 lop 6 mon Toan nam 2022 2023 truong THCS Vinh Niem Hai Phong.png)
UBND QUẬN LÊ CHÂN TRƯỜNG THCS VĨNH NIỆM
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN TOÁN 6 Năm học 2022-2023 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) Chú ý: Đề thi gồm 03 trang. Học sinh làm bài vào giấy thi
Phần I. Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm ):Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1. Phân số bằng bằng phân số 3 10 − là:
A. 6 20 . B. 10 3 − . C. 10 3 . D. 6 20 −
Câu 2. Dùng hỗn số nào sau đây để biểu thị thời gian của đồng hồ sau?
A. 5
5
6 giờ. B. 5
1
6 giờ. C. 4
5
6 giờ. D. 4
1
6 giờ
Câu 3: Làm tròn số a = 131,2956 đến chữ số thập phân thứ hai ta được số thập phân nào sau đây:
A. 131,29 B. 131,31 C. 131,30 D. 130
Câu 4. Góc có 2 cạnh MP và MQ là góc nào?
A.Góc PMQ. B. Góc MPQ. C. Góc PQM. D. Góc MQP. Câu 5. Lúc 9 giờ thì kim phút và kim giờ của đồng hồ tạo thành góc có số đo là bao nhiêu?
Câu 6. Số đo của góc bẹt bằng bao nhiêu?
A. 300 B. 1200 C. 900. D. 1800.
Câu 7: Góc có số đo bằng 150° là A. Góc nhọn. B. Góc tù. C. Góc vuông. D. Góc bẹt. Câu 8: Linh đo nhiệt độ cơ thể (đơn vị 0C) của 5 bạn trong lớp thu được dãy số liệu sau 37 36,9 37,1 36,8 36,9 Linh đã dùng phương pháp nào để thu thập số liệu trên
A. Quan sát B. Làm thí nghiệm C.lập phiếu hỏi D.phỏng vấn Câu 9: Khi giáo viên yêu cầu chỉ ra các đơn vị đo độ dài. Bạn An đưa ra các đơn vị sau: cm,m,kg,dm,km . Dữ liệu nào không hợp lý? A. cm. B. kg . C. dm . D. km . Câu 10: Để biểu diễn số học sinh trung bình, khá, giỏi của một lớp, để thuận tiện cho việc thống kê và so sánh dữ liệu nên dùng A. biểu đồ tranh B. biểu đồ cột C.kiểm đếm D. đáp án khác Biểu đồ cột dưới đây thể hiện xếp loại học lực của khối 6 của một trường THCS
A. 300 B.600. C. 900. D. 1800.
Câu 11 Dựa vào biểu đồ ta thây khối 6 có bao nhiêu học sinh giỏi
A. 40 B. 30 C. 32 D. 25 Câu 12Tổng số học sinh khối 6 là bao nhiêu?
A. 140 B. 144 C. 214 D. 220 II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
a) 5,68 – 2,5 + 0,32. b) 13 8 1 0 75 25 15 15 . , % − +
c) 43 4 3 0 75 2 5 80 5 4 , : , . − − +
d) 5 2 5 5 5 9 7 9 7 9 + − . .
Bài 2(1 điểm): Tính tỉ số và tỉ số phần trăm của các cặp đại lượng sau (kết quả làm tròn đến hai số đằng sau dấu phẩy). a) 1000m và 6km ; d) 24 kg và 3 tạ.. Bài 3 (1 điểm ): Vẽ đường thẳng xy, lấy điểm A thuộc đường thẳng xy, điểm B không thuộc đường thẳng xy. Nối A với B. a) Kể tên các các góc có trong hình vẽ. b) trong các góc đó hãy chỉ ra góc bẹt. Bài 4 (1điểm ): Khi điều tra về số m3 nước dùng trong một tháng của mỗi hộ gia đình trong xóm người điều tra ghi lại bảng sau
16 18 17 16 17 16 16 18 16 17 16 13 40 17 16 17 17 20 16 16 a) Lập bảng thống kê số m3 nước dùng trong một tháng của mỗi hộ gia đình. b) Có bao nhiêu gia đình sử dụng tiết kiệm nước sạch (dưới 15m3/ tháng). Em hãy cho biết lợi ích của việc tiết kiệm nước sạch. Bài 5 (1,0 điểm ) Trên tia Bx lấy hai điểm A và B sao cho BA=3cm , BC = 4cm a) Trong ba điểm C,A,B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Tính AC? b) Trên tia đối của tia Bx lấy điểm O sao cho BO= 4cm. B có phải là trung điểm của OC không? Vì sao? Bài 6 (1 điểm ):
Kết thúc học kỳ I lớp 7A có số học sinh xếp loại giỏi bằng 3 8 số học sinh được xếp loại khá. Đến cuối năm có 7
học sinh vươn lên đạt loại giỏi và 1 học sinh loại giỏi bị chuyển loại xuống khá nên số học sinh giỏi chỉ bằng 9 13
số học sinh khá. Tính số học sinh lớp 7A biết cả hai học kỳ lớp 7A chỉ có học sinh xếp loại văn hoá Khá và Giỏi.
----------------------------- Hết ------------------------------ Họ tên học sinh: ……………… Số báo danh: ………………………………
Giám thị số 1: ……………........ Giám thị số 2: ………………....
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.