.jpg)
Tuyển tập 24 Đề thi cuối Kì 2 môn Sinh Học 7 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn
DeThi.edu.vn
ĐỀ SỐ 1
PHÒNG GD&ĐT BẮC TRÀ MY
TRƯỜNG PTDTBT THCS
LÝ TỰ TRỌNG
KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN: KHTN 7 PHÂN MÔN SINH HỌC
I. TRẮC NGHIỆM: Chọn đáp án đúng và ghi vào giấy làm bài. Câu 1: Yếu tố nào là nguyên liệu tham gia quá trình hô hấp, nếu giảm xuống dưới 5% thì cường độ hô hấp giảm? A. Nhiệt độ. B. Hàm lượng nước. C. Nồng độ oxygen. D. Nồng độ carbon dioxide. Câu 2: Ý nào sau đây không phải là vai trò của nước đối với tế bào và cơ thể? A. Điều hòa thân nhiệt. B. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống. C. Là dung môi hòa tan và vận chuyển các chất. D. Là môi trường cho các phản ứng chuyển hóa trong cơ thể. Câu 3: Cơ chế đóng – mở khí khổng chủ yếu dựa vào A. sự thay đổi nồng độ CO₂. B. sự thay đổi ánh sáng. C. tác động của gió. D. hàm lượng nước trong tế bào khí khổng. Câu 4: Khi tế bào khí khổng mất nước thì A. thành mỏng hết căng, thành dày duỗi thẳng làm cho khí khổng đóng lại. B. thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại làm cho khí khổng mở ra. C. thành mỏng căng ra làm cho thành dày căng theo, khí khổng đóng lại. D. thành dày căng ra làm cho thành mỏng căng theo, khí khổng mở ra. Câu 5: Ánh sáng chủ yếu ảnh hưởng đến quá trình thoát hơi nước ở lá với vai trò A. điều kiện để diễn ra quá trình quang hợp. B. nhiệt độ cao làm tăng nhanh quá trình thoát hơi nước. C. là tác nhân gây mở khí khổng. D. nhiệt độ cao làm giảm mạnh quá trình thoát hơi nước. Câu 6: Nước có thể làm dung môi hòa tan nhiều chất là nhờ A. tính phân cực của nước. B. tính dẫn nhiệt của nước. C. tính dẫn điện của nước. D. thể lỏng của nước. Câu 7: Trong cơ thể người, nước được vận chuyển đến các tế bào và các cơ quan trong cơ thể thông qua hoạt động của A. hệ thần kinh. B. hệ hô hấp. C. hệ bài tiết. D. hệ tuần hoàn. Câu 8: Cảm ứng ở sinh vật là A. khả năng tiếp nhận kích thích từ môi trường bên ngoài cơ thể. B. phản ứng của sinh vật đối với kích thích từ môi trường. C. khả năng tiếp nhận kích thích từ môi trường bên trong cơ thể. D. tiếp nhận kích thích từ môi trường bên trong và bên ngoài cơ thể. Câu 9: Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là giúp sinh vật A. thích ứng với sự thay đổi của môi trường để tồn tại và phát triển. B. tạo ra những cá thể mới để duy trì liên tục sự phát triển của loài. C. tăng số lượng và kích thước tế bào để đạt khối lượng tối đa. D. có tư duy và nhận thức học tập để đảm bảo sự tồn tại và phát triển. Câu 10: Tập tính ở động vật là
DeThi.edu.vn
Tuyển tập 24 Đề thi cuối Kì 2 môn Sinh Học 7 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn
DeThi.edu.vn
A. một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển. B. một chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích đến từ môi trường bên trong hoặc bên ngoài cơ thể, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển. C. những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên trong cơ thể, nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại. D. một chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể, nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại. Câu 11: Tập tính giúp động vật thích ứng với môi trường sống để A. tạo ra những cá thể mới. B. đạt được khối lượng tối đa. C. có tư duy và nhận thức. D. tồn tại và phát triển. Câu 12: Sinh trưởng ở sinh vật là quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và A. số lượng tế bào và mô. B. phân hóa tế bào. C. số lượng tế bào. D. số lượng mô. Câu 13: Phát triển ở sinh vật là những biến đổi của cơ thể sinh vật bao gồm A. quá trình tăng lên về kích thước và số lượng tế bào. B. phân hóa tế bào, phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể. C. sinh trưởng, phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể. D. sinh trưởng, phân hóa tế bào, phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể. Câu 14: Quá trình tạo ra những cá thể mới, đảm bảo sự phát triển liên tục của loài là A. sinh sản. B. sinh trưởng. C. phát triển. D. cảm ứng. II. TỰ LUẬN: Câu 1: (1 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.