
MA TRẬN MÔN KHTN 6 – KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
Năm học: 2021-2022
I. Yêu cầu cần đạt
STT Yêu cầu cần đạt của chủ đề Biểu hiện tương tứng NL KHTN
1
- Nhận biết được một số đại diện trong tự nhiên thuộc các nhóm thực vật đã học. ( TN câu 1,2)
- Phân biệt được các nhóm sinh vật trong tự nhiên nhận biết được một số bệnh do nguyên sinh vật gây ra.( TN C3)
- Dựa vào đặc điểm nêu được vai trò thực tiến và tác hại của các sinh vật trong đời sống (TN C4) - Hs trả lời được đa dạng sinh học ở hoang mạc lại thấp hơn rất nhiều so với đa dạng sinh học ở rừng mưa nhiệt đới ( TL C6)
Nhận thức KHTN mức 1
2 Trình bày được vai trò của nấm trong tự nhiên và trong thực tiễn (TL C8)
Tìm hiểu tự nhiên, mức 1
3 Trình bày được cách phòng và chống bệnh do nguyên sinh vật gây ra. (TL C7)
Tìm hiểu tự nhiên, mức 2
4
- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: phân biệt động vật có xương sống và động vật không có xương sống trong tự nhiên theo các tiêu chí phân loại đã học.(TL C9)
Vận dụng KT, KN đã học, mức 1
5 Nêu được sự truyền năng lượng, sự chuyển hoá năng lượng trong một số trường hợp đơn giản trong thực tiễn
6
Nhận biết được các hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng
7
Nêu được Mặt Trời và các sao là các thiên thể phát sáng, các hành tinh và sao chổi phản xạ ánh sáng mặt trời
Nhận thức KHTN Mức 1-C4,5,6
8
Biết được(Giải thích được) chuyển động nhìn thấy của Mặt Trời và hiện tượng từ Trái Đất thấy được Mặt Trời mọc và lặn hằng ngày;
Tìm hiểu tự nhiên Mức 2-C12
9
Lấy được ví dụ chứng tỏ năng lượng có thể chuyển từ dạng này sang đạng khác, từ vật này sang vật khác;
Vận dụng KT, KN đã học Mức 1,2-C13
DeThi.edu.vn
II. Ma trận đề kiểm tra
Năng lực KHTN
Nhận thức KHTN Tìm hiểu tự nhiên Vận dụng KT, KN đã học Tổng Nội dung
M1 M2 M3 M1 M2 M3 M1 M2 M3
Phân loại thế giới sống
C1,2
Số câu 2 2 Số điểm 0.5 0.5 Virus C7 Số câu 0.5 0.5 Số điểm 0.5 0.5 Vi khuẩn C4
Số câu 0.5 0.5 Số điểm 0.5 0.5 Nguyên sinh vật
C3 C9
Số câu 1 1 2 Số điểm 0.5 1 1.5 Nấm C10 Số câu 1 1 Số điểm 1 1 Thực vật động vật
C11
Số câu 1 1 Số điểm 1 1 Đa dạng sinh học
C8
Số câu 1 1 Số điểm 1 1
Năng lượng và cuộc sống
Số câu
Số điểm
1(C4)
0,25
½ (C13)
0,5
½ (C13)
1,5
2
2,25
Trái đất và bầu trời
Số câu
Số điểm
2(C5,6)
0,75
1(C12)
1,0
3 1,75
Tổng Số câu (Số điểm
8 4
1 1
2 2
1,5 1,5
0,5 1,5
13 10
DeThi.edu.vn
TRƯỜNG PTDTBT THCS
PHÌN NGAN
Đề số 1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Năm học 2021 – 2022
Môn: KHTN 6 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất Câu 1. (0,25 điểm) Cây hoa hồng thuộc nhóm thực vật nào? A. Rêu B. Hạt kín C. Hạt trần D. Dương xỉ
Câu 2. (0,25 điểm). Cây nào dưới đây thuộc cây hạt trần? A. Lúa. B. cây rau cải. C. Vạn tuế. D. Cây rau bợ
Câu 3.(0.5 điểm). Sinh vật gây bệnh sốt rét là loài nào dưới đây?
A. Trùng roi. B. Trùng sốt rét. C. Trùng biến hình. D. Trùng giày
Chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng. Câu 4. Khi quạt điện hoạt động thì có sự chuỵển hoá A. cơ năng thành điện năng. B. điện năng thành hoá năng. C. nhiệt năng thành điện năng. D. điện năng thành cơ năng. Câu 5. Vào đêm không trăng, chúng ta không nhìn thấy mặt trăng vì A. Mặt trời không chiếu sáng mặt trăng B. Mặt trăng không phản xạ ánh sáng mặt trời C. Ánh sáng phản xạ từ mặt trăng không chiếu tới trái đất D. Mặt trăng bị che khuất bởi mặt trời Câu 6: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ "..." trong câu sau: Mặt Trời và các ngôi sao là các thiên thể có thể (1)... Các hành tinh và sao chổi (2) ... ánh sáng mặt trời. PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 7. (1 điểm). Trình bày nguyên nhân, biểu hiện của bệnh do nguyên sinh vật gây ra
Tên bệnh Tác nhân gây bệnh Biểu hiện bệnh
Bệnh tiêu chảy
COVID 19
Câu 8. (1 điểm) . Đa dạng sinh học được biểu thị bằng số lượng loài. Sự đa dạng về loài được biểu thị bằng đặc điểm hình thái và tập tính của loài. Do khả năng thích nghi cao của động vật đối với các điều kiện sống rất khác nhau trên các môi trường của Trái Đất như các môi …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.