 - Ma de 493 - Truong THPT Le Loi.jpg)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trường THPT Lê Lợi
MÔN: SINH HỌC 10 NC
Thời gian làm bài:45 phút
Họ, tên thí sinh:..................................Lớp:......... Mã đề thi : 493
Phần câu hỏi Câu 1: Trong ty thể có thể tìm thấy bào quan nào
A. lizoxôm. B. mạng lưới nội chất. C. bộ máy gongi. D. riboxom. Câu 2: Vi khuẩn, động vật nguyên sinh, nấm men có điểm chung là
A. cơ thể hợp bào. B. cơ thể đơn bào. C. nhân chuẩn. D. cơ thể đa bào. Câu 3: Thành phần nào bắt buộc phải có trong cấu trúc của tế bào vi khuẩn
A. màng nhày. B. roi. C. hạt dự trữ. D. màng sinh chất. Câu 4: Photpholipit ưa nước là do đầu nào quyết định
A. glyxerol. B. photphat. C. axit béo không no. D. axit béo no. Câu 5: Nếu aa1 được mã hóa bằng bộ ba ATG thì tARN mang aa1 có đầu đối mã là
A. UAG. B. AUX. C. UAX. D. AUG. Câu 6: Vật chất di truyền của vi khuẩn là
A. ADN vòng. B. đoạn ADN. C. ADN kết hợp với protein. D. ARN và ADN. Câu 7: Trên mạch 1 của ADN có tỉ lệ A1+G1/T1+X1 là ½ , tỉ lệ các loại nu này trên mạch 2 là
A. 1/2. B. 1/4. C. 4. D. 2. Câu 8: Hợp chất nào dưới đây có đơn vị cấu trúc là glucozơ
A. glucozo và fructozo. B. saccarozo và glycogen. C. galactozo và fructozo. D. manto và tinh bột. Câu 9: Bậc cấu trúc nào của protein ít bị ảnh hưởng nhất khi liên kết hiđro bị phá
A. bậc 4. B. bậc 1. C. bậc 2. D. bậc 3. Câu 10: Loại ARN nào phải biến đổi cấu trúc không gian sau khi sao mã để khi thực hiện chức năng
A. mARN, tARN và rARN. B. rARN và mARN. C. tARN và rARN. D. tARN và mARN. Câu 11: Protein thực hiện chức năng của nó chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào
A. bậc 2 và 4. B. bậc 3 và 4. C. bậc 2 và 3. D. bậc 1 và 2. Câu 12: Chất hữu cơ nào trên màng sinh chất đóng vai trò là kênh vận chuyển các chất
A. cacbohydrat. B. colesteron. C. protein. D. photpholipit. Câu 13: Điểm chung của các giới sinh vật thuộc giới Nguyên sinh, giới Thực vật, giới Động vật là
A. nhân thực. B. nhân sơ. C. cơ thể đa bào. D. cơ thể đơn bào.
Câu 14: Đơn vị quang hợp gồm
A. túi tilacoit. B. enzim và sắc tố quang hợp. C. hạt grana. D. sắc tố quang hợp. Câu 15: Loại liên kết giữa axit béo và glyxerol là liên kết
A. peptit. B. este. C. hóa trị. D. hiđrô. Câu 16: Giữa các nuc nối tiếp nhau trong cùng một mạch ADN xuất hiện liên kết hóa học nối giữa:
A. bazơ và đường. B. axit và đường. C. axit và bazơ. D. đường và đường. Câu 17: Sắc tố diệp lục có nhiều nhất trong cấu trúc nào sau đây
A. túi tilacoit. B. màng trong. C. chất nền. D. màng ngoài. Câu 18: Ở cấu trúc bậc ba, ngoài liên kết hiđrô nhóm nào sau đây quyết định cấu trúc không gian
A. amin. B. amin và hidrocacbon. C. cacboxyl. D. hiđrôcacbon. Câu 19: Một gen có 3000 nuclêôtit, có chiều dài là
A. 5100A0. B. 10200A0. C. 2550A0. D. 5000A0. Câu 20: Bậc cấu trúc nào được quyết định bởi liên kết peptit
A. bậc 2. B. bậc 3. C. bậc 1. D. bậc 4. Câu 21: Riboxom có thể tìm thấy ở đâu trong tế bào
A. đính trên màng sinh chất. B. liên kết trên lưới nội chất. C. tự do trong tế bào chất hoặc liên kết trên lưới nội chất. D. tự do trong tế bào. Câu 22: Một ADN có tỷ lệ A/G = 2/3, hỏi tỷ lệ liên kết hiđrô tạo ra từ cặp A-T và G-X là
A. 4/9. B. 1/3. C. 2/3. D. 1. Câu 23: Peroxixom có nhiều nhất ở loại tế bào nào
A. tế bào thận. B. tế bào thần kinh. C. cơ tim. D. tế bào xương. Câu 24: Cung cấp năng lượng để nước biến thành hơi để
A. thấp hơn nhiệt dung riêng của nước. B. bẻ gãy các liên kết cộng hóa trị giữa các phân tử. C. bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa các phân tử. D. cao hơn nhiệt dung riêng của nước. Câu 25. Một phân tử ADN có T = 600 nu, trên mạch một có A = 250 nu số nu loại A trên mạch 2 là A. 350. B. 250. C. 600. D. không có đáp án đúng
Câu 26. Nêu điểm khác trong cấu trúc của tế bào thực vật và tế bào động vật. So sánh cấu trúc và chức năng của lưới nội chất và bộ máy gongi
BÀI LÀM Điền đáp án đúng vào ô trống 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.