Quảng cáo
Trắc nghiệm ôn tập học kì 1 Sinh học Lớp 10 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)
QR

Trắc nghiệm ôn tập học kì 1 Sinh học Lớp 10 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP SINH 10 HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2022-2023

Câu 1. Các tế bào tuyến tuỵ sẽ kết hợp các amino acid được đánh dấu phóng xạ vào protein. "Dấu" đó của các protein mới tổng hợp giúp nhà nghiên cứu xác định vị trí của nó. Trong trường hợp này, chúng ta có thể theo dấu enzyme do các tế bào tuyến tụy tiết ra. Con đường đó có thể là con đường nào dưới đây? A. Lưới nội chất  Bộ máy Golgi  Nhân  Màng sinh chất. B. Lưới nội chất  Bộ máy Golgi  Túi vận chuyển  Màng sinh chất. C. Bộ máy Golgi  Túi vận chuyển  Màng sinh chất  Lưới nội chất. D. Lưới nội chất  lysosome  Túi vận chuyển  Màng sinh chất. Câu 2. Hãy chọn thứ tự đúng loại protein màng phù hợp với mỗi hình dưới đây:

A. 1-protein kênh, 2- protein mang, 3-protein cổng, 4-protein bơm. B. 1-protein cổng, 2- protein kênh, 3-protein mang, 4-protein bơm. C. 1-protein kênh, 2- protein bơm, 3-protein mang, 4-protein cổng. D. 1-protein bơm, 2- protein cổng, 3-protein mang, 4-protein kênh. Câu 3. Cấu trúc nào dưới đây không thuộc hệ thống màng nội bào? A. Lục lạp. B. Lưới nội chất . C. Bộ máy Golgi. D. Lysosome Câu 4. Cấu trúc nào sau đây có ở cả tế bào thực vật và tế bào động vật? A. Lục lạp. B. Không bào trung tâm. C. Ti thể. D. Thành tế bào. Câu 5. Quá trình nào dưới đây bao hàm tất cả các quá trình còn lại? A. Thẩm thấu. B. Vận chuyển glucose xuôi chiều gradient nồng độ. C. Khuếch tán. D. Vận chuyển thụ động. Câu 6. Các phân tử nước được vận chuyển qua màng theo phương thức nào sau đây? A. Khuếch tán qua protein kênh. B. Khuếch tán qua protein mang. C. Khuếch tán qua protein bơm. D. Biến dạng màng tế bào. Câu 7. Chọn nội dung đúng phù hợp với các hình từ A-D dưới đây:

A. Chất cần thiết được tế bào “chọn” liên kết với thụ thể trên màng làm màng biến dạng tạo túi vận chuyển. B. Chất lấy vào là chất hoà tan trong môi trường. C. Chất lấy vào là chất rắn, kích thước lớn. D. Các chất có kích thước lớn cần đưa ra khỏi tế bào. Câu 8. Thành phần nào dưới đây không có ở tế bào nhân thực? A. Plasmid. B. Nhân. C. Ti thể. D. Lưới nội chất.

DeThi.edu.vn

Câu 9. Các đại phân tử như protein, đường đa, DNA được vận chuyển qua màng theo phương thức nào sau đây? A. Khuếch tán qua protein kênh. B. Khuếch tán qua protein mang C. Khuếch tán qua protein bơm. D. Biến dạng màng tế bào. Câu 10. Khi hai phân tử đường đơn là glucose và galactose đều có công thức C6H12O6 liên kết với nhau và loại đi một phân tử H20 thì tạo thành phân tử đường đôi lactose (đường sữa) sẽ có công thức phân tử A. C6H10O5. B. C12H22O11. D. C11H22O11. C. C6H12O6. Câu 11. Bào quan nào sau đây trong tế bào nhân thực có màng kép? A. Bộ máy Golgi. B. Ti thể. C. Lưới nội chất. D. Lysosome. Câu 12. Bào quan nào sau đây trong tế bào nhân thực có màng đơn? A. Không bào. B. Ti thể. C. Lục lạp. D. Nhân. Câu 13. Bào quan nào sau đây trong tế bào nhân thực không có màng? A. Bộ máy Golgi. B. Peroxisome. C. Lưới nội chất. D. Ribosome. Câu 14. Bào quan trong tế bào nhân thực có khả năng hô hấp tạo năng lượng cho tế bào hoạt động là A. Không bào. B. Ti thể. C. Lục lạp. D. Lưới nội chất. Câu 15. Bào quan trong tế bào nhân thực có khả năngquang hợp tạo chất hữu cơ cung cấp thức ăn cho sinh vật dị dưỡng là A. Không bào. B. Ti thể. C. Lục lạp. D. Lưới nội chất. Câu 16. Trong các loại tế bào của cùng một cơ thể dưới đây, tế bào nào có xu hướng tổng hợp nhiều protein nhât? A. Tế bào bạch cầu. B. Tế bào cơ. C. Tế bào gan. D. Tế bào da. Câu 17. Tế bào nào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển? A. tế bào tinh hoàn. B. Tế bào gan. C. Tế bào bạch cầu. D. Tế bào thần kinh. Câu 18. Tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển? A. tế bào cơ. B. Tế bào gan. C. Tế bào bạch cầu. D. Tế bào thần kinh. Câu 19. Tế bào nào sau đây có nhiều lysosome nhất? A. Tế bào cơ. B. Tế bào gan. C. Tế bào bạch cầu. D. Tế bào thần kinh. Câu 20. Tế bào thận phải sử dụng 90% năng lượng của tế bào để lọc máu và bơm các anino acid và gluco từ nước tiểu trở lại máu. Đây là ví dụ về kiểu vận chuyển A. Vận chuyển chủ động. B. Vận chuyển qua protein kênh. B. Vận …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo