
Trang 1/5 - Mã đề 001
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HÓA
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 THPT
NĂM HỌC 2018- 2019
Bài khảo sát: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
MÔN: SINH HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề
Ngày khảo sát: 09/4/2019 Đề có 40 câu, gồm 5 trang
Mã đề 001
Họ, tên thí sinh:.....................................................................Số báo danh: ............................. Câu 81: Trong chu trình tuần hoàn vật chất, nhóm sinh vật có vai trò phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ trả lại cho môi trường là
A. sinh vật sản xuất. B. sinh vật phân giải. C. sinh vật tiêu thụ bậc 1. D. sinh vật tiêu thụ bậc cao nhất. Câu 82: Chất nào sau đây là đường đôi?
A. Glucôzơ. B. Glicôgen. C. Tinh bột. D. Saccarôzơ. Câu 83: Những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một cặp nuclêôtit gọi là
A. đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể. B. đột biến điểm. C. đột biến số lượng NST. D. thể đột biến. Câu 84: Dịch mã là quá trình tổng hợp
A. prôtêin. B. ADN. C. tARN. D. mARN. Câu 85: Sự trao đổi chéo không cân giữa 2 crômatit của cặp NST kép tương đồng xảy ra ở kì đầu giảm phân I dẫn đến kết quả nào sau đây?
A. Mất đoạn và chuyển đoạn. B. Hoán vị gen. C. Mất đoạn và đảo đoạn. D. Mất đoạn và lặp đoạn. Câu 86: Ở một lôcut trên nhiễm sắc thể thường có n +1 alen. Tần số của một alen là 1/2, trong khi mỗi alen còn lại có có tần số là 1/(2n). Giả sử quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền, thì tần số tổng cộng của các cá thể dị hợp tử bằng bao nhiêu?
A. (n – 1)/(2n). B. (2n – 1)/(3n). C. (3n – 1)/(4n). D. (4n – 1)/(5n). Câu 87: Trong một hệ sinh thái trên cạn, nhóm sinh vật nào sau đây thường có tổng sinh khối lớn nhất?
A. Động vật ăn thịt. B. Sinh vật sản xuất. C. Sinh vật phân hủy D. Động vật ăn thực vật. Câu 88: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, lưỡng cư và côn trùng phát sinh ở kỉ nào sau đây?
A. Kỉ Silua. B. Kỉ Đêvôn. C. Kỉ Ocđôvic. D. Kỉ Pecmi. Câu 89: Thành tựu nào sau đây thuộc ứng dụng của phương pháp gây đột biến?
A. Nhân bản cừu Đôly. B. Tạo giống cây trồng có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen. C. Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất cao. D. Tạo giống cừu sản sinh prôtêin của người trong sữa. Câu 90: Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là
A. biến dị cá thể. B. thường biến. C. đột biến gen. D. biến dị tổ hợp. Câu 91: Khi các cặp alen quy định các tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau thì
A. dễ phát sinh đột biến dưới tác động của tác nhân gây đột biến. B. thường xảy ra hoán vị gen trong giảm phân tạo giao tử. C. chúng liên kết thành từng nhóm trong giảm phân tạo giao tử. D. chúng phân li độc lập với nhau trong giảm phân tạo giao tử.
DeThi.edu.vn
Trang 2/5 - Mã đề 001
Câu 92: Các nhà khoa học đã tạo ra giống lúa hạt vàng nhờ công nghệ gen, từ giống lúa chuyển gen quy định chất
A. β-carôten. B. ion sắt. C. tinh bột. D. auxin. Câu 93: Dây tơ hồng sống trên thân các cây gỗ lớn trong rừng quốc gia Cúc Phương thuộc mối quan hệ nào sau đây?
A. Cộng sinh. B. Hội sinh. C. Cạnh tranh. D. Kí sinh. Câu 94: Ở một loài cỏ, quần thể ở phía trong bờ sông Vônga ra hoa kết hạt đúng vào mùa lũ về, quần thể ở bãi bồi ven sông ra hoa kết hạt trước mùa lũ về. Do chênh lệch về thời kỳ sinh sản nên nòi sinh thái ở bãi bồi và nòi sinh thái ở phía trong bờ sông không giao phấn được với nhau. Đây là ví dụ về
A. cách li địa lý. B. cách li tập tính. C. cách li sinh thái. D. cách li nơi ở. Câu 95: Hệ đệm bicacbonat (H2CO3/NaHCO3) tham gia
A. duy trì cân bằng lượng đường glucôzơ trong máu. B. duy trì cân bằng áp suất thẩm thấu của máu. C. duy trì cân bằng pH nội môi. D. duy trì cân bằng nhiệt độ môi trường. Câu 96: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ, vùng khởi động có vai trò:
A. nơi liên kết với pôtêin ức chế. B. mang thông tin quy định prôtêin enzim. C. nơi tiếp xúc với enzim ARN pôlimeraza. D. mang thông tin quy định prôtêin ức chế. Câu 97: Nếu một quần thể có 100% cá thể có kiểu gen Aa thì tần số alen A là
A. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.