
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (câu 1,2,3) Câu 1: Số thập phân gồm có: năm trăm; hai đơn vị; sáu phần mười; tám phần trăm viết là:
A. 502,608 B. 52,608 C. 52,68 D. 502,68 Câu 2: Viết số 6,8 thành số có 3 chữ số phần thập phân là:
A. 6,80 B. 6,800 C. 6,8000 D. 6,080 Câu 3: 7m2 8dm2 =..............m2
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: A. 78 B. 7,8 C. 7,08 D. 7,008 Câu 4: Viết vào chỗ chấm Các số 12,357 ; 12,753 ; 12,375 ;12,735 xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: ........................................................................................................................................ Câu 5: Đặt tính rồi tính:
a) 50,81 – 19,256 b) 91,08 : 3,6
Câu 6: Đúng ghi Đ , Sai ghi S vào ô trống: a. 7 m2 24 dm2 = 724 dm2 b. 81ha > 90000m2
c. 5m2 7 dm2 = 5
10
7 m2 d. 15 cm2 = 1500 mm2
Câu 7: Tính diện tích của sân trường hình chữ nhật có chiều dài 25m, chiều rộng
bằng 2
1 chiều dài.
Bài giải
Trường Tiểu học Thạnh Hòa Họ và tên:..........................................................
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI Năm học 2020-2021 Lớp: 5 /3 Môn : Toán Thời gian: 40 phút Ngày thi: 07/01/2021
Điểm Nhận xét của Giáo viên
Bằng số:...............
Bằng chữ:……….
Ưu điểm:……………………………………………………… ………………………………………………………………… Hạn chế:………………………………………………………. …………………………………………………………………
DeThi.edu.vn
Câu 8: Tính nhanh
Câu 9: Một người bỏ ra 42 000 đồng tiền vốn mua rau. Sau khi bán hết số rau, ngườiđó thu được 52 500 đồng. Hỏi:
a) Tiền bán rau bằng bao nhiêu phần trăm tiền vốn? b) Người đó lãi bao nhiêu phần trăm?
Bài giải
Câu 10: Tìm chu vi và diện tích cái sân hình chữ nhật có chiểu rộng 5,2m và chiều dài gấp 3 lần chiều rộng.
Bài giải
3,56 x 20,7 + 79,3 x 3,56
DeThi.edu.vn
Đáp án và hướng dẫn chấm môn Toán lớp 5/3
Câu Đáp án Điểm
1 D 1
2 B 1
3 C 1
4 12,357; 12,375; 12,735;
12,753 1
5 a. 31,554
b. 25,3 Mỗi ý đúng đạt 0,5 đ
6
a. Đ
b. S c. S d. Đ
Mỗi ý đúng đạt 0,25 đ
Câu 7:
Bài giải Chiều rộng sân trường: (0,5đ)
25 : 2 = 12,5 (m)
Diện tích sân trường: (0,5đ)
25 x 12,5 = 312,5 (m2)
Đáp số: 312,5 m2
0,25đ Câu 8: 3,56 x 20,7 + 79,3 x 3,56 = (20,7 + 79,3) x 3,56 0,5đ = 100 x 3,56 0,25đ = 356 0,25đ Câu 9: Bài giải
a. Tỉ số phần trăm của tiền bán rau và tiền vốn là: 0,25đ
52500 : 42 000 = 1,25 1,25 = 125% 0,25đ
b. Số phần trăm tiền lãi là: 0,25đ
125% - 100% = 25% 0,25đ Đáp số: a) 125%
b) 25% