Quảng cáo
Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Hoàng Văn Thụ Quảng Nam
QR

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Hoàng Văn Thụ Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Hoàng Văn Thụ Quảng Nam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kỳ 2 Toán lớp 6 năm 2021 - 2022 THCS Hoàng Văn Thụ Quảng Nam Đề thi giữa học kỳ 2 Toán lớp 6 năm 2021 - 2022 THCS Hoàng Văn Thụ Quảng Nam Sytu xin được giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán năm học 2021 - 2022 trường THCS Hoàng Văn Thụ, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam. Đề thi bao gồm đề bài, đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Dưới đây là một số câu hỏi trích dẫn từ đề thi: 1. Cho hình vẽ bên: Hãy chỉ ra hai đường thẳng AB và AC A. Cắt nhau B. Song song với nhau C. Trùng nhau D. Có hai điểm chung. 2. Chi đội lớp 6A có 45 học sinh. Trong đó có 18 học sinh tham gia Đại hội thể dục thể thao. Tính tỉ số phần trăm số học sinh tham gia Đại hội thể dục thể thao. 3. Cho đoạn thẳng AB dài 8cm. Lấy điểm C nằm giữa hai điểm A và B sao cho AC = 4cm. Tính độ dài đoạn thẳng CB. Đề thi nhằm kiểm tra kiến thức và kỹ năng Toán của học sinh lớp 6 trong học kỳ 2. Hy vọng các em sẽ tự tin và thành công khi làm bài.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC TRƯỜNG THCS HOÀNG VĂN THỤ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 MÔN TOÁN 6: NĂM HỌC: 2021-2022 Thời gian: 60 phút ( không kể thời gian giao đề) ĐIỂM: LỜI PHÊ:

C. ĐỀ: I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm) Khoanh tròn vào phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu 1:Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số? A. B. C. D.

Câu 2: Phân số nào sau đây bằng phân số 3 4 ?

A. 13 20 B. 3 9 C. 6 8 D. 10 75

Câu 3: Phân số đối của phân số 16 25  ?

A. 16 25 B. 25 16 C. 6 8 D. 10 75

Câu 4: Hãy chọn cách so sánh đúng ?

A. B. C. D. Câu 5:Hỗn số 2 5 3 được viết dưới dạng phân số ?

A. 17 3 B. 3 17 C. 5 3 D. 4 3

Câu 6:Trong các số sau, số nào là số thập phân âm ? A. 75 B. -75 C. -7,5 D. 7,5

Câu 7:Phân số 31 10  được viết dưới dạng số thập phân ?

A. 1,3 B. 3,3 C. -3,2 D. -3,1 Câu 8: Số đối của số thập phân -1,2 ? A. 12 B. 1,2 C. -12 D. 0,12 Câu 9:Số 3,148 được làm tròn đến hàng phần chục ? A. 3,3 B. 3,1 C. 3,2 D. 3,5

Câu 10:Giá trị của tổng ?

A. B. C. -1 D.

Câu 11: Kết quả phép tính ?

7 4

3 25 , 0  0 5

4,7 23 ,6

2 3 4 4    4 3 5 5    1 3 4 4   1 5 6 6   

7 18 6 6 

4 6  11 6

85 72 

9 3 : 5 5 

A. 3 B. 4 C. - 3 D. -4 Câu 12:Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu ? A. d A  B. A d  C. A d  D. A d  Câu 13:Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B ? A. 1 B. 2 C. 3 D. Vô số đường thẳng Câu 14:Cho hình vẽ: Tia đối của tia Ay là tia ?

A. AB B. BA C. Bx D. Ax Câu 15: Cho hình vẽ bên: Hãy chỉ ra hai đường thẳng AB và AC A. Cắt nhau B. Song song với nhau. C. Trùng nhau D. Có hai điểm chung II. TỰ LUẬN(5 điểm) Câu 16(0,75)Thực hiện phép tính một cách hợp lí

a) A = 3 5 3 1 . . 5 4 5 4 

b) B = 6,3 + 4,9 + (-6,3). Câu 17(1đ): Tìm x, biết a) x - 5,01 = 7,02 - 2.1,5

b) 3 7 3 . 10 15 5 x  

Câu 18(1đ): Chi đội lớp 6A có 45 học sinh. Trong đó, có 18 học sinh tham gia Đại hội thể dục thể thao. Tính tỉ số phần trăm số học sinh tham gia Đại hội thể dục thể thao. Câu 19(1,25đ): Cho đoạn thẳng AB dài 8cm. Lấy điểm C nằm giữa hai điểm A và B sao cho AC = 4cm. Tính độ dài đoạn thẳng CB.

Câu 20(1đ): Tính giá trị của biểu thức: P = 1 1 1 1 ... 1.2 2.3 3.4 99.100    

B A y x

PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC TRƯỜNG THCS HOÀNG VĂN THỤ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 MÔN TOÁN 6: NĂM HỌC: 2021-2022 Thời gian: 60 phút ( không kể thời gian giao đề) D.ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM: I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,5 điểm) Mỗi ý đúng được 0,33 điểm

Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

ĐA A C A B A C D B B B

Câu hỏi 11 12 13 14 15

ĐA C C A D A

II. TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 16(0,75): Thực hiện phép tính một cách hợp lí

a) A = 3 5 3 1 . . 5 4 5 4  = 3 5 1 3 4 3 3 . . .1 5 4 4 5 4 5 5           (0,5đ)

b) C = 6,3 + (-6,3) + 4,9 = [6,3 + (-6,3)] + 4,9 = 0 + 4,9 = 4,9 (0,25đ) Câu 17(1đ): Tìm x, biết: a) x - 5,01 = 7,02 - 2.1,5 x - 5,01 = 4,02 x = 4,02 + 5,01 x = 9,03 (0,5đ)

b) 3 7 3 . 10 15 5 x  

3 7 10 25 x  

7 3 25 10 x  

29 50 x  (0,5đ)

Câu 18(1đ): Số phần trăm học sinh tham gia Đại hội thể dục thể thao:

18 .100% 40% 45  (1đ)

Câu 19(1,25đ): Vẽ đúng hình: 0,25đ.

AB = 8cm, AC = 4cm, CB = AB - AC = 8 - 4 = 4cm (1đ) Câu 20(1đ):

P = 1 1 1 1 ... 1.2 2.3 3.4 99.100     = 1 1 1 1 1 1 1 1 ... 2 2 3 3 4 99 100        

= 1 99 1 100 100   (1đ)

A C B

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo