Quảng cáo
Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Bắc Ninh
QR

Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Bắc Ninh Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi cuối học kỳ 2 Toán lớp 6 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bắc Ninh Đề thi cuối học kỳ 2 Toán lớp 6 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bắc Ninh Chào đón quý thầy cô và các em học sinh, đề thi cuối học kỳ 2 Toán lớp 6 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bắc Ninh đã được công bố. Đề thi bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm và bài toán tự luận, kèm theo đáp án chi tiết để học sinh tự kiểm tra và ôn tập. Một trong những bài toán trong đề thi là: Ông Cường chạy xe máy trên quốc lộ 1A. Lúc 8 giờ sáng, tốc độ của ông được ghi là 78987 trên đồng hồ. Hai giờ sau, con số mới cũng có tính chất đọc xuôi hay đọc ngược vẫn như nhau. Biết rằng vận tốc của ông không vượt quá 80km/h. Hỏi vận tốc trung bình trên quãng đường đã đi là bao nhiêu? Bài toán thứ hai liên quan đến việc trồng cây xanh, theo chương trình của Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc. Học sinh hai lớp 6A và 6B cùng tham gia trồng cây, mỗi em trồng được 3 cây. Biết rằng 60% số cây trồng được của lớp 6A là 81 và 75% số cây trồng được của lớp 6B là 90. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây và mỗi lớp có bao nhiêu học sinh? Đây là những bài toán thú vị và bổ ích giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề và logic. Chúc các em thành công trong việc giải quyết đề thi Toán cuối học kỳ 2 và đạt kết quả tốt nhất.

Xem trước nội dung

1

PSỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đềgồm 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC: 2020 - 2021

Môn: Toán - Lớp 6 Thời gian làm bài: 90 phút (không kểthời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau

Câu 1. Phân số 3 7  có phân số nghịch đảo là

A. 3

7 . B. 7

3 . C. 3 7  . D. 7

3 .

Câu 2. Giá trị của biểu thức 6 1 12 : 5 5  là

A. 49

5  . B. 12  . C. 1 10 5  . D. 1 10 5 .

Câu 3. Các giá trị của x trong biểu thức 3 4 x   là

A.  1;1 .  B.  7;7 .  C.  1;7 .  D.  1; 7 . 

Câu 4. Số đối của số 23 71  là

A. 71. 23  B. 71. 23 C. 23. 71 D. 23. 71 

Câu 5. Giá trị của a bằng bao nhiêu nếu 2

5 của a bằng 4 ?

A. 10. B. 12. C. 14. D. 16.

Câu 6. Giá trị của x trong biểu thức 6 7 21 x   là

A. -2. B. -42. C. 2. D. 3. Câu 7. Trong các cặp phân số sau, cặp phân số bằng nhau là:

A. 3 27 à ; 4 36 v  B. 4 8 à ; 5 9 v 

 C. 10 15 à ; 14 21 v 

 D. 6 8 à . 15 20 v 

Câu 8. Ba phần tư của một giờ bằng

A. 75 phút. B. 30 phút. C. 45 phút . D. 0,75 phút.

Câu 9. Cho đoạn thẳng AB = 6cm. Một điểm C nằm giữa A và B sao cho BC = 2cm.

Khi đó đoạn thẳng AC có độ dài là

A. 8cm. B. 4cm. C. 3cm. D. 2cm.

Câu 10. Cho hai góc  xOy và  yOz phụ nhau,  0 xOy 50  . Khi đó số đo của  yOz là

A. 0 130 . B. 0 50 . C. 0 40 . D. 0 90 .

Câu 11. Khi nào thì góc ?

A. Khi tia Ox nằm giữa hai tia Oy và Oz. B. Khi tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz.

C. Khi tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy. D. Khi Ox là tia phân giác của góc  yOz.

   xOy yOz xOz  

2

Câu 12.  xOy Tia Ot là tia phân giác của nếu

A.  xOt  yOt. = B.  xOt  yOt  xOy. + =

C.  xOt  yOt  xOy  xOt  yOt. + = và = D. Ba tia Ot ; Ox ; Oy chung gốc.

II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1. (2,5 điểm)

1, Thực hiện phép tính:

a) 4 3 : ; 5 4  b) 4 1 10 . ; 5 5 3  5 2 5 9 5 c) . 7 11 7 11 7      

2, Tìm x biết:

2 1 ) ; 5 5 a x    3 1 6 ) 2 3 7      b x x .

Câu 2. (1,5 điểm)

Hưởng ứng chương trình trồng 1 tỷ cây xanh với thông điệp “Vì một Việt Nam xanh” của

Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc, học sinh hai lớp 6A và 6B đều tham gia trồng cây và mỗi em trồng

được 3 cây. Biết rằng 60% số cây trồng được của lớp 6A là 81 và 75% số cây trồng được của lớp

6B là 90. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây và mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?

Câu 3. (2,0 điểm) Cho góc bẹt xOy. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ xy vẽ hai tia Om, On sao

cho   0 0 60 ; 150 . xOm yOn  

1. Tính: ? mOn

2. Tia On là tia phân giác của  xOm không? Vì sao?

Câu 4. (1,0 điểm)

1. Tìm 3 phân số, biết rằng các phân số đó lớn hơn 1

3 đồng thời nhỏ hơn 1

2

2. Ông Cường chạy xe máy trên quốc lộ 1A.

Lúc 8 giờ sáng, ông thấy đồng hồ tốc độ chỉ

78987. Ông nhận thấy đọc xuôi hay đọc ngược

vẫn như nhau. Hai giờ sau, ông xem lại thì con

số mới cũng có tính chất đó. Biết rằng vận tốc

của ông không vượt quá 80km/h. Hỏi vận tốc

trung bình trên quãng đường đã đi là bao

nhiêu?

===== Hết =====

3

SỞ GD&ĐT BẮC NINH HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

Môn: Toán - Lớp 6 I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án D A D C A A C C B C B C II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câ

u Đáp án Điểm

1.1 1,5

a) 4 3 4 4 16 : 5 4 5 3 15       0,5

b) 4 1 10 4 10 12 10 2 . 5 5 3 5 15 15 15 15       0,5

5 2 5 9 5 5 2 9 5 5 5 c) 1 0 7 11 7 11 7 7 11 11 7 7 7                     0,5

1.2 1,0

2 1 1 2 1 ) 5 5 5 5 5          a x x x 0,5

3 1 6 3 1 6 7 6 6 7 6 6 36 ) : 2 3 7 2 3 7 6 7 7 6 7 7 49                              b x x x x x x x

0,5

2 1,5

Lớp 6A trồng được: 100 81: 60% 81. 135 60   (cây) 0,5

Lớp 6A có số học sinh là: 135 : 3 = 45 (học sinh) 0,25

Lớp 6B trồng được: 100 90: 75% 90. 120 75   (cây) 0,25

Lớp 6B có số học sinh là: 120 : 3 = 40 (học sinh) 0,25 Vậy lớp 6A có 45 học sinh, trồng được 135 cây; Lớp 6B có 40 học sinh, trồng được 120 cây 0,25

3.1 1,25

0,25

Tia On nằm giữa hai tia Ox,Oy nên     0 0 0 180 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo