
Mã đề 414- Trang 1 /4
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
(Đề có 04 trang)
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn: SINH HỌC - LỚP 12 Thời gian: 45 phút (không tính thời gian giao đề)
Câu 1. Bằng cách nào sau đây người ta có thể tạo ra một giống cây mới chứa đặc điểm di truyền của hai loài khác nhau?
A. Gây đột biến đa bội. B. Nuôi cấy hạt phấn. C. Lai tế bào sinh dưỡng. D. Nuôi cấy mô. Câu 2. Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là cơ thể có kiểu gen dị hợp về tất cả các cặp gen đang xét?
A. aaBBdd. B. AaBbDd. C. AabbDD. D. AABbDD. Câu 3. Theo lý thuyết thì tần số alen của một gen ở quần thể cây tự thụ phấn sẽ
A. thay đổi qua các thế hệ. B. giảm dần qua các thế hệ. C. tăng dần qua các thế hệ. D. không đổi qua các thế hệ. Câu 4. Theo lý thuyết, cơ thể mang kiểu gen: AaXbY giảm phân bình thường cho bao nhiêu loại giao tử sau đây? (1) Aa (2) AXb (3) AY (4) XbY (5) aa (6) aY A. 5. B. 6. C. 3. D. 4. Câu 5. Ở người, bệnh hay hội chứng bệnh nào sau đây do đột biến gen gây nên?
A. Claiphentơ. B. Phêninkêto niệu. C. Tơcnơ. D. Đao. Câu 6. Khi nghiên cứu biến dị ở ruồi giấm, Moocgan nhận thấy gen qui định cánh cụt đồng thời qui định một số tính trạng khác: đốt thân ngắn, lông cứng hơn, trứng đẻ ít …, đây là hiện tượng
A. tương tác bổ sung. B. di truyền liên kết. C. tác động đa hiệu của gen. D. tương tác cộng gộp. Câu 7. Dạng đột biến nào sau đây làm cho một đoạn nào đó của nhiễm sắc thể đứt ra rồi đảo ngược 1800 và nối lại?
A. Mất đoạn nhiễm sắc thể. B. Đảo đoạn nhiễm sắc thể. C. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể. D. Lặp đoạn nhiễm sắc thể. Câu 8. Nội dung nào sau đây đúng khi nói về cơ chế nhân đôi ADN?
A. Trên mạch khuôn (3' 5'), mạch mới được tổng hợp không liên tục. B. Enzim ADN - pôlimerara xúc tác cho quá trình tháo xoắn của ADN.
C. Enzim ADN - pôlimerara xúc tác hình thành mạch đơn mới theo chiều 3' 5'.
D. Trên mạch khuôn (3' 5'), mạch mới được tổng hợp liên tục.
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÃ ĐỀ: 414
DeThi.edu.vn
Mã đề 414- Trang 2 /4
Câu 9. Trong kĩ thuật tạo AND tái tổ hợp, loại enzim nào sau đây có vai trò tạo ra cùng một loại "đầu dính" có thể khớp nối các đoạn ADN với nhau?
A. Ligaza. B. Restrictaza. C. ARN - pôlimeraza. D. Amilaza. Câu 10. Trên phân tử mARN, bộ 3 kết thúc có vai trò
A. làm tín hiệu kết thúc dịch mã. B. mã hóa axit amin foocmin mêtiônin. C. mã hóa axit amin mêtiônin. D. làm tín hiệu kết thúc phiên mã. Câu 11. Đột biến điểm gồm các dạng nào sau đây?
A. Mất, thêm, thay thế một cặp nuclêôtit. B. Mất, đảo vị trí, thay thế nhiều cặp nuclêôtit. C. Mất, thêm, thay thế một cặp nuclêôxôm. D. Mất, thêm, thay thế nhiều cặp nuclêôxôm. Câu 12. Biện pháp nào sau đây có thể bảo vệ vốn gen của loài người?
A. Hạn chế các tác nhân gây đột biến. B. Xác định giới tính sớm để sàng lọc trước khi sinh. C. Sử dụng các biện pháp tránh thai. D. Chăm sóc trẻ tật nguyền. Câu 13. Ở người, tính trạng máu khó đông do alen lặn h trên NST X qui định, alen H qui định máu đông bình thường. Ở một gia đình có bố và mẹ đều không bị bệnh mang kiểu gen: ♂ XHY x ♀ XHXh. Cho biết không phát sinh đột biến mới. Nhận xét nào sau đây sai khi nói về các con của cặp vợ chồng này?
A. Con gái có thể nhận giao tử XH hoặc Xh của mẹ. B. Con gái của gia đình này có thể bị bệnh hoặc không. C. Con trai không bị bệnh đã nhận giao tử XH của mẹ. D. Con trai bị bệnh đã nhận giao tử Xh của mẹ. Câu 14. Trong cơ chế hoạt động của ôperôn Lac, enzim ARN polimeraza liên kết với bộ phận nào sau đây?
A. Gen điều hòa. B. Vùng vận hành. C. Vùng khởi động. D. Gen cấu trúc. Câu 15. Hiện tượng liên kết gen hoàn toàn có đặc điểm nào sau đây?
A. Tạo điều kiện cho các gen quý trên các NST trong cặp tương đồng tổ hợp với nhau. B. Các gen trên các NST khác nhau có hiện tượng di truyền cùng nhau. C. Đảm bảo sự di truyền bền vững của nhóm gen liên kết. D. Làm tăng tần số xuất hiện biến dị tổ hợp. Câu 16. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về thường biến?
A. Thường biến không di truyền được. B. Thường biến không có ý nghĩa đối với đời sống của sinh vật. C. Thường biến là những biến …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.