Quảng cáo
Bài tập môn Tiếng Anh Lớp 5 - Unit 1 Whats your address
QR

Bài tập môn Tiếng Anh Lớp 5 - Unit 1 Whats your address

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

@ Bài tập được soạn theo unit : +Từ vựng + Lý thuyết ngữ pháp + Bài tập áp dụng cơ bản và nâng cao + File nghe + Đầy đủ kỹ năng trong một unit

Thầy cô thật sự muốn mua xin liên hệ Zalo em 0349 468 423

Nhắn tin để Xem demo chi tiết ạ 0349 468 423

UNIT 1: WHAT'S YOUR ADDRESS?

PART 1: THEORY

I. VOCABULARY

English Pronunciation Vietnamese

pupil /ˈpjuːpəl/ học sinh

address /əˈdres/ địa chỉ

hometown /ˈhəʊmtaʊn/ quê nhà

centre /ˈsentər/ trung tâm

view /vjuː/ cảnh, tấm nhìn

floor /flɔːr/ sàn nhà

district /ˈdɪstrɪkt/ huyện

DeThi.edu.vn

street /striːt/ phố

lane /leɪn/ làn đường, ngõ

flat /flæt/ căn hộ

village /ˈvɪlɪdʒ/ làng

tower /taʊər/ tòa tháp

city /ˈsɪti/ thành phố

mountain /ˈmaʊntɪn/ núi

town /taʊn/ thị trấn

island /ˈaɪlənd/ đảo

countryside /ˈkʌntrisaɪd/ vùng nông thôn

small /smɔːl/ nhỏ bé

quiet /ˈkwaɪət/ yên tĩnh

far /fɑːr/ xa

beautiful /ˈbjuːtɪfəl/ đẹp

busy /ˈbɪzi/ bộn rộn

large /lɑːdʒ/ lớn, rộng

crowded /ˈkraʊdɪd/ đông đúc

pretty /ˈprɪti/ đẹp

tall /tɔːl/ cao

modern /ˈmɒdən/ hiện đại

II. GRAMMAR

1. Hỏi xem ai đó từ đâu đến

(?) Where + do/does + S + come from?

(+) S + come/comes + from + ...

Ví dụ:

Where do you come from? Bạn từ đâu đến?

I come from England. Tôi đến từ Anh.

Where does Linda come from? Linda từ đâu đến?

She comes from Australia. Cô ấy đến từ Úc.

DeThi.edu.vn

2. Hỏi địa chỉ của ai đó

(?) What is + possessive adj + address?

(+)It’s ...

(+) S + live/lives ...

Ví dụ

What is your address? Địa chỉ của bạn là gì?

It is 153 Tay Son Street. Là số 153 phố Tây Sơn.

I live at 153 Tay Son Street. Tớ sống ở 153 phố Tây Sơn

What is her address? Địa chỉ của chị ấy là gì?

It is Ha Noi Tower. Là Tháp Hà Nội.

She lives in Ha Noi Tower. Chị ấy sống ở Tháp Hà Nội.

3. Hỏi xem nơi nào đó như thế nào

(?) What is + (place)... + like?

(+) It’s + adj.

Ví dụ

What is your hometown like? Quê hương của bạn thế nào?

It’s peaceful and quiet. Rất yên bình và tĩnh lặng.

III. PHONICS Track 01

Trong tiếng Anh, một từ khi có từ hai âm tiết trở lên thì một âm tiết thường được phát

âm mạnh hơn và dài hơn so với các âm tiết còn lại. Âm tiết được phát âm mạnh hơn và dài

hơn đó được gọi là ầm tiết mang trọng âm. Các em hãy nghe và tập thực hành phát âm

chính xác

các âm dưới đây.

Listen and practise these words. Pay attention to the stress of words.

‘city ‘country ‘language ‘tower

‘modern ‘villa ‘building ‘district

PART II: LANGUAGE: VOCABULARY – GRAMMAR – PHONICS

I. VOCABULARY

1. Match each picture with each word.

No. Pictures Opt. Words

DeThi.edu.vn

1 A village

2 B pupil

3 C flat

4 D city centre

5 E tower

Your answer.

1. 2. 3. 4. 5.

2. Look at the picture and complete the word.

DeThi.edu.vn

1 m__ __ __ __ __ __ __

2 t__ __ __

3 i__ __ __ __ __

4 c__ __ __ __ __ s__ __ __

5 c__ __ __

3. Complete the sentence with the correct word.

far crowded village island

come mordern flat floor

DeThi.edu.vn

1. Our city is very big and __________________.

2. The _______________is beautiful and quiet.

3. Do you like living in an __________________?

4. How_______________is it from here to your countryside?

5. My house is on the tenth ________________of Dai Lien Tower.

6. The city is so ___________________ and polluted.

7. How often do you ______________ back to your hometown?

8. Linda lives in _____________ 19, on the eighth floor of Diamond Tower.

4. Look at the picture and complete the sentence.

1

Where do you live?

I live at _______________

______________ _______________ .

2

Does she live ain a big city?

__________, she __________________.

3

Do you live in a ___________________ ?

Yes, I do.

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo