Quảng cáo
Đề ôn tập giữa học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường TH THCS Ngôi Sao Hà Nội
QR

Đề ôn tập giữa học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường TH THCS Ngôi Sao Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề ôn tập giữa học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường TH THCS Ngôi Sao Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề ôn tập giữa học kì 2 Toán lớp 6 năm 2022-2023 trường TH THCS Ngôi Sao Hà NộiPhần trắc nghiệmPhần tự luận Đề ôn tập giữa học kì 2 Toán lớp 6 năm 2022-2023 trường TH THCS Ngôi Sao Hà Nội Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 6 đề ôn tập kiểm tra chất lượng giữa học kì 2 môn Toán. Đề thi gồm 20% trắc nghiệm và 80% tự luận, với 8 câu trắc nghiệm và 5 câu tự luận. Thời gian làm bài là 90 phút (không tính thời gian phát đề). Phần trắc nghiệm 1. Góc là hình gồm: A. Hai tia cắt nhau. B. Hai tia cùng thuộc một mặt phẳng. C. Hai tia ở giữa hai nửa mặt phẳng đối nhau. D. Hai tia chung gốc. 2. Vẽ hai đường thẳng xy và mn cắt nhau tại O. Có những cặp tia nào đối nhau? A. Không có cặp tia đối nhau. B. Cặp tia Ox On và cặp tia Om Oy. C. Cặp tia Ox Om và cặp tia Oy On. D. Cặp tia Ox Oy và cặp tia Om On. Phần tự luận 3. Một trường trung học ở Hà Nội tổ chức cuộc bình chọn “Cầu thủ được yêu thích nhất” gồm Tiến Dũng, Xuân Trường, Văn Đức, Quang Hải. Biết tổng số học sinh chọn Quang Hải và Tiến Dũng là 400. Tính số học sinh chọn Văn Đức. 4. Cho điểm M nằm trên tia Ox sao cho OM = 5cm. Gọi điểm N là điểm trên tia đối của tia Ox và cách O một khoảng bằng 3cm. a) Kể tên các tia trùng nhau gốc N b) Tính độ dài đoạn thẳng MN c) Gọi E là trung điểm của đoạn thẳng MN. Tính độ dài các đoạn thẳng ME và OE.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG LIÊN CẤP THCS, TIỂU HỌC NGÔI SAO HÀ NỘI

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN - KHỐI 6 Thời gian làm bài: 90 phút Ngày ... tháng .... năm 2022

(Đề kiểm tra có 01 trang)

Họ tên - Lớp:

I) TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm) Câu 1: Các phân số sau, phân số nào là tối giản

A. 17

34 B. 10

4  C. 9 10  D. 24

60

Câu 2: Số đối của 6

7   là:

A. 6 7  B. 7

6

C. 6

7

D. 2

6 

Câu 3: Cho các phân số 1; 2  1; 3  1; 5  1. 4   Phân số lớn nhất là

A. 1 2  B. 1

3  C. 1

5  D. 1 4  

Câu 4: Nếu x là số dương và x 9 4 x  thì x bằng

A. 3 B. 36 C. 6 D. 12 Câu 5: Cho năm điểm A, B, C, D, E cùng thuộc một đường thẳng như hình vẽ. Có bao nhiêu đoạn thẳng

trong hình vẽ đó: A. 10. B. 5. C. 4. D. 8. Câu 6: Qua 4 điểm (trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng) kẻ được: A. 5 đoạn thẳng. B. 4 đoạn thẳng. C. 8 đoạn thẳng. D. 6 đoạn thẳng. Câu 7: Điểm M thuộc đoạn thẳng EF biết EM = 5cm, FM = 9cm thì: A. EF = 45cm. B. EF = 14cm. C. EF = 4cm. D. Không tính được EF. Câu 8: Cho đoạn thẳng AB có độ dài 16. Có I là trung điểm của AB, K là trung điểm của AI, H là trung điểm của AK, M là trung điểm của AH. Độ dài AM bằng: A. 4cm. B. 1cm. C. 8cm. D. 2cm. II) TỰ LUẬN ( 8 điểm) Bài 1: (2 điểm): Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)

