Quảng cáo
Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Mỹ Đức Hải Phòng
QR

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Mỹ Đức Hải Phòng

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Mỹ Đức Hải Phòng Bản PDF Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các bạn học sinh lớp 6 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán năm 2022 - 2023 tại trường THCS Mỹ Đức, Hải Phòng. Đề thi bao gồm ma trận câu hỏi, đáp án và hướng dẫn chấm điểm.

1. Bạn Dũng gieo một con xúc sắc 50 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo. Kết quả như sau: Số chấm xuất hiện 1 chấm 2 chấm 3 chấm 4 chấm 5 chấm 6 chấm. Số lần 8 11 5 9 10 7. Hỏi xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 5 chấm là bao nhiêu?

2. Một quyển sách có 36 trang. Ngày đầu Hoa đọc được 4 trang. Ngày thứ hai Hoa đọc thêm 50% số trang sách. Hỏi Hoa còn bao nhiêu trang sách chưa đọc?

3. Quan sát hình vẽ, khẳng định nào sau đây là sai? A. Hai tia Ax, Ay đối nhau B. Hai tia Ax và By đối nhau C. Hai tia Ay và AB trùng nhau D. Hai tia BA và Bx trùng nhau.

Mời quý thầy cô và các em học sinh tham gia bài kiểm tra, cùng nhau rèn luyện và nâng cao kiến thức Toán của mình. Chúc các bạn thành công trong kỳ thi sắp tới!

File WORD (dành cho quý thầy, cô): [Link download file Word].

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN AN LÃO TRƯỜNG THCS MỸ ĐỨC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN: TOÁN 6 Năm học 2022 - 2023 (Thời gian làm bài 90 phút) I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ Chủ đề

Mức 1 (Nhận biết)

Mức 2: Thông hiểu

Mức 3 Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNK

Q TL

1. Xác xuất thống kê

Nhận biết suất thực nghiệm trong một số trò chơi đơn giản

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

2 0,4 4%

1 1,0 10 %

3 1,4 14%

2. Phân số và số thập phân

Biết phân số nghịch đảo, biết rút gọn phân số về tối giản, biết viết hỗn số ra p.s và ngược lại, biết làm tròn số

Hiểu các phép tính về phân số, bài toán cơ bản về phân số

Vận dụng các phép toán về phân số để tìm x. Biết vận dụng giải bài toán thực tế

Tính được

dãy số có quy luật

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

4 0,8 8 %

4 0,8 8 %

3 1,5 15 %

2 2,0 20 %

1 1,0 10%

14 6,1 61 %

3. Hình học phẳng

Nhận biết k/n góc vuông, nhọn, bẹt, tù ... Biết k/n 2 tia đối nhau, 2 tia trùng nhau ...

Hiểu tia, góc, cách đọc tên góc, số đo góc,

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

4 0,8 8 %

1 1,0 10 %

1 0,2 2 %

1 0,5 5 %

7 2,5 25 % Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %

10 2,0 20 %

2 2,0 20 %

5 1,0 10 %

4 2,0 20 %

2 2,0 20 %

1 1,0 10%

23 10 100%

Tỉ lệ %

40%

30%

20%

10%

100%

UBND HUYỆN AN LÃO TRƯỜNG THCS MỸ ĐỨC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN TOÁN 6

Năm học 2022 – 2023 (Thời gian làm bài 90 phút)

I/ TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Hãy chọn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1. Phân số nghịch đảo của 6 11 − là phân số nào ?

A. 11 6 − B. 6 11 C. 6 11 − − D. 11 6 − −

Câu 2. Rút gọn phân số 27 63 −

về tối giản, ta được:

A. 9 21 B. 9 21 − C. 3 7 D. 3 7 −

Câu 3: Nếu tung một đồng xu 30 lần liên tiếp, có 12 lần xuất hiện mặt N thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt S bằng bao nhiêu?

A. 3 5 B. 2 5 C. 30 12 D. 18 12

Câu 4:Trong hộp có 4 thẻ được đánh số 1,2,3,4 . Bạn An lấy ngẫu nhiên 1 thẻ từ hộp, ghi số lại rồi trả lại hộp. Lặp lại hoạt động trên 20 lần, An thấy có 6 lần rút được thẻ số 3. Xác suất thực nghiệm của sự kiện An lấy được thẻ ghi số 3 là:

A. 3 20 B. 3 10 C. 9 20 D. 17 20

Câu 5: Kết quả của phép tính 6 5.35 −

là:

A. 30 35 B. 7 6 − C. 6 7 D. 6 7 −

Câu 6. Viết số thập phân - 0,75 dưới dạng phân số, ta được:

A. 3 10 − B. 3 4 C. 3 4 − D. 75 100

Câu 7: Viết hỗn số 3 5 4 − dưới dạng phân số, ta được?

A. 23 4 − B. 4 23 − C. 17 4 − D. 23 4

Câu 8: Kết quả của phép tính 9 2 9 10 5 10   − +    

là:

A. 2 5 B. 2 5 − C. 3 5 D. 7 5

Câu 9: Tính 2 5 của -30 ta được kết quả là:

A. 12 B. -12 C. -18 D. 10 Câu 10: Làm tròn số x = 131,2856 đến chữ số thập phân thứ hai, ta được số nào sau đây? A. x ≈ 131,29 B. x ≈ 131,28 C. x ≈ 131,27 D. x ≈ 131,2800 Câu 11: Góc bẹt là góc có số đo là:

A. 0 45 B. 0 100 C. 0 90 D. 0 180

Câu 12: Ta có thể xem kim phút và kim giờ của đồng hồ là hai tia chung gốc. Khi đồng hồ chỉ 5h, cho ta thấy hình ảnh của góc:

A. Góc nhọn B. Góc vuông C. Góc tù D. Góc bẹt

Câu 13: Cho góc  0 90 xOy = . Điểm M nằm trong góc đó. Hỏi số đo góc  xOM có thể là:

A. Góc nhọn B. Góc vuông C. Góc tù D. Góc bẹt

Câu 14 : Quan sát hình vẽ sau, khẳng định nào sau đây là sai ?

A. Hai tia Ax, Ay đối nhau B. Hai tia Ax và By đối nhau

C. Hai tia Ay và AB trùng nhau D. Hai tia BA và Bx trùng nhau

Câu 15 : Trên hình vẽ, có bao nhiêu góc?

A. 2 góc.

B. 3 góc.

C. 4 góc

D. 6 góc

II, TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 1 (1,0 điểm) Bạn Dũng gieo một con xúc sắc 50 lần và bạn ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo, được kết quả sau: Số chấm xuất hiện 1 chấm 2 chấm 3 chấm 4 chấm 5 chấm 6 chấm Số lần 8 11 5 9 10 7 Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 5 chấm ? Bài 2 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có):

a) 5 14 . 7 25 − b) 2 5 5 3 5 8 8 5 . . − + c) 1 12 25 1 0 5 2 5 % , . − +

Bài 3 (1,0 điểm) Tìm x a) 1 3 2 4 x + = b) 4 4 5 7 .x =

Bài 4 (1,0 điểm) Một quyển sách dày 36 trang. Ngày đầu bạn Hoa đọc được 4 9 số trang sách.

Ngày thứ hai Hoa đọc tiếp 50% số trang sách. Hỏi Hoa còn bao nhiêu trang sách chưa đọc? Bài 5 (1,5 điểm) Quan sát hình vẽ:

a/ (1.0 điểm) Hãy viết tên 2 tia gốc M đối nhau …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo