
Mã đề 409- Trang 1 /4
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
(Đề có 04 trang)
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn: SINH HỌC - LỚP 12 Thời gian: 45 phút (không tính thời gian giao đề)
Câu 1. Khi nghiên cứu biến dị ở ruồi giấm, Moocgan nhận thấy gen qui định cánh cụt đồng thời qui định một số tính trạng khác: đốt thân ngắn, lông cứng hơn, trứng đẻ ít …, đây là hiện tượng
A. tương tác cộng gộp. B. di truyền liên kết. C. tương tác bổ sung. D. tác động đa hiệu của gen. Câu 2. Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có ba loại kiểu gen?
A. AA × Aa. B. AA × aa. C. Aa × aa. D. Aa × Aa. Câu 3. Trong kĩ thuật chuyển gen, thể truyền có thể là
A. nấm đơn bào. B. động vật nguyên sinh. C. vi khuẩn E.coli. D. một số virut. Câu 4. Trong kĩ thuật chuyển gen, loại enzim nào sau đây có thể gắn các đoạn ADN với nhau để tạo ADN tái tổ hợp?
A. Restrictaza. B. Ligaza. C. ADN - pôlimeraza. D. Amilaza. Câu 5. Trên phân tử mARN, bộ 3 kết thúc có vai trò
A. làm tín hiệu kết thúc phiên mã. B. làm tín hiệu kết thúc dịch mã. C. mã hóa axit amin mêtiônin. D. mã hóa axit amin foocmin mêtiônin. Câu 6. Nội dung nào sau đây sai khi nói về thể tam bội?
A. Trong tế bào sinh dưỡng, ở mỗi cặp nhiễm sắc thể đều có 3 nhiễm sắc thể. B. Thể tam bội được hình thành do sự kết hợp giữa giao tử 2n và n. C. Trong tế bào sinh dưỡng, chỉ có một cặp nhiễm sắc thể nào đó có 3 nhiễm sắc thể. D. Việc tạo ra giống tam bội không thực hiện ở những cây lấy hạt. Câu 7. Biện pháp nào sau đây có thể bảo vệ vốn gen của loài người?
A. Chăm sóc trẻ tật nguyền. B. Xác định giới tính sớm để sàng lọc trước khi sinh. C. Liệu pháp gen. D. Sử dụng các biện pháp tránh thai. Câu 8. Trong cơ chế hoạt động của ôperôn Lac, khi môi trường không có lactôzơ thì
A. prôtêin ức chế không liên kết với vùng vận hành. B. enzim ARN polimeraza liên kết với vùng khởi động. C. các gen cấu trúc không hoạt động. D. các gen cấu trúc hoạt động. Câu 9. Ở cây hoa phấn, tính trạng màu lá do gen trong tế bào chất qui định. Lai thuận: ♀ lá đốm x ♂ lá xanh→ F1: 100% cây lá đốm. Lai nghịch: ♂ lá đốm x ♀ lá xanh → F1: 100% lá xanh. Khi cho ♂F1 của phép lai thuận lai với ♀ F1 của phép lai nghịch sẽ cho F2 có kiểu hình nào sau đây?
A. 100% cây lá đốm. B. 75% lá xanh: 25% lá đốm. C. 100% cây lá xanh. D. 75% lá đốm: 25% lá xanh. Câu 10. Hiện tượng hoán vị gen có đặc điểm nào sau đây?
A. Xảy ra do sự trao đổi chéo giữa các cromatit trong cặp NST kép tương đồng. B. Đảm bảo sự di truyền bền vững của nhóm gen liên kết. C. Các gen trên cùng một NST có hiện tượng luôn phân li cùng nhau. D. Làm hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp.
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÃ ĐỀ: 409
DeThi.edu.vn
Mã đề 409- Trang 2 /4
Câu 11. Ở người, tính trạng máu khó đông do alen lặn h trên NST X qui định, alen H qui định máu đông bình thường. Ở một gia đình có bố và mẹ đều không bị bệnh mang kiểu gen: ♂ XHY x ♀ XHXh. Cho biết không phát sinh đột biến mới. Nhận xét nào sau đây sai khi nói về các con của cặp vợ chồng này?
A. Con gái của gia đình này chắc chắn không bị bệnh. B. Con trai không bị bệnh đã nhận giao tử XH của mẹ. C. Con gái có thể nhận giao tử XH hoặc Xh của mẹ. D. Con trai bị bệnh đã nhận giao tử Xh của bố. Câu 12. Đột biến điểm gồm các dạng nào sau đây?
A. Mất, thêm, đảo vị trí nhiều cặp nuclêôtit. B. Mất, thêm, thay thế nhiều đoạn nhiễm sắc thể. C. Mất, thêm, thay thế một cặp nuclêôtit. D. Mất, thêm, thay thế một đoạn nhiễm sắc thể. Câu 13. Theo lý thuyết, cơ thể mang kiểu gen: AaXBXb giảm phân bình thường cho bao nhiêu loại giao tử sau đây? (1) Aa (2) aXb (3) AXb (4) XBXb (5) AA (6) aXB A. 4. B. 6. C. 3. D. 5. Câu 14. Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là cơ thể có kiểu gen đồng hợp lặn về tất cả các cặp gen đang xét?
A. AaBbDd. B. aabbdd. C. AABBDd. D. aaBBdd. Câu 15. Theo lý thuyết thì thành phần kiểu gen của quần thể ngẫu phối ở trạng thái cân bằng di truyền sẽ
A. thay đổi qua các thế hệ. B. không đổi qua các thế hệ. C. tăng dần tần số kiểu gen dị hợp, giảm dần tần số kiểu gen đồng hợp. D. giảm dần tần số kiểu gen dị hợp, tăng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.