a) 5 2 1 6 3   2 3 11 1 1 5 b) 7 8 7 3 7 8           

5 14 11 14 c) 7 11 14 11                  

    d) 129. 347 253 253. 129 347    

Bài 2: ( 2 điểm) Tìm x, biết:

    a)3 x 7 28 9 2 x 5      b) 7 5 9 x 15 6 10         

c) x 5 x 3 4 5   

ĐỀ SỐ 1

Bài 3. Lớp 6A gồm có 42 học sinh gồm ba loại : giỏi, khá, trung bình. Số học sinh giỏi chiếm

ଵ

଺ số học

sinh cả lớp, số học sinh trung bình bằng

ଷ

଻ số học sinh còn lại. a. Tính số học sinh mỗi loại. b. Số học sinh giỏi bằng bao nhiêu phần số học sinh khá của lớp. Bài 4. Trên tia Ox, lấy các điểm A,B sao cho OA= 1 cm; OB = 4cm. Trên tia đối của tia Bx, lấy điểm M sao cho BM = 2cm.

a. Kể tên các cặp tia đối. b. Tính độ dài AM. c. Chứng minh A là trung điểm của OM.

Bài 5: ( 0,5 điểm) a) Chứng minh rằng nếu phân số

2 7 1 6 n  là số tự nhiên với nN thì các phân số

; 2 3 n n là các phân số tối giản.

b)Tìm các số nguyên dương x, y biết rằng 1 y 5 x 2 8  

---------HẾT--------- Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm.

Lưu ý: Học sinh không được sử dụng máy tính bỏ túi khi làm bài thi

TRƯỜNG LIÊN CẤP THCS, TIỂU HỌC NGÔI SAO HÀ NỘI

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN - KHỐI 6 Thời gian làm bài: 90 phút Ngày ... tháng .... năm 2023

(Đề kiểm tra có 01 trang)

Họ tên - Lớp:

I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Chọn/điền đáp án đúng:

Câu 1: Phân số nghịch đảo của 2 5 3  là:

A. 3

17

 B. 17

3  C. 3

13  D. 13

3 

Câu 2: Kết quả phép tính 1 2 10 11 2 3  là:

A. 1 16  B. 5 6  C. 1 6  D. 5 216

Câu 3: Các cặp phân số bằng nhau là:

A. 6

7  và 7

6  B. 3

5  và 9

45 C. 2

3 và 12

18  D. 1

4 và 11 44  

Câu 4: Trên tia Ox, lấy hai điểm A và C sao cho OC=8cm, OA=3cm. Độ dài đoạn thẳng AC là :

A. 8cm B. 5cm C.3cm D.11cm

Câu 5: Cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB và BM=6cm. Độ dài đoạn thẳng AB là :

A. 6cm B. 3cm C.12cm D.18cm

Câu 6: Cho O là trung điểm đoạn thẳng AB. Trên đoạn OB lấy I sao cho OI=2cm. Biết AB=10cm, độ dài

đoạn IB là :

A. 3cm B. 4cm C.5cm D.6cm

Câu 7: Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F trong đó không có ba điểm nào cùng nằm trên cùng một đường thẳng.

Vẽ các đường thẳng đi qua các cặp điểm đó. Có tất cả bao nhiêu đường thẳng ?

A. 6cm B. 15cm C.30cm D.21cm

Câu 8: Cho hai đường thẳng xy và uv cắt nhau tại O.

a) Các tia đối nhau trong hình là………………………………………………………………………

b) Có tất cả…..tia là…………………………………………………………………………………...

II. TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm): Thực hiện phép tính (Tính hợp lí nếu có thể)

a) 6 5 7 5 7 5 . . 13 18 24 18 13 24      b)

2 1 2 8 4 4 . 0,8 : 20 3 15 7                   

ĐỀ SỐ 2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo