Quảng cáo
Bộ đề thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 5 năm 2024 - 8 Vòng (Có đáp án)
QR

Bộ đề thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 5 năm 2024 - 8 Vòng (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Bộ đề thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 5 năm 2024 - 8 Vòng (Có đáp án) – DeThi.edu.vn

2 DeThi.edu.vn

TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 5 VÒNG 1 NĂM 2023-2024

ĐỀ SỐ 1 Bài 1: Trâu vàng uyên bác. Em hãy giúp Trâu vàng điền chữ cái, từ phù hợp vào ô trống. Câu 1: Nghìn năm ............ hiến Câu 2: Quốc ............ Giám Câu 3: Nơi chôn rau ............. rốn Câu 4: Cách mạng ............. Tám Câu 5: Việt Nam .............. chủ cộng hòa Câu 6: Văn M...........ếu Câu 7: Quê cha .......... tổ Câu 8: Trạng .............. Nguyễn Hiền Câu 9: Tiế........... sỹ Câu 10: Tổ ........... uốc Câu 11: Người sống đống …. Câu 12: Bán sống bán …………. Câu 13: Cá không ăn muối cá ………. Câu 14: Cầm …… nảy mực Câu 15: Cầm kì …….. họa Câu 16: Cây ……… bóng cả Câu 17: Cây ngay không …….. chết đứng Câu 18: Ăn ……… làm ra Câu 19: Buôn …… bán đắt Câu 20: Chao nào ……. nấy Câu 21: Ăn ……..……… mặc đẹp Câu 22: Công ……..…..nghĩa mẹ. Câu 23: Anh …………...như thể chân tay. Câu 24: Gần mực thì ………….gần đèn thì rạng Câu 25: Một cây làm chẳng nên …….….. Câu 26: Quê …………….…..đất tổ Câu 27: Ăn cây nào ……….….cây ấy Câu 28: Có công mài ……….….có ngày nên.. ….… Câu 29: Chị ngã ……nâng Câu 30: Một ……..….ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.

DeThi.edu.vn

Bộ đề thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 5 năm 2024 - 8 Vòng (Có đáp án) – DeThi.edu.vn

3 DeThi.edu.vn

BÀI 2: CHUỘT VÀNG TÀI BA ĐỀ 1

Đồng nghĩa với từ “đất nước”

Đồng nghĩa với từ “xây dựng”

Đồng nghĩa với từ “thế giới”

Trái đất Xóm làng Địa cầu Giữ gìn Hoàn cầu Kiến thiết Dựng xây Tổ quốc Xây đắp Giang sơn Non sông Vui vẻ Quốc gia

ĐỀ 2

Công nhân Trí thức Quân nhân

Thợ cơ khí Bác sĩ thợ mỏ Đại tá thợ điện tiến sĩ giáo sư trung sĩ đại tướng Trung úy thợ may nhà khoa học thợ hàn sĩ quan kiến trúc sư đại úy

DeThi.edu.vn

Bộ đề thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 5 năm 2024 - 8 Vòng (Có đáp án) – DeThi.edu.vn

4 DeThi.edu.vn

ĐỀ 3

Tốt

làm

Bàn

Trắng

Nhưng

Động từ

Học

Ghế

Như

Bơi

Tính từ

Xinh

Cây

Tuy

Chạy

Danh từ

Bài 3: Phép thuật mèo con

Địa Thủy Ruộng Đất Sơn

Điền Vườn Núi Lửa Lâm

Liên Thiên Mộc Rừng Viên

Sen Hỏa Cây Trời Nước

Bài 4: Trắc nghiệm Câu hỏi 1: Trong các từ sau, từ nào không đồng nghĩa với từ chỉ "màu đen"? a/ đen nhẻm b/ đen bóng c/ hồng hào d/ đen lay láy Câu hỏi 2: Tiếng "tâm" trong từ "tâm hồn" cùng nghĩa với tiếng "tâm" trong từ nào? a/ trọng tâm b/ trung tâm c/ bạn Tâm d/ tâm trạng Câu hỏi 3: Từ nào đồng nghĩa với từ "yên tĩnh"? a/ im lặng b/ vang động c/ mờ ảo d/ sôi động Câu hỏi 4: Trong các từ sau, từ nào sai chính tả? a/ con kiến b/ kiến thiết c/ kon kiến d/ kiến càng Câu hỏi 5: Trong các từ sau, từ nào không đồng nghĩa với từ "con hổ"? a/ con hổ b/ con gấu c/ con cọp d/ con hùm Câu hỏi 6: Trong các từ sau, từ nào không đồng nghĩa với từ chỉ "màu xanh"? a/ màu ngọc lam b/ màu hổ phách c/ màu xanh lục d/ màu xanh lam

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo