Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì I môn Sinh học Lớp 12 - Mã đề 403 - Năm học 2018-2019 - Sở giáo dục và đào tạo Quảng Nam
QR

Đề kiểm tra học kì I môn Sinh học Lớp 12 - Mã đề 403 - Năm học 2018-2019 - Sở giáo dục và đào tạo Quảng Nam

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Mã đề 403- Trang 1 /4

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

(Đề có 04 trang)

KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn: SINH HỌC - LỚP 12 Thời gian: 45 phút (không tính thời gian giao đề)

Câu 1. Mức phản ứng là

A. tập hợp kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau. B. sự biến đổi kiểu gen nên đem lại sự biến đổi kiểu hình của sinh vật. C. sự biến đổi kiểu hình nên không di truyền được cho thế hệ sau. D. tập hợp kiểu hình của nhiều kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau. Câu 2. Ở người, bệnh hay hội chứng bệnh nào sau đây không phải do đột biến gen gây nên?

A. Phêninkêto niệu. B. Máu khó đông. C. Thiếu máu hồng cầu hình liềm. D. Đao. Câu 3. Trong cơ chế phiên mã, enzim ARN polimeraza có vai trò

A. tổng hợp ADN theo chiều 3'  5'.

B. tổng hợp mARN theo chiều 3'  5'.

C. trượt dọc trên mạch mã gốc của gen theo chiều 3'  5'.

D. nối các đoạn Okazaki. Câu 4. Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là cơ thể có kiểu gen đồng hợp lặn về tất cả các cặp gen đang xét?

A. aabbdd. B. AaBbDd. C. aaBBdd. D. AABBDd. Câu 5. Ở cây hoa phấn, tính trạng màu lá do gen trong tế bào chất qui định. Lai thuận: ♀ lá đốm x ♂ lá xanh→ F1: 100% cây lá đốm. Lai nghịch: ♂ lá đốm x ♀ lá xanh → F1: 100% lá xanh. Khi cho ♂F1 của phép lai thuận lai với ♀ F1 của phép lai nghịch sẽ cho F2 có kiểu hình nào sau đây?

A. 100% cây lá đốm. B. 100% cây lá xanh. C. 75% lá đốm: 25% lá xanh. D. 75% lá xanh: 25% lá đốm. Câu 6. Trong kĩ thuật chuyển gen, loại enzim nào sau đây có thể gắn các đoạn ADN với nhau để tạo ADN tái tổ hợp?

A. Ligaza. B. Restrictaza. C. ADN - pôlimeraza. D. Amilaza. Câu 7. Trong cơ chế hoạt động của ôperôn Lac, khi môi trường không có lactôzơ thì

A. các gen cấu trúc không hoạt động. B. enzim ARN polimeraza liên kết với vùng khởi động. C. các gen cấu trúc hoạt động. D. prôtêin ức chế không liên kết với vùng vận hành. Câu 8. Trong kĩ thuật chuyển gen, thể truyền có thể là

A. nấm đơn bào. B. một số virut. C. vi khuẩn E.coli. D. động vật nguyên sinh. Câu 9. Theo lý thuyết, cơ thể mang kiểu gen: AaXBXb giảm phân bình thường cho bao nhiêu loại giao tử sau đây? (1) Aa (2) aXb (3) AXb (4) XBXb (5) AA (6) aXB A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 10. Trật tự nào sau đây đúng khi nói về các mức xoắn trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực?

ĐỀ CHÍNH THỨC

MÃ ĐỀ: 403

DeThi.edu.vn

Mã đề 403- Trang 2 /4

A. Nuclêôxôm  sợi cơ bản  sợi nhiễm sắc  ống siêu xoắn  crômatit. B. Nuclêôxôm  sợi nhiễm sắc  ống siêu xoắn  crômatit  sợi cơ bản. C. Nuclêôxôm  sợi cơ bản  ống siêu xoắn  sợi nhiễm sắc  crômatit. D. Nuclêôxôm sợi nhiễm sắc  sợi cơ bản  ống siêu xoắn  crômatit. Câu 11. Dạng đột biến nào sau đây xảy ra giữa các nhiễm sắc thể không tương đồng?

A. Đảo đoạn nhiễm sắc thể. B. Mất đoạn nhiễm sắc thể. C. Lặp đoạn nhiễm sắc thể. D. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể. Câu 12. Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có ba loại kiểu gen?

A. AA × aa. B. Aa × Aa. C. Aa × aa. D. AA × Aa. Câu 13. Khi nghiên cứu biến dị ở ruồi giấm, Moocgan nhận thấy gen qui định cánh cụt đồng thời qui định một số tính trạng khác: đốt thân ngắn, lông cứng hơn, trứng đẻ ít …, đây là hiện tượng

A. tác động đa hiệu của gen. B. tương tác cộng gộp. C. di truyền liên kết. D. tương tác bổ sung. Câu 14. Nội dung nào sau đây sai khi nói về thể tam bội?

A. Việc tạo ra giống tam bội không thực hiện ở những cây lấy hạt. B. Trong tế bào sinh dưỡng, chỉ có một cặp nhiễm sắc thể nào đó có 3 nhiễm sắc thể. C. Thể tam bội được hình thành do sự kết hợp giữa giao tử 2n và n. D. Trong tế bào sinh dưỡng, ở mỗi cặp nhiễm sắc thể đều có 3 nhiễm sắc thể. Câu 15. Đột biến điểm gồm các dạng nào sau đây?

A. Mất, thêm, đảo vị trí nhiều cặp nuclêôtit. B. Mất, thêm, thay thế nhiều đoạn nhiễm sắc thể. C. Mất, thêm, thay thế một cặp nuclêôtit. D. Mất, thêm, thay thế một đoạn nhiễm sắc thể. Câu 16. Nội dung nào sau đây đúng khi nói về cơ chế nhân đôi ADN?

A. Trên mạch khuôn (5'  3'), mạch mới được tổng hợp liên tục. B. Các nuclêôtit của môi …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo