Quảng cáo
Tuyển tập 17 Đề thi giữa Kì 1 môn Sinh Học 6 sách Cánh Diều (Kèm đáp án)
QR

Tuyển tập 17 Đề thi giữa Kì 1 môn Sinh Học 6 sách Cánh Diều (Kèm đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Tuyển tập 17 Đề thi giữa Kì 1 môn Sinh Học 6 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

ĐỀ SỐ 1

UBND XÃ LA BẰNG TRƯỜNG THCS LA BẰNG

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 6 (Phân môn: Sinh học)

A. TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Câu 1: Tế bào là: A. Đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các cơ thể sống. B. Đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các vật thể. C. Đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các nguyên liệu. D. Đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các vật liệu. Câu 2: Trong các loại tế bào dưới đây, tế bào nào có thể quan sát bằng mắt thường? A. Tế bào da người. B. Tế bào trứng cá. C. Tế bào vi khuẩn. D. Tế bào lá cây. Câu 3: Lục lạp ở tế bào thực vật có chức năng gì? A. Tiến hành quang hợp B. Lưu trữ thông tin di truyền C. Kiểm soát các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào D. Tổng hợp protein Câu 4: Màng tế bào có chức năng: A. Bao bọc chất tế bào, tham gia trao đổi chất giữa tế bào và môi trường. B. Hấp thụ dinh dưỡng C. Điều khiển hoạt động sống của tế bào. D. Chứa dịch tế bào. Câu 5: Tại sao nói tế bào là đơn vị cấu trúc cơ thể? A. Mọi cơ thể sống đều cấu tạo từ tế bào B. Tế bào thực hiện chức năng sinh trưởng C. Tế bào thực hiện chức năng sinh sản và di truyền D. Tế bào thực hiện chức năng trao đổi chất Câu 6: Hình ảnh dưới đây mô tả quá trình nào?

A. Sinh trưởng B. Sinh sản C. Di chuyển D. Phát triển Câu 7: Đặc điểm của tế bào nhân thực là A. Có thành tế bào. B. Có chất tế bào C. Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền. D. Có lục lạp. Câu 8: Cây lớn lên nhờ: A. Sự lớn lên và phân chia của tế bào. B. Sự tăng kích thước của nhân tế bào. C. Nhiều tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu.

DeThi.edu.vn

Tuyển tập 17 Đề thi giữa Kì 1 môn Sinh Học 6 sách Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

D. Các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu. Câu 9: Các loại mô cấu tạo nên lá cây (hình vẽ). Hãy cho biết lá cây không được cấu tạo từ loại mô nào dưới đây?

A. Mô cơ bản. B. Mô dẫn. D. Mô biểu bì. D. Mô cơ. Câu 10: Các bậc phân loại sinh vật từ cao đến thấp theo trình tự nào sau đây? A. Loài → Chi (giống)→ Họ→ Bộ → Lớp, Ngành → Giới. B. Chi (giống) → Loài → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới C. Giới → Ngành → Lớp → Bộ → Họ → Chi (giống) → Loài. D. Loài → Chi (giống) → Bộ → Họ → Lớp → Ngành →Giới. Câu 11: Tên khoa học của một loài được hiểu là: A. Tên giống + Tên loài B. Cách gọi phổ biến của loài có trong danh mục tra cứu C. Cách gọi truyền thống của dân bản địa theo vùng miền, quốc gia D. Tên loài + tên giống Câu 12: Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng, kích thước tế bào? A. Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước B. Các loại tế bào có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau C. Các loại tế bào khác nhau có hình dạng và kích thước khác nhau D. Các loại tế bào giống nhau về hình dạng, kích thước khác nhau. Câu 13: Nhận định nào sau đây đúng về tế bào? A. Mọi chất đều được cấu tạo từ tế bào. B. Mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào. C. Mọi đồ vật đều được cấu tạo từ tế bào. D. Mọi vật chất trên trái đất đều được cấu tạo từ tế bào. Câu 14: Sự sinh sản tế bào có ý nghĩa nào sau đây? A. Tăng kích thước của cơ thể sinh vật B. Khiến cho sinh vật già đi C. Tăng kích thước của sinh vật, thay thế các tế bào già, chết và các tế bào bị tổn thương D. Ngăn chặn sự xâm nhập của các yếu tố từ bên ngoài vào cơ thể B. TỰ LUẬN (1,5 điểm) Quan sát hình dưới đây

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo