 lop 6 mon Toan nam 2022 2023 truong TH THCS Ngoi Sao Ha Noi.png)
TRƯỜNG LIÊN CẤP THCS, TIỂU HỌC NGÔI SAO HÀ NỘI
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN - KHỐI 6 Thời gian làm bài: 90 phút Ngày ... tháng .... năm 2022
(Đề kiểm tra có 01 trang)
Họ tên - Lớp:
I) TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm) Câu 1: Các phân số sau, phân số nào là tối giản
A. 17
34 B. 10
4 C. 9 10 D. 24
60
Câu 2: Số đối của 6
7 là:
A. 6 7 B. 7
6
C. 6
7
D. 2
6
Câu 3: Cho các phân số 1; 2 1; 3 1; 5 1. 4 Phân số lớn nhất là
A. 1 2 B. 1
3 C. 1
5 D. 1 4
Câu 4: Nếu x là số dương và x 9 4 x thì x bằng
A. 3 B. 36 C. 6 D. 12 Câu 5: Cho năm điểm A, B, C, D, E cùng thuộc một đường thẳng như hình vẽ. Có bao nhiêu đoạn thẳng
trong hình vẽ đó: A. 10. B. 5. C. 4. D. 8. Câu 6: Qua 4 điểm (trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng) kẻ được: A. 5 đoạn thẳng. B. 4 đoạn thẳng. C. 8 đoạn thẳng. D. 6 đoạn thẳng. Câu 7: Điểm M thuộc đoạn thẳng EF biết EM = 5cm, FM = 9cm thì: A. EF = 45cm. B. EF = 14cm. C. EF = 4cm. D. Không tính được EF. Câu 8: Cho đoạn thẳng AB có độ dài 16. Có I là trung điểm của AB, K là trung điểm của AI, H là trung điểm của AK, M là trung điểm của AH. Độ dài AM bằng: A. 4cm. B. 1cm. C. 8cm. D. 2cm. II) TỰ LUẬN ( 8 điểm) Bài 1: (2 điểm): Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)
a) 5 2 1 6 3 2 3 11 1 1 5 b) 7 8 7 3 7 8
5 14 11 14 c) 7 11 14 11
d) 129. 347 253 253. 129 347
Bài 2: ( 2 điểm) Tìm x, biết:
a)3 x 7 28 9 2 x 5 b) 7 5 9 x 15 6 10
c) x 5 x 3 4 5
ĐỀ SỐ 1
Bài 3. Lớp 6A gồm có 42 học sinh gồm ba loại : giỏi, khá, trung bình. Số học sinh giỏi chiếm
ଵ
số học
sinh cả lớp, số học sinh trung bình bằng
ଷ
số học sinh còn lại. a. Tính số học sinh mỗi loại. b. Số học sinh giỏi bằng bao nhiêu phần số học sinh khá của lớp. Bài 4. Trên tia Ox, lấy các điểm A,B sao cho OA= 1 cm; OB = 4cm. Trên tia đối của tia Bx, lấy điểm M sao cho BM = 2cm.
a. Kể tên các cặp tia đối. b. Tính độ dài AM. c. Chứng minh A là trung điểm của OM.
Bài 5: ( 0,5 điểm) a) Chứng minh rằng nếu phân số
2 7 1 6 n là số tự nhiên với nN thì các phân số
; 2 3 n n là các phân số tối giản.
b)Tìm các số nguyên dương x, y biết rằng 1 y 5 x 2 8
---------HẾT--------- Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm.
Lưu ý: Học sinh không được sử dụng máy tính bỏ túi khi làm bài thi
TRƯỜNG LIÊN CẤP THCS, TIỂU HỌC NGÔI SAO HÀ NỘI
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN - KHỐI 6 Thời gian làm bài: 90 phút Ngày ... tháng .... năm 2023
(Đề kiểm tra có 01 trang)
Họ tên - Lớp:
I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Chọn/điền đáp án đúng:
Câu 1: Phân số nghịch đảo của 2 5 3 là:
A. 3
17
B. 17
3 C. 3
13 D. 13
3
Câu 2: Kết quả phép tính 1 2 10 11 2 3 là:
A. 1 16 B. 5 6 C. 1 6 D. 5 216
Câu 3: Các cặp phân số bằng nhau là:
A. 6
7 và 7
6 B. 3
5 và 9
45 C. 2
3 và 12
18 D. 1
4 và 11 44
Câu 4: Trên tia Ox, lấy hai điểm A và C sao cho OC=8cm, OA=3cm. Độ dài đoạn thẳng AC là :
A. 8cm B. 5cm C.3cm D.11cm
Câu 5: Cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB và BM=6cm. Độ dài đoạn thẳng AB là :
A. 6cm B. 3cm C.12cm D.18cm
Câu 6: Cho O là trung điểm đoạn thẳng AB. Trên đoạn OB lấy I sao cho OI=2cm. Biết AB=10cm, độ dài
đoạn IB là :
A. 3cm B. 4cm C.5cm D.6cm
Câu 7: Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F trong đó không có ba điểm nào cùng nằm trên cùng một đường thẳng.
Vẽ các đường thẳng đi qua các cặp điểm đó. Có tất cả bao nhiêu đường thẳng ?
A. 6cm B. 15cm C.30cm D.21cm
Câu 8: Cho hai đường thẳng xy và uv cắt nhau tại O.
a) Các tia đối nhau trong hình là………………………………………………………………………
b) Có tất cả…..tia là…………………………………………………………………………………...
II. TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1 (2,0 điểm): Thực hiện phép tính (Tính hợp lí nếu có thể)
a) 6 5 7 5 7 5 . . 13 18 24 18 13 24 b)
2 1 2 8 4 4 . 0,8 : 20 3 15 7
ĐỀ SỐ 2
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.