Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Phan Đình Giót Hà Nội
QR

Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Phan Đình Giót Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Phan Đình Giót Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2021-2022 trường THCS Phan Đình Giót Hà Nội Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2021-2022 trường THCS Phan Đình Giót Hà Nội Chào quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 6! Đây là đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 2 môn Toán lớp 6 năm học 2021-2022 tại trường THCS Phan Đình Giót, Hà Nội. Hãy cùng Sytu khám phá nội dung đề kiểm tra dưới đây: 1. Nếu điểm I nằm giữa hai điểm A và B thì điều gì xảy ra? A. Tia AI và tia AB đối nhau B. Tia IA và tia IB đối nhau C. Tia BA và tia BI đối nhau D. Tia AB và tia BA đối nhau 2. Kết quả sơ kết học kì I của một trường THCS có 360 học sinh xếp loại học lực khá. Số học sinh xếp loại học lực giỏi bằng 11/20 số học sinh xếp loại học lực khá. Số học sinh xếp loại học lực yếu bằng 5% số học sinh xếp loại học lực khá. Hãy giúp trường tính số học sinh xếp loại học lực giỏi và học lực yếu. 3. Vẽ đoạn thẳng AB dài 3 cm. a) Vẽ điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Hãy tính độ dài đoạn thẳng AI b) Vẽ điểm M là điểm sao cho B là trung điểm của đoạn thẳng AM. Tính độ dài đoạn thẳng AM. Hãy cùng nhau trải nghiệm và giải quyết các bài toán thú vị này nhé! Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH GIÓT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC: 2021 – 2022

MÔN: TOÁN 6 Thời gian làm bài: 90 phút A. TRẮC NGHIỆM (2 điểm).Chọn câu trả lời đúng.

Câu 1. Số đối của phân số 3

4  là:

A. 3 4  B. 4

3 C. 4 3   D. 3

4

Câu 2. 3

5 của x là -45 thì x là:

A. 27 B. 27  C. 75 D. 75  Câu 3.Có bao nhiêu đường thẳng cắt đường thẳng a

trong hình vẽ bên

A. 1 B. 2 C.3 D. Không có đường thẳng nào Câu 4.Nếu điểm I nằm giữa hai điểm A và B thì:

A. Tia AI và tia AB đối nhau B. Tia IA và tia IB đối nhau

C. Tia BA và tia BI đối nhau D. Tia AB và tia BA đối nhau B. TỰ LUẬN (8 điểm) Bài 1. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể):

a) 1 5 7 3 4 12   b) 1 1 1,6.2 1,6.3 4 2  c) 11 4 5 11 . : 4 11 4 4        

Bài 2. (1,5 điểm) Tìm x biết:

a) 1 7 3 . 4 2 5 x    b) 2 1 27 9 3   x c) 2 2 3 (0,8 ) :3 0,35 3 3 x   

Bài 3. (2 điểm)Kết quả sơ kết học kì I của một trường THCS có 360 học sinh xếp loại

học lực khá. Số học sinh xếp loại học lực giỏi bằng 11

20 số học sinh xếp loại học lực khá.

Số học sinh xếp loại học lực yếu bằng 5% số học sinh xếp loại học lực khá.

a) Tính số học sinh xếp loại học lực giỏi và học lực yếu của trường. b) Trường không có học sinh xếp loại học lực kém. Tính tổng số học sinh của

trường, biết tổng số học sinh học lực giỏi, khá, yếu bằng 9

2 số học sinh xếp loại

học lực trung bình. Bài 4. (2,5 điểm)Vẽ đoạn thẳng AB dài 3 cm.

a) Vẽđiểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Tính độ dài đoạn thẳng AI b) Vẽ điểm M là điểm sao cho B là trung điểm của đoạn thẳng AM. Tính độ dài

đoạn thẳng AM. Bài 4. (0,5 điểm) Vẽ hình minh họa cách trồng 10 cây thành 5 hàng, mỗi hàng có 4 cây.

-----Hết-----

ĐỀ SỐ 1

a

d c

b

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo