
Mã đề 410- Trang 1 /4
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
(Đề có 04 trang)
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn: SINH HỌC - LỚP 12 Thời gian: 45 phút (không tính thời gian giao đề)
Câu 1. Theo lý thuyết, cơ thể mang kiểu gen: AaXBY giảm phân bình thường cho bao nhiêu loại giao tử sau đây? (1) Aa (2) aXB (3) AY (4) XBY (5) AA (6) AXB
A. 3. B. 4. C. 6. D. 5. Câu 2. Dạng đột biến nào sau đây làm mất đi một đoạn nào đó của nhiễm sắc thể?
A. Mất đoạn nhiễm sắc thể. B. Chuyển đoạn trên một nhiễm sắc thể. C. Đảo đoạn nhiễm sắc thể. D. Lặp đoạn nhiễm sắc thể. Câu 3. Bằng cách nào sau đây người ta có thể tạo ra một giống cây mới chứa đặc điểm di truyền của hai loài khác nhau?
A. Lai tế bào sinh dưỡng. B. Nuôi cấy mô. C. Nuôi cấy hạt phấn. D. Gây đột biến đa bội. Câu 4. Ở người, tính trạng máu khó đông do alen lặn h trên NST X qui định, alen H qui định máu đông bình thường. Ở một gia đình có bố và mẹ đều không bị bệnh mang kiểu gen: ♂ XHY x ♀ XHXh. Cho biết không phát sinh đột biến mới. Nhận xét nào sau đây sai khi nói về các con của cặp vợ chồng này?
A. Con gái có thể nhận giao tử XH hoặc Xh của mẹ. B. Con trai không bị bệnh đã nhận giao tử XH của bố. C. Tất cả con gái của gia đình này đều không bị bệnh. D. Con trai bị bệnh đã nhận giao tử Xh của mẹ. Câu 5. Trong kĩ thuật chuyển gen, người ta thường chọn thể truyền có các dấu chuẩn hoặc các gen đánh dấu để
A. tạo ADN tái tổ hợp được dễ dàng. B. nhận biết được tế bào nào đã nhận được ADN tái tổ hợp. C. đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận. D. tạo điều kiện cho gen đã ghép được biểu hiện. Câu 6. Trật tự nào sau đây đúng khi nói về các mức xoắn trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực?
A. Nuclêôxôm sợi nhiễm sắc ống siêu xoắn sợi cơ bản crômatit. B. Nuclêôxôm sợi nhiễm sắc sợi cơ bản ống siêu xoắn crômatit. C. Nuclêôxôm sợi cơ bản sợi nhiễm sắc ống siêu xoắn crômatit. D. Nuclêôxôm sợi cơ bản sợi nhiễm sắc crômatit ống siêu xoắn. Câu 7. Ở người, bệnh hay hội chứng bệnh nào sau đây liên quan đến đột biến nhiễm sắc thể?
A. Thiếu máu hồng cầu hình liềm. B. Đao. C. Phêninkêto niệu. D. Máu khó đông. Câu 8. Một quần thể thực vật tự thụ phấn có cấu trúc di truyền: 0, 25AA + 0,2Aa + 0,55aa = 1. Theo lý thuyết tần số tương đối của alen A và a trong quần thể lần lượt là
A. 0,5 và 0,5. B. 0,35 và 0,65. C. 0,25 và 0,75. D. 0,45 và 0,55. Câu 9. Trong kỹ thuật chuyển gen, thể truyền có thể là
A. nấm đơn bào. B. plasmit. C. động vật nguyên sinh. D. vi khuẩn E.coli.
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÃ ĐỀ: 410
DeThi.edu.vn
Mã đề 410- Trang 2 /4
Câu 10. Khi nghiên cứu biến dị ở ruồi giấm, Moocgan nhận thấy gen qui định cánh cụt đồng thời qui định một số tính trạng khác: đốt thân ngắn, lông cứng hơn, trứng đẻ ít …, đây là hiện tượng
A. di truyền liên kết. B. tương tác cộng gộp. C. tương tác bổ sung. D. tác động đa hiệu của gen. Câu 11. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mức phản ứng?
A. Mức phản ứng di truyền được. B. Mức phản ứng không di truyền được.
C. Tính trạng chất lượng thường có mức phản ứng hẹp. D. Tính trạng số lượng thường có mức phản ứng rộng. Câu 12. Những loại enzim nào sau đây được sử dụng trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp?
A. ARN - pôlimeraza và ligaza. B. Restrictaza và ligaza. C. ADN - pôlimeraza và amilaza. D. Amilaza và ligaza. Câu 13. Trong cơ chế phiên mã, enzim ARN polimeraza có vai trò
A. làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch mã gốc.
B. tổng hợp ADN theo chiều 3' 5'.
C. nối các đoạn Okazaki.
D. tổng hợp mARN theo chiều 3' 5'.
Câu 14. Hiện tượng liên kết gen hoàn toàn không có đặc điểm nào sau đây?
A. Đảm bảo sự di truyền bền vững của nhóm gen liên kết. B. Tạo điều kiện cho các gen quý trên các NST trong cặp tương đồng tổ hợp với nhau. C. Các gen trên cùng một NST có hiện tượng di truyền cùng nhau. D. Hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp. Câu 15. Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là cơ thể có kiểu gen đồng hợp về tất cả các cặp gen đang xét?
A. AAbbDD. B. AABbDD. C. AaBbDd. D. aaBBDd. Câu 16. Biện pháp nào sau đây …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.