 - Ma de 483 - Truong THPT Le Loi.jpg)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trường THPT Lê Lợi
KIỂM TRA MÔN: SINH HỌC 10 Thời gian làm bài:45 phút
Họ, tên thí sinh:..........................................Lớp:......... Mã đề thi : 483
Câu 1: Bậc cấu trúc nào được quyết định bởi liên kết peptit
A. bậc 4. B. bậc 1. C. bậc 2. D. bậc 3. Câu 2: Protein thực hiện chức năng của nó chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào
A. bậc 3 và 4. B. bậc 1 và 2. C. bậc 2 và 4. D. bậc 2 và 3. Câu 3: Điểm đặc trưng để phân biệt tảo và thực vật là
A. có thành xenlullơ. B. nhân sơ. C. nhân chuẩn. D. chưa có các mô. Câu 4: Điều nào là đúng nhất khi nói về giới Động vật
A. xuất hiện sớm nhất. B. sống dị dưỡng. C. cơ thể đa bào. D. sống tự dưỡng. Câu 5: Giới động vật phát sinh từ nhóm sinh vật nào
A. nấm. B. vi khuẩn. C. tảo đa bào. D. trùng roi nguyên thủy. Câu 6: Nếu aa1 được mã hóa bằng bộ ba ATG thì tARN mang aa1 có đầu đối mã là
A. AUX. B. UAG. C. UAX. D. AUG. Câu 7: Sắc tố diệp lục có nhiều nhất trong cấu trúc nào sau đây
A. túi tilacoit. B. chất nền. C. màng trong. D. màng ngoài. Câu 8: Có khoảng bao nhiêu nguyên tố hóa học cần thiết để cấu thành nên sự sống
A. 45. B. 25. C. 26. D. 35. Câu 9: Điểm chung của các giới sinh vật thuộc giới Nguyên sinh, giới Thực vật, giới Động vật là
A. cơ thể đơn bào. B. cơ thể đa bào. C. nhân thực. D. nhân sơ. Câu 10: Bậc cấu trúc nào của protein ít bị ảnh hưởng nhất khi liên kết hiđro bị phá
A. bậc 2. B. bậc 4. C. bậc 1. D. bậc 3. Câu 11: Peroxixom có nhiều nhất ở loại tế bào nào
A. cơ tim. B. tế bào thần kinh. C. tế bào xương. D. tế bào thận. Câu 12: Nếu ADN có 3000 nucleotit thì chiều dài của ADN là
A. 5000A0. B. 4000A0. C. 5100A0. D. 4800A0.
Câu 13: Giữa các nuc nối tiếp nhau trong cùng một mạch ADN xuất hiện liên kết hóa học nối giữa:
A. bazơ và đường. B. axit và đường. C. đường và đường. D. axit và bazơ. Câu 14: Photpholipit ưa nước là do đầu nào quyết định
A. photphat. B. axit béo no. C. glyxerol. D. axit béo không no. Câu 15: Loại liên kết giữa axit béo và glyxerol là liên kết
A. peptit. B. hiđrô. C. hóa trị. D. este. Câu 16: Thành phần nào bắt buộc phải có trong cấu trúc của tế bào vi khuẩn
A. roi. B. hạt dự trữ. C. màng nhày. D. màng sinh chất. Câu 17: Chất hữu cơ nào trên màng sinh chất đóng vai trò là kênh vận chuyển các chất
A. cacbohydrat. B. protein. C. photpholipit. D. colesteron. Câu 18: Trong ty thể có thể tìm thấy bào quan nào
A. mạng lưới nội chất. B. lizoxôm. C. riboxom. D. bộ máy gongi. Câu 19: Cung cấp năng lượng để nước biến thành hơi để
A. bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa các phân tử. B. cao hơn nhiệt dung riêng của nước.
C. bẻ gãy các liên kết cộng hóa trị giữa các phân tử. D. thấp hơn nhiệt dung riêng của nước. Câu 20: Một ADN có 3000 nu và tỉ lệ A/G là 2/3 thì số nu loại A là
A. 600. B. 400. C. 500. D. 700. Câu 21: Riboxom có thể tìm thấy ở đâu trong tế bào
A. đính trên màng sinh chất. B. liên kết trên lưới nội chất. C. tự do trong tế bào chất hoặc liên kết trên lưới nội chất. D. tự do trong tế bào. Câu 22: Vật chất di truyền của vi khuẩn là
A. ADN vòng. B. đoạn ADN. C. ARN và ADN. D. ADN kết hợp với protein. Câu 23: Vi khuẩn, nấm nhày, nấm men có điểm chung là
A. cơ thể đa bào. B. cơ thể đơn bào. C. cơ thể hợp bào. D. nhân chuẩn. Câu 24Nếu các loại protein được hình thành từ một chuỗi polipeptit thì chúng sẽ không có cấu trúc bậc:
A. bậc 1. B. bậc 3. C. bậc 2. D. bậc 4. Câu 25. Nêu điểm khác trong cấu trúc của tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ. Nêu cấu tạo và chức năng của không bào và lizoxom
BÀI LÀM Điền đáp án đúng vào ô trống 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.