Quảng cáo
Tuyển tập 19 Đề thi giữa kì 2 năm học 2025-2026 môn Sinh học 10 CTST (Kèm đáp án)
QR

Tuyển tập 19 Đề thi giữa kì 2 năm học 2025-2026 môn Sinh học 10 CTST (Kèm đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Tuyển tập 19 Đề thi giữa kì 2 năm học 2025-2026 môn Sinh học 10 CTST (Kèm đáp án) -

DeThi.edu.vn

ĐỀ SỐ 1

Sở GD & ĐT NGHỆ AN THPT KIM LIÊN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: Sinh học 10 Thời gian: 45 (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: …………………………………………….…. Lớp: ……………… Mã đề 101 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Đặc điểm tiên quyết để xếp một loài sinh vật vào nhóm vi sinh vật là A. kích thước nhỏ bé, thường chỉ quan sát được dưới kính hiển vi. B. cấu tạo đơn giản, vật chất di truyền không được bao bọc bởi màng nhân. C. tốc độ chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trưởng và sinh sản nhanh. D. khả năng thích nghi cao với mọi loại môi trường sống. Câu 2. Hình thức dinh dưỡng chủ yếu của vi khuẩn nitrate hoá là: A. Hóa dị dưỡng B. Quang dị dưỡng C. Hóa tự dưỡng D. Quang tự dưỡng Câu 3. Thời gian thế hệ của Vi khuẩn E. coli ở 37 độ C là bao nhiêu? A. 20 phút. B. 2 phút. C. 20 giây. D. 2 tiếng. Câu 4. Thứ tự các pha của sự sinh trưởng trong nuôi cấy không liên tục? A. Tiềm phát - Lũy thừa - Cân bằng - Suy vong. B. Tiềm phát - Cân bằng - Lũy thừa - Suy vong. C. Tiềm phát - Lũy thừa - Suy vong - Cân bằng. D. Tiềm phát - Cân bằng - Suy vong - Lũy thừa. Câu 5. Cho đồ thị mô tả tốc độ sinh trưởng của ba loài vi sinh vât, loài nào là loài ưa axit?

A. Loài B. B. Loài A. C. Loài C. D. Không có loài nào. Câu 6. Hình thức sinh sản phổ biến của vi khuẩn là? A. Phân đôi. B. Nảy chồi. C. Bào tử. D. Trinh sản.

DeThi.edu.vn

Tuyển tập 19 Đề thi giữa kì 2 năm học 2025-2026 môn Sinh học 10 CTST (Kèm đáp án) -

DeThi.edu.vn

Câu 7. Ví dụ về ứng dụng đặc điểm quá trình phân giải các chất của vi sinh vật là A. sản xuất protein đơn bào. B. sản xuất acid amin. C. nước mắm. D. sản xuất các chất xúc tác sinh học. Câu 8. Làm sữa chua là ứng dụng của quá trình A. lên men lactic. B. lên men rượu etylic. C. lên men axetic. D. lên men butylic. Câu 9. Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ vi sinh vật trong nông nghiệp? A. Kháng sinh. B. Dưa muối. C. Nước tương. D. Phân bón. Câu 10. Đâu không phải là thành tựu của công nghệ thu hồi sản phẩm ? A. Thuốc trừ sâu sinh học. B. nước mắn, nước tương, xì dầu. C. Thuốc kháng sinh, vaccine. D. Phân bón vi sinh. Câu 11: Nước được sử dụng trong quá trình làm sữa chua là A. nước vừa đun sôi khoảng 100 oC. B. nước lọc ở nhiệt độ phòng khoảng 50 oC. C. nước lạnh ở nhiệt độ khoảng 10 – 15 oC. D. nước đun sôi để nguội đến khoảng 50 oC. Câu 12: Khi muối dưa chua, người ta thường cho thêm một ít nước dưa của lần muối trước vào cùng. Việc làm này có mục đích gì? A. Để dưa nhanh chua hơn. B. Để dưa không bị mùi hôi, thối. C. Để dưa giòn hơn. D. Để dưa chậm chua hơn. Câu 13. Đây là loại virus nào?

A. Virus trần. B. Virus có vỏ ngoài. C. Thực khuẩn thể Page. D. Thực khuẩn thể Phage.. Câu 14. Điền vào chỗ trống: “Virus có cấu tạo rất đơn giản chỉ gồm phần lõi là … và lớp vỏ là …”. A. RNA, protein. B. DNA, glycoprotein. C. DNA/RNA, glycoprotein. D. DNA/RNA, protein.

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo