 - Ma de 325 - Truong THPT Le Loi.jpg)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trường THPT Lê Lợi
MÔN: SINH HỌC 10 NC
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ, tên thí sinh:...........................................Lớp:......... Mã đề thi : 325
Phần câu hỏi Câu 1: Cung cấp năng lượng để nước biến thành hơi để
A. thấp hơn nhiệt dung riêng của nước. B. bẻ gãy các liên kết cộng hóa trị giữa các phân tử. C. bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa các phân tử. D. cao hơn nhiệt dung riêng của nước. Câu 2: Trên mạch 1 của ADN có tỉ lệ A1+G1/T1+X1 là ½ , tỉ lệ các loại nu này trên mạch 2 là
A. 1/2. B. 4. C. 2. D. 1/4. Câu 3: Chất hữu cơ nào trên màng sinh chất đóng vai trò là kênh vận chuyển các chất
A. photpholipit. B. protein. C. cacbohydrat. D. colesteron. Câu 4: Loại ARN nào sau khi sao mã không biến đổi về cấu trúc để thực hiện chức năng
A. rARN. B. tARN. C. mARN. D. mARN và tARN. Câu 5: Bậc cấu trúc nào được quyết định bởi liên kết peptit
A. bậc 1. B. bậc 2. C. bậc 4. D. bậc 3. Câu 6: Bậc cấu trúc nào của protein ít bị ảnh hưởng nhất khi liên kết hiđro bị phá
A. bậc 1. B. bậc 2. C. bậc 3. D. bậc 4. Câu 7: Nếu aa1 được mã hóa bằng bộ ba ATX thì tARN mang aa1 có đầu đối mã là
A. UAX. B. UAG. C. AUG. D. AUX. Câu 8: Giữa các nucleotit nối tiếp nhau trong cùng một mạch ADN xuất hiện liên kết hóa học nối giữa:
A. đường và đường. B. bazơ và đường. C. axit và bazơ. D. axit và đường. Câu 9: Loại liên kết giữa axit béo và glyxerol là liên kết
A. hóa trị. B. hiđrô. C. este. D. peptit. Câu 10: Trong ty thể có thể tìm thấy bào quan nào
A. riboxom. B. bộ máy gongi. C. mạng lưới nội chất. D. lizoxôm. Câu 11: Peroxixom có nhiều nhất ở loại tế bào nào
A. cơ tim. B. tế bào thận. C. tế bào xương. D. tế bào thần kinh. Câu 12: Thành phần nào bắt buộc phải có trong cấu trúc của tế bào vi khuẩn
A. màng nhày. B. màng sinh chất. C. hạt dự trữ. D. roi.
Câu 13: Vật chất di truyền của vi khuẩn là A. ARN và ADN. B. đoạn ADN. C. ADN vòng. D. ADN kết hợp với protein. Câu 14: Vi khuẩn, động vật nguyên sinh, nấm men có điểm chung là
A. nhân chuẩn. B. cơ thể đơn bào. C. cơ thể đa bào. D. cơ thể hợp bào. Câu 15: Một ADN có tỷ lệ A/G = 2/3, hỏi tỷ lệ liên kết hiđrô tạo ra từ cặp A-T và G-X là
A. 4/9. B. 1. C. 1/3. D. 2/3. Câu 16: Protein thực hiện chức năng của nó chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào
A. bậc 2 và 3. B. bậc 1 và 2. C. bậc 2 và 4. D. bậc 3 và 4. Câu 17: Sắc tố diệp lục có nhiều nhất trong cấu trúc nào sau đây
A. màng trong. B. túi tilacoit. C. chất nền. D. màng ngoài. Câu 18: Ở cấu trúc bậc ba, ngoài liên kết hiđrô nhóm nào sau đây quyết định cấu trúc không gian
A. amin. B. amin và hidrocacbon. C. cacboxyl. D. hiđrôcacbon. Câu 19: Photpholipit ưa nước là do đầu nào quyết định
A. axit béo no. B. axit béo không no. C. glyxerol. D. photphat. Câu 20: Một gen có 3000 nuclêôtit, có chiều dài là
A. 10200A0. B. 5100A0. C. 2550A0. D. 5000A0. Câu 21: Riboxom có thể tìm thấy ở đâu trong tế bào
A. đính trên màng sinh chất. B. liên kết trên lưới nội chất. C. tự do trong tế bào. D. tự do trong tế bào chất hoặc liên kết trên lưới nội chất. Câu 22: Hợp chất nào dưới đây có đơn vị cấu trúc là glucozơ
A. glucozo và fructozo. B. saccarozo và glycogen. C. galactozo và fructozo. D. manto và tinh bột. Câu 23: Đơn vị quang hợp gồm
A. enzim và sắc tố quang hợp. B. sắc tố quang hợp. C. hạt grana. D. túi tilacoit.
Câu 24: Điểm chung của các giới sinh vật thuộc giới Nguyên sinh, giới Thực vật, giới Động vật là
A. nhân sơ. B. nhân thực. C. cơ thể đơn bào. D. cơ thể đa bào. Câu 25. Một phân tử ADN có T = 600 nu, trên mạch một có A = 250 nu số nu loại X trên mạch 2 là A. 350. B. 250. C. 600. D. không có đáp án đúng Câu 26. Nêu điểm khác trong cấu trúc của tế bào vi khuẩn và tế bào động vật. So sánh cấu trúc và chức năng của lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn.
BÀI LÀM Điền đáp án đúng vào ô trống 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 24
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.