
Võ Ngọc Mãnh – ĐHYD TP HCM Trang 1/6 - Mã đề thi 301
Mã đề thi: 301
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀ O TẠO
QUẢ NG NAM
ĐỀ CHÍNH THỨ C
(Đề thi có 06 trang)
KỲ THI KHẢ O SÁT CHÂT LƯỢNG HỌC SINH LỚ P 12
NĂM HỌC 2018 - 2019 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: SINH HỌC Thờ i gian là m bà i: 50 phút, không kể thờ i gian phá t đề
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 81: Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen AAbb giảm phân tạo ra loại giao tử Ab chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
A. 50%. B. 25%. C. 75%. D. 100%. Hướng dẫn: AAbb là KG đồng hợp tử → 100% giao tử Ab.
Câu 82: Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen A = 0,6. Theo lý thuyết, tỉ lệ kiểu gen Aa trong quần thể là
A. 0,48. B. 0,16. C. 0,32. D. 0,36. Hướng dẫn: Aa = 2 x 0,6 x ( 2- 0,6) = 0,48. Câu 83: Chủng vi khuẩn E. coli mang gen sản xuất insulin của người đã tạo ra nhờ
A. công nghệ gen. B. dung hợp tế bào trần. C. gây đột biến nhân tạo. D. nhân bản vô tính. Câu 84: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là cơ thể dị hợp tử về tất cả các cặp gen đang xét?
A. AaBbDd. B. aabbdd. C. aaBbDD. D. aaBbDd. Câu 85: Thành phần nào sau đây không trực tiếp tham gia vào quá trình dịch mã?
A. ADN. B. mARN. C. Riboxom. D. tARN. Câu 86: Trong trường hợp liên kết hoàn toàn và mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là hoàn toàn. Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình ở đời con là 100%?
A. Ab ab .
aB ab B. AB AB .
ab ab C. AB ab .
ab ab D. ab ab .
ab ab Câu 87: Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản là ví dụ minh họa cơ chế cách ly
A. thời gian. B. nơi ở. C. cơ học. D. sau hợp tử. Câu 88: Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể, sợi cơ bản có đường kính
A. 30nm. B. 11nm. C. 300nm. D. 700nm. Câu 89: Trong quần xã sinh vật, kiểu quan hệ hợp tác giữa hai loài, trong đó một loài có lợi còn loài kia không có lợi cũng không có hại là quan hệ
A. vật kí sinh - vật chủ. B. ức chế - cảm nhiễm. C. hội sinh. D. cộng sinh. Câu 90: Ở một loài thực vật, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng, không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở đời con của phép lai Aa × Aa là
A. 100% hoa trắng. B. 1 hoa đỏ: 1 hoa trắng. C. 3 hoa đỏ: 1 hoa trắng. D. 100% hoa đỏ. Câu 91: Đơn phân cấu tạo nên phân tử prôtêin là
A. lipit. B. glucôzơ. C. axit amin. D. nuclêôtit. Câu 92: Ở người, quá trình tiêu hóa quan trọng nhất xảy ra ở
A. ruột non. B. ruột già. C. miệng. D. dạ dày. Câu 93: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 1 loại kiểu gen?
A. AA × Aa. B. AA × aa. C. Aa × Aa. D. Aa × aa. Câu 94: Trong lịch sử phát triển của sinh giới, bò sát cổ tuyệt duyệt ở kỷ
DeThi.edu.vn
Võ Ngọc Mãnh – ĐHYD TP HCM Trang 2/6 - Mã đề thi 301
A. Krêta – Phấn trắng. B. Jura. C. Cacbon. D. Silua. Câu 95: Môi trường sống của các loài giun kí sinh là môi trường
A. sinh vật. B. nước. C. đất. D. trên cạn. Câu 96: Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?
A. Ốc sên. B. Gà. C. Bồ câu. D. Cá sấu. Câu 97: Một phân tử ADN của vi khuẩn có 20% số nuclêôtit loại G. Theo lý thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại A của phân tử này là
A. 20%. B. 30%. C. 10%. D. 40%. Câu 98: Loài A có bộ NST (2n=20), loài B có bộ NST (2n=18). Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về sự hình thành loài C được tạo ra từ quá trình lai xa và đa bội từ 2 loài A và B?
A. Phương thức hình thành loài C có đặc điểm là diễn ra với tốc độ nhanh và không chịu tác động của chọn lọc tự nhiên. B. Loài C mang bộ NST lưỡng bội của 2 loài A, B và tất cả các NST đều tồn tại theo cặp tương đồng. C. Phương thức hình thành loài C xảy ra phổ biến ở thực vật, động vật và diễn ra với tốc độ nhanh. D. Quá trình hình thành loài C không chịu tác động của nhân tố đột biến mà chịu tác động của chọn lọc tự nhiên. Câu 99: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Phép …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.