021 sở GD&ĐT Quảng Nam đang chờ đợi sự kiến thức và sự tự tin của các thí sinh. Chúc các em thi tốt!

Xem trước nội dung

Trang 1/2 – Mã đề A

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020-2021

Môn: TOÁN – Lớp 6 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ A

I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm). Chọn một phương án trả lời đúng trong các câu sau. Câu 1. Kết quả của tích (–10) . 27 bằng A. 270. B. –270. C. 17. D. –37.

Câu 2. Tích (–4) . 3 bằng tích nào dưới đây? A. (–3) . 4. B. (–4) . (–3). C. 4 . 3. D. (–3) . (–4). Câu 3. Giá trị của tích 12 . (–5) . 0 bằng A. –60. B. 60. C. 7. D. 0. Câu 4. Trong tập hợp số nguyên, số nào sau đây không thuộc Ư(–10) ? A. – 5. B. – 2. C. 0. D. 1. Câu 5. Cho a ∈ Z. Tìm số nguyên x, biết a + x = –15 thì A. x = –15 + a. B. x = –15 – a. C. a = –15 + x. D. a = 15 – x. Câu 6. Kết quả của phép tính 2 . (–2) . (–3)2 bằng A. 36. B. 24. C. –36. D. –24.

Câu 7. Rút gọn phân số 60 72 − về phân số tối giản là

A. 5 6 −. B. 6 5 −. C. 30 36 − . D. 15 18 − .

Câu 8. Quy đồng mẫu các phân số 1 3 − và 3 5 −, ta được các phân số mới là

A. 5 1 15 3 1 và − − . B. 5 1 15 9 1 và − − . C. 5 5 15 3 1 và − − . D. 5 5 15 9 1 và − − .

Câu 9. Phép tính 1 9 7 7 −+ có kết quả bằng

A. 10 7 − . B. 8 7 −. C. 10 7 . D. 8 7 .

Câu 10. Cho 1 1 2 4 x + = , giá trị của x bằng

A. 1 2 . B. 1 6 . C. 1 4 −. D. 1 2 −.

Câu 11. Viết 70 phút dưới dạng phân số với đơn vị là giờ, ta được

A. 7 6 . B. 7 60 . C. 6 7 . D. 70 6 .

Câu 12. Hai phân số nào sau đây bằng nhau?

A. 3 1 5 12 và − − . B. 2 1 4 3 1 và − − . C. 5 6 12 3 và − − . D. 2 1 5 4 1 và − − .

Trang 2/2 – Mã đề A

Câu 13. Nếu tia On nằm giữa hai tia Ox, Oy thì

A.    nOx nOy xOy + = . B.    nOx xOy nOy + = . C.    yOx nOy xOn + = . D.    yOx nOx nOy + = .

Câu 14. Cho  xOy và  yOz là hai góc kề bù, nếu  xOy= 700 thì  yOz bằng

A. 200. B. 1800. C. 1100. D. 700. Câu 15. Hai góc phụ nhau là hai góc có tổng số đo bằng A. 1800. B. 900. C. 1000. D. 450.

II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Bài 1. (2,25 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 19 . (–8) + 19 . (–2) ;

b) 1 3.2 2 4 − − + ;

c) 8 15 9 15 : : 17 16 17 16 − − + .

Bài 2. (1,25 điểm)

a) Một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 1 10 km và có diện tích bằng 2 3 200 km .

Tính chu vi của khu vườn đó.

b) Tìm x, biết: 721 21 721 1 2020 700 2021 x x x + + + + + = −.

Bài 3. (1,5 điểm)

Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy, Oz sao cho  xOy = 1500 và  xOz = 500.

a) Tính số đo của  zOy.

b) Vẽ tia On là tia phân giác của  zOy. Chứng tỏ tia Oz là tia phân giác của  xOn .

---------------------------- Hết ---------------------------

Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm.

Trang 1/2 – Mã đề B

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020-2021

Môn: TOÁN – Lớp 6 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ B

I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm). Chọn một phương án trả lời đúng trong các câu sau. Câu 1. Kết quả của tích (–10) . 23 bằng A. 230. B. 13. C. –230. D. –33. Câu 2. Tích 4 . (–5) bằng tích nào dưới đây? A. (–4) . (–5). B. (–5) . (–4). C. 4 . 5. D. (–4) . 5. Câu 3. Giá trị của tích 21 . (–3) . 0 bằng A. –63. B. 0. C. 63. D. –18. Câu 4. Trong tập hợp số nguyên, số nào sau đây không thuộc Ư(–12)? A. 0. B. 1. C. – 2. D. – 3. Câu 5. Cho a ∈ Z. Tìm số nguyên x, biết a + x = 25 thì A. x = 25 + a. B. a = 25 + x. C. x = 25 – a. D. a = –25 – x.

Câu 6. Kết quả của phép tính 2. (–1) . (–4)2 bằng A. 32. B. –32. C. 16. D. –16.

Câu 7. Rút gọn phân số 72 84 − về phân số tối giản là

A. 36 42 − . B. 18 21 − . C. 7 6 −. D. 6 7 −.

Câu 8. Quy đồng mẫu các phân số 1 3 − và 3 4 , ta được các phân số mới là

A. 2 4 12 9 1 và − . B. 9 3 12 12 và − . C. 2 1 12 9 1 và − . D. 3 4 12 12 và − .

Câu 9. Phép tính 1 7 5 5 −+ có kết quả bằng

A. 8

5 . B. 6 5 −. C. 6

5 . D. 8 5 −.

Câu 10. Cho 1 1 3 6 x + = , giá trị của x bằng

A. 1 6 −. B.

1

3 . C. 1 3 −. D. 1 2 .

Câu 11. Viết 50 phút dưới dạng phân số với đơn vị là giờ, ta được

A. 5 60 . B. 5

6 . C. 6

5 . D. 50 6 .

Câu 12. Hai phân số nào sau đây …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo