.jpg)
pg. 1 Liên hệ ZALO: 0986356281 để xem chi tiết
Unit 1. FAMILY LIFE - KEY PART 1: VOCABULARY AND GRAMMAR REVIEW A. VOCABULARY cook (v.) nấu ăn do the cooking (v. phr.) nấu ăn do the washing-up (v. phr.) rửa chén bát do the shopping (v. phr.) đi mua sắm shop (v.) đi mua sắm bathe the baby (v. phr.) tắm cho em bé clean the house (v. phr.) lau dọn nhà do the heavy lifting (v. phr.) làm những việc nặng do the laundry (v. phr.) giặt giũ feed the baby (v. phr.) cho em bé ăn fold the clothes (v. phr.) gấp quần áo iron (v.) là (quần áo) lay the table (v. phr.) bày bàn ăn set the table (v. phr.) bày bàn ăn mop (v.) lau nhà (bằng cây lau nhà) mow the lawn (v. phr.) cắt cỏ (bằng máy) prepare dinner (v. phr.) nấu cơm tối put away the clothes (v. phr.) cất quần áo sweep the house (v. phr.) quét nhà take out the rubbish (v. phr.) đổ rác tidy up the house (v. phr.) dọn dẹp nhà cửa water the houseplants (v. phr.) tưới cây cảnh (cây trồng trong nhà) housewife (n.) bà nội trợ house husband (n. phr) người chồng ở nhà nội trợ (vợ đi làm) breadwinner (n.) trụ cột gia đình (người làm kiếm tiền nuôi gia đình) homemaker (n.) người nội trợ homemaking (n.) công việc nội trợ overworked (adj) làm việc quá tải household chore (n. phr.) việc nhà divide chores (v. phr.) phân chia công việc nhà split chores (v. phr.) phân chia công việc nhà chore equity (n. phr) sự bình đẳng trong phân chia việc nhà be responsible for the household finances (v. phr) phụ trách các khoản chi tiêu trong gia đình conflict resolution skills (n. phr.) kĩ năng giải quyết xung đột marital satisfaction (n. phr.) sự hài lòng với cuộc sống hôn nhân B. GRAMMAR REVIEW So sánh Hiện tại đơn và Hiện tại tiếp diễn 1. VỀ DẠNG THỨC CỦA ĐỘNG TỪ Dạng thức của động từ ở thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn Hiện tại đơn: - Động từ thường (V) giữ nguyên hoặc thêm s/es tuỳ theo chủ ngữ. - Động từ to be chia thành am/is hoặc are tuỳ theo chủ ngữ. Hiện tại tiếp diễn:
DeThi.edu.vn
pg. 2 Liên hệ ZALO: 0986356281 để xem chi tiết
- Động từ chia theo dạng thức am/is hoặc are + V-ing.
Ex: She often feeds her baby five times per day. Cô ấy thường cho con ăn 5 lần một ngày. She is feeding her baby at the moment. Cô ấy đang cho con ăn. 2. VỀ CÁCH DÙNG
Khác biệt 1 Hiện tại đơn: Diễn tả những hành động thường xuyên xảy ra, có tính lặp đi lặp lại Dấu hiệu nhận biết: các trạng từ tần suất như: never - không bao giờ, sometimes - đôi khi, often - thường xuyên, usually – thường thường, always – luôn luôn, once a week – một lần 1 tuần, ... Hiện tại tiếp diễn: Diễn tả hành động xảy ra ngay tại thời điểm nói hoặc xung quanh thời điểm nói. Dấu hiệu nhận biết: các trạng từ thời gian: at the moment, at present, now - đều mang nghĩa là bây giờ, vào lúc này, ... và các câu mệnh lệnh: Be Quiet! - Yên lặng nào! Listen! - Nghe nào!, ...
Ex: My younger sister always does the washing-up after meals. Em gái tôi luôn rửa bát sau mỗi bữa ăn. My younger sister is doing the washing-up now. Em gái tôi đang rửa bát. Khác biệt 2 Hiện tại đơn: Diễn tả những chân lý, sự thật hiển nhiên, sự việc có tính chất lâu dài, ổn định Hiện tại tiếp diễn: Diễn tả những xu hướng hay những hành động, sự việc mang tính chất tạm thời ở hiện tại
Ex: The Moon orbits the Earth. - (Sự thật hiển nhiên) Mặt Trăng quay quanh Trái Đất. She works in a hospital. - (Sự việc ổn định, lâu dài) Cô ấy làm việc trong một bệnh viện. She is working with Chinese doctors this month. - (Sự việc tạm thời) (Tháng này, cô ấy đang làm việc với các bác sĩ người Trung Quốc.) Khác biệt 3 Hiện tại đơn: Diễn tả lịch trình, thời gian biểu cố định Hiện tại tiếp diễn: Kế hoạch trong tương lai có sự sắp xếp
Ex: The train leaves at six a.m tomorrow. Chuyến tàu khởi hành lúc 6 giờ sáng ngày mai. The Bakers are leaving for Paris tomorrow. Gia đình nhà Bakers sẽ khởi hành đi Paris ngày mai. Khác biệt 4 Hiện tại đơn: Diễn tả thói quen đơn thuần ở hiện tại Hiện tại tiếp diễn: Kết hợp với always, diễn tả sự phàn nàn về những hành động lặp lại gây khó chịu cho người khác
Ex: My …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.