Quảng cáo
Bài tập Tiếng Anh Lớp 10 - Unit 8 New ways to learn - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)
QR

Bài tập Tiếng Anh Lớp 10 - Unit 8 New ways to learn - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

UNIT 8. NEW WAYS TO LEARN

Cách học mới

VOCABULARY

● education /ˌedʒuˈkeɪʃn/(n): nền giáo dục ● educational /ˌedʒuˈkeɪʃənl/(adj): có tính/thuộc giáo dục ● access /ˈækses/(v): truy cập ● application /ˌæplɪˈkeɪʃn/(n): ứng dụng ● assignments (n): bài tập về nhà ● concentrate/ˈkɒnsntreɪt/ (v): tập trung ● device /dɪˈvaɪs/(n): thiết bị ● digital /ˈdɪdʒɪtl/(adj): kỹ thuật số ● disadvantage/ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒ/ (n): nhược/ khuyết điểm ● educate /ˈedʒukeɪt/(v) : giáo dục ● fingertip /ˈfɪŋɡətɪp/ (n): đầu ngón tay ● identify /aɪˈdentɪfaɪ/(v): nhận dạng ● improve /ɪmˈpruːv/ (v): cải thiện/tiến ● instruction /ɪnˈstrʌkʃn/(n): hướng/chỉ dẫn ● information (n): thông tin ● learning tool (phr.n): công cụ học tập ● mobile (adj): di động, có thể mang đi ● native /ˈneɪtɪv/(adj): bản ngữ ● portable /ˈpɔːtəbl/(adj): xách tay ● software /ˈsɒftweə(r)/(n): phần mềm ● syllable/ˈsɪləbl/ (n): âm tiết ● smartphone (n): điện thoại thông minh ● record (v): ghi âm ● tablets (n): máy tính bảng ● technology /tekˈnɒlədʒi/ (n): công nghệ ● touch screen /tʌtʃskriːn/ (n.phr): màn hình cảm ứng ● voice recognition/vɔɪsˌrekəɡˈnɪʃn/ (n.phr): nhận dạng giọng nói GRAMMAR

I. RELATIVE PRONOUNS

1. Who: dùng để thay thế cho danh từ chỉ người, làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ, sau Who là "be/V".

Ex: The man is Mr. Pike. He is standing over there.

=> The man who is standing over there is Mr. Pike.

2. Whom: dùng để thay thế cho danh từ chỉ người, làm tân ngữ trong mệnh đề quan hệ, sau Whom là "a clause".

Ex: That is the girl. I told you about her.

=> That is the girl whom I told you about.

Note: Whom làm tân ngữ có thể được bỏ đi trong mệnh đề quan hệ xác định.

DeThi.edu.vn

3. Which: which dùng để thay thế cho danh từ chỉ vật, làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong mệnh đề quan hệ.

Ex: The dress is very beautiful. I bought it yesterday.

=> The dress which I bought yesterday is very beautiful.

Note: Which làm tân ngữ có thể được bỏ đi trong mệnh đề quan hệ xác định.

4. That: là đại từ chỉ cả người và vật, đứng sau danh từ để làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong mệnh đề quan hệ.

Ex: This is the book. I like it best.

=> This is the book that I like best.

Note: + Sau dấu phẩy không bao giờ dùng that

+ That luôn được dùng sau các danh từ hỗn hợp (gồm cả người lẫn vật) everything, something, anything, all little, much, none và sau dạng so sánh nhất.

5. Whose: là đại từ quan hệ chỉ sở hữu. Whose đứng trước danh từ chỉ người hoặc vật và thay thế cho tính từ sở hữu hoặc sở hữu cách trước danh từ. Sau whose là 1 danh từ.

Ex: John found a cat. Its leg was broken.

=> John found a cat whose leg was broken.

II. RELATIVE ADVERBS

1. When: dùng để thay thế cho danh từ chỉ thời gian, When được thay cho at/on/in + danh từ thời gian hoặc then.

Ex: May Day is a day. People hold a meeting on that day.

=> May Day is a day when people hold a meeting.

2. Where: dùng để thay thế cho danh từ chỉ nơi chốn, When được thay cho at/on/in + danh từ nơi chốn hoặc there.

Ex: Do you know the country? I was born.

=> Do you know the country where I was born?

3. Why: dùng để thay thế cho danh từ chỉ lí do. Why thay cho for which.

Ex: I don't know the reason. She left him alone.

=> I don't know the reason why she left him alone.

BÀI TẬP VẬN DỤNG CƠ BÀN

Bài 1: Choose the best answer to complete the sentence.

1. She is talking about the author _________ book is one of the best-sellers this year.

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo