Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì I môn Sinh học Lớp 12 - Mã đề 420 - Năm học 2018-2019 - Sở giáo dục và đào tạo Quảng Nam
QR

Đề kiểm tra học kì I môn Sinh học Lớp 12 - Mã đề 420 - Năm học 2018-2019 - Sở giáo dục và đào tạo Quảng Nam

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Mã đề 420 - Trang 1 /4

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

(Đề có 04 trang)

KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn: SINH HỌC - LỚP 12 Thời gian: 45 phút (không tính thời gian giao đề)

Câu 1. Nội dung nào sau đây đúng về thể ba nhiễm?

A. Trong tế bào sinh dưỡng, ở mỗi cặp nhiễm sắc thể đều có 3 nhiễm sắc thể. B. Thể ba nhiễm được hình thành do sự kết hợp giữa giao tử 2n và n. C. Trong tế bào sinh dưỡng, chỉ có một cặp nhiễm sắc thể nào đó có 3 nhiễm sắc thể. D. Thể ba nhiễm được hình thành do sự kết hợp giữa giao tử (n + 2) và n. Câu 2. Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có hai loại kiểu gen?

A. Aa × aa. B. AA × AA. C. AA × aa. D. Aa × Aa. Câu 3. Một quần thể thực vật tự thụ phấn có cấu trúc di truyền: 0, 4 AA + 0,2Aa + 0,4 aa = 1. Theo lý thuyết, tần số tương đối của alen A và a trong quần thể lần lượt là

A. 0,4 và 0,6. B. 0,2 và 0,8. C. 0,5 và 0,5. D. 0,6 và 0,4. Câu 4. Nội dung nào sau đây đúng khi nói về cơ chế nhân đôi ADN?

A. Enzim ADN - pôlimerara xúc tác cho quá trình tháo xoắn của ADN. B. Trên mạch khuôn (3'  5'), mạch mới được tổng hợp liên tục. C. Trên mạch khuôn (3'  5'), mạch mới được tổng hợp không liên tục.

D. Enzim ADN - pôlimerara xúc tác hình thành mạch đơn mới theo chiều 3'  5'.

Câu 5. Dạng đột biến nào sau đây làm cho một đoạn nào đó của nhiễm sắc thể đứt ra rồi đảo ngược 1800 và nối lại?

A. Lặp đoạn nhiễm sắc thể. B. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể. C. Mất đoạn nhiễm sắc thể. D. Đảo đoạn nhiễm sắc thể. Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về thường biến?

A. Thường biến là những biến đổi đồng loạt, không có hướng. B. Thường biến không có ý nghĩa đối với đời sống của sinh vật. C. Thường biến không di truyền được. D. Thường biến là những biến đổi về kiểu gen. Câu 7. Biện pháp nào sau đây có thể bảo vệ vốn gen của loài người?

A. Xác định giới tính sớm để sàng lọc trước khi sinh. B. Sử dụng các biện pháp tránh thai. C. Chăm sóc trẻ tật nguyền. D. Hạn chế các tác nhân gây đột biến. Câu 8. Bằng cách nào sau đây người ta có thể tạo ra một giống cây mới chứa đặc điểm di truyền của hai loài khác nhau?

A. Lai tế bào sinh dưỡng. B. Nuôi cấy hạt phấn. C. Nuôi cấy mô. D. Gây đột biến đa bội. Câu 9. Trong kĩ thuật tạo AND tái tổ hợp, loại enzim nào sau đây có vai trò tạo ra cùng một loại "đầu dính" có thể khớp nối các đoạn ADN với nhau?

A. Restrictaza. B. Ligaza.

ĐỀ CHÍNH THỨC

MÃ ĐỀ: 420

DeThi.edu.vn

Mã đề 420 - Trang 2 /4

C. ARN - pôlimeraza. D. Amilaza. Câu 10. Khi nghiên cứu biến dị ở ruồi giấm, Moocgan nhận thấy gen qui định cánh cụt đồng thời qui định một số tính trạng khác: đốt thân ngắn, lông cứng hơn, trứng đẻ ít …, đây là hiện tượng

A. di truyền liên kết. B. tương tác cộng gộp. C. tác động đa hiệu của gen. D. tương tác bổ sung. Câu 11. Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là cơ thể có kiểu gen dị hợp về tất cả các cặp gen đang xét?

A. aaBBdd. B. AabbDD. C. AABbDD. D. AaBbDd. Câu 12. Trật tự nào sau đây đúng khi nói về các mức xoắn trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực?

A. Nuclêôxôm sợi nhiễm sắc  sợi cơ bản  ống siêu xoắn  crômatit. B. Nuclêôxôm  sợi cơ bản  sợi nhiễm sắc  crômatit  ống siêu xoắn. C. Nuclêôxôm  sợi cơ bản  sợi nhiễm sắc  ống siêu xoắn  crômatit. D. Nuclêôxôm  sợi cơ bản  ống siêu xoắn  sợi nhiễm sắc  crômatit. Câu 13. Trên phân tử mARN, bộ 3 kết thúc có vai trò

A. làm tín hiệu kết thúc phiên mã. B. mã hóa axit amin foocmin mêtiônin. C. mã hóa axit amin mêtiônin. D. làm tín hiệu kết thúc dịch mã. Câu 14. Ở người, bệnh hay hội chứng bệnh nào sau đây do đột biến gen gây nên?

A. Tơcnơ. B. Phêninkêto niệu. C. Đao. D. Claiphentơ. Câu 15. Theo lý thuyết thì tần số alen của một gen ở quần thể cây tự thụ phấn sẽ

A. không đổi qua các thế hệ. B. giảm dần qua các thế hệ. C. thay đổi qua các thế hệ. D. tăng dần qua các thế hệ. Câu 16. Ở người, tính trạng máu khó đông do alen lặn h trên NST X qui định, alen H qui định máu đông bình thường. Ở một gia đình có bố và mẹ đều không bị bệnh mang kiểu gen: ♂ XHY x ♀ XHXh. Cho biết không …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo