
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO CẦN THƠ
TRƯỜNG THPT BÌNH THỦY
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)
KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 12 GDTHPT
NĂM HỌC: 2018 - 2019
Bài kiểm tra: Khoa học tự nhiên; Môn: Sinh học
(Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề)
Mã đề: 102
Họ và tên học sinh: …………………………….....
Số báo danh: ...........................................................
Bài kiểm tra gồm 40 câu (từ câu 81 đến câu 120) dành cho tất cả học sinh.
Câu 81: Số lượng cá thể ít nhất mà quần thể sinh vật cần có để duy trì và phát triển được gọi là
A. kích thước trung bình của quần thể. B. kích thước tối đa của quần thể.
C. mật độ tối thiểu của quần thể. D. kích thước tối thiểu của quần thể.
Câu 82: Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái tự nhiên?
A. Ao nuôi tôm. B. Rừng trồng. C. Đồng ruộng. D. Rừng nhiệt đới.
Câu 83: Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên liệu chủ yếu của tiến hóa là
A. biến dị cá thể. B. đột biến gen. C. thường biến. D. đột biến nhiễm sắc thể.
Câu 84: Số lượng của thỏ rừng và mèo rừng Canađa cứ 9 - 10 năm lại biến động một lần. Đây là ví dụ minh họa cho kiểu biến động theo chu kì
A. mùa. B. năm. C. tuần trăng. D. nhiều năm.
Câu 85: Tập hợp các quần thể sinh vật thuộc nhiều loài khác nhau, cùng sống trong một khoảng không gian và thời gian nhất định được gọi là
A. hệ sinh thái. B. quần xã. C. sinh quyển. D. khu sinh học.
Câu 86: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể sinh vật theo hướng tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp tử và giảm dần tần số kiểu gen di hợp tử?
A. Cách li. B. Các yếu tố ngẫu nhiên. C. Giao phối không ngẫu nhiên. D. Đột biến
Câu 87: Sinh vật nào sau đây là sinh vật tiêu thụ trong hệ sinh thái?
A. Thực vật. B. Nấm. C. Vi khuẩn. D. Động vật.
Câu 88: Căn cứ vào những biến đổi lớn về địa chất, khí hậu và các hóa thạch điển hình, các nhà địa chất học chia lịch sử phát triển của sinh giới thành các đại theo thứ tự từ xưa đến nay là
A. Nguyên sinh → Cổ sinh → Thái cổ → Trung sinh → Tân sinh.
B. Thái cổ – Nguyên sinh → Cổ sinh Trung sinh - Tân sinh.
DeThi.edu.vn
C. Thái cổ → Cổ sinh Trung sinh Nguyên sinh Tân sinh.
D. Nguyên sinh Thái cổ → Cổ sinh Trung sinh - Tân sinh.
Câu 89: Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là
A. giới hạn sinh thái. B. nơi ở của sinh vật. C. ổ sinh thái. D. khoảng chống chịu.
Câu 90: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, kết quả của quá trình tiến hóa nhỏ là hình thành
A. lớp mới. B. loài mới. C. họ mới. D. bộ mới.
Câu 91: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể làm phát sinh các alen mới trong quần thể sinh vật?
A. Yếu tố ngẫu nhiên. B. Chọn lọc tự nhiên. C. Giao phối. D. Đột biển gen.
Câu 92: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây qui định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể sinh vật?
A. Chọn lọc tự nhiên. B. Các cơ chế cách li.
C. Quá trình đột biến. D. Quá trình giao phối.
Câu 93: Loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã sinh vật do có số lượng nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh được gọi là
A. loài thứ yếu. B. loài ngẫu nhiên. C. loài ưu thế. D. loài chủ chốt.
Câu 94: Phương thức hình thành loài mới bằng con đường lai xa và đa bội hóa thường gặp ở
A. thực vật. B. nấm. C. vi khuẩn. D. động vật.
Câu 95: Những cơ quan ở các loài khác nhau, thực hiện chức năng khác nhau, được bắt nguồn từ một cơ quan ở loài tổ tiên được gọi là cơ quan
A. thoái hóa. B. giải phẫu. C. tương đồng. D. tương tự.
Câu 96: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, loài người xuất hiện ở kỉ A. Triat. B. Krêta. C. Đệ tam. D. Đệ tứ.
Câu 97: Trong hệ sinh thái, sinh vật nào sau đây có khả năng sử dụng năng lượng mặt trời để tổng hợp nên chất hữu cơ?
A. Sinh vật tiêu thụ bậc 1. B. Sinh vật sản xuất.
C. Sinh vật tiêu thụ bậc 2. D. Sinh vật phân giải.
Câu 98: Đặc điểm nào sau đây không là đặc trưng của quần thể giao …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.