Quảng cáo
Đề kiểm tra 1 tiết môn Sinh học Lớp 10 (Ban nâng cao) - Mã đề 246 - Trường THPT Lê Lợi
QR

Đề kiểm tra 1 tiết môn Sinh học Lớp 10 (Ban nâng cao) - Mã đề 246 - Trường THPT Lê Lợi

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Trường THPT Lê Lợi

MÔN: SINH HỌC 10 NC

Thời gian làm bài:45 phút

Họ, tên thí sinh:..........................................Lớp:......... Mã đề thi : 246

Phần câu hỏi Câu 1: Nếu aa1 được mã hóa bằng bộ ba XTG thì tARN mang aa1 có đầu đối mã là

A. GUX. B. XUG. C. GAX. D. XAG. Câu 2: Trong ty thể có thể tìm thấy bào quan nào

A. mạng lưới nội chất. B. bộ máy gongi. C. lizoxôm. D. riboxom. Câu 3: Loại liên kết giữa axit béo và glyxerol là liên kết

A. peptit. B. hiđrô. C. hóa trị. D. este. Câu 4: Điểm chung của các giới sinh vật thuộc giới Nguyên sinh, giới Thực vật, giới Động vật là

A. cơ thể đa bào. B. cơ thể đơn bào. C. nhân thực. D. nhân sơ. Câu 5: Bậc cấu trúc nào của protein ít bị ảnh hưởng nhất khi liên kết hiđro bị phá

A. bậc 1. B. bậc 3. C. bậc 4. D. bậc 2. Câu 6: Giữa các nucleotit nối tiếp nhau trong cùng một mạch ADN xuất hiện liên kết hóa học nối giữa:

A. axit và bazơ. B. axit và đường. C. bazơ và đường. D. đường và đường. Câu 7: Hợp chất nào dưới đây có đơn vị cấu trúc là glucozơ

A. saccarozo và glycogen. B. glucozo và fructozo. C. manto và tinh bột. D. galactozo và fructozo. Câu 8: Vi khuẩn, động vật nguyên sinh, nấm men có điểm chung là

A. cơ thể đơn bào. B. nhân chuẩn. C. cơ thể hợp bào. D. cơ thể đa bào. Câu 9: Peroxixom có nhiều nhất ở loại tế bào nào

A. tế bào thần kinh. B. tế bào xương. C. tế bào thận. D. cơ tim. Câu 10: Riboxom có thể tìm thấy ở đâu trong tế bào

A. tự do trong tế bào. B. tự do trong tế bào chất hoặc liên kết trên lưới nội chất. C. đính trên màng sinh chất. D. liên kết trên lưới nội chất. Câu 11: Sắc tố diệp lục có nhiều nhất trong cấu trúc nào sau đây

A. túi tilacoit. B. chất nền. C. màng ngoài. D. màng trong. Câu 12: Một ADN có tỷ lệ A/G = 2/3, hỏi tỷ lệ liên kết hiđrô tạo ra từ cặp A-T và G-X là

A. 4/9. B. 1. C. 1/3. D. 2/3. Câu 13: Bậc cấu trúc nào được quyết định bởi liên kết peptit A. bậc 1. B. bậc 4. C. bậc 3. D. bậc 2.

Câu 14: Thành phần nào bắt buộc phải có trong cấu trúc của tế bào vi khuẩn

A. roi. B. hạt dự trữ. C. màng sinh chất. D. màng nhày. Câu 15: Một gen có 3000 nuclêôtit, có chiều dài là

A. 2550A0. B. 5100A0. C. 10200A0. D. 5000A0. Câu 16: Cung cấp năng lượng để nước biến thành hơi để

A. bẻ gãy các liên kết cộng hóa trị giữa các phân tử. B. thấp hơn nhiệt dung riêng của nước.

C. cao hơn nhiệt dung riêng của nước. D. bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa các phân tử. Câu 17: Chất hữu cơ nào trên màng sinh chất đóng vai trò là kênh vận chuyển các chất

A. protein. B. colesteron. C. photpholipit. D. cacbohydrat. Câu 18: Đơn vị quang hợp gồm

A. túi tilacoit. B. sắc tố quang hợp. C. enzim và sắc tố quang hợp. D. hạt grana. Câu 19: Protein thực hiện chức năng của nó chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào

A. bậc 3 và 4. B. bậc 1 và 2. C. bậc 2 và 3. D. bậc 2 và 4. Câu 20: Loại ARN nào trong cấu trúc không tồn tại liên kết bổ sung

A. mARN, tARN và rARN. B. rARN. C. tARN. D. mARN. Câu 21: Vật chất di truyền của vi khuẩn là

A. đoạn ADN. B. ARN và ADN. C. ADN kết hợp với protein. D. ADN vòng. Câu 22: Trên mạch 1 của ADN có tỉ lệ A1+G1/T1+X1 là ½ , tỉ lệ các loại nu này trên mạch 2 là

A. 4. B. 1/4. C. 2. D. 1/2. Câu 23: Ở cấu trúc bậc ba, ngoài liên kết hiđrô nhóm nào sau đây quyết định cấu trúc không gian

A. amin. B. cacboxyl. C. amin và hidrocacbon. D. hiđrôcacbon. Câu 24: Photpholipit ưa nước là do đầu nào quyết định

A. axit béo no. B. photphat. C. glyxerol. D. axit béo không no. Câu 25. Một phân tử ADN có T = 600 nu, trên mạch một có A = 250 nu số nu loại A trên mạch 2 là A. 350. B. 250. C. 600. D. không có đáp án đúng

Câu 26. Nêu điểm khác trong cấu trúc của tế bào vi khuẩn và tế bào thực vật. So sánh cấu trúc và chức năng của lưới nội chất và bộ máy gôngi.

BÀI LÀM Điền đáp án đúng vào ô trống 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo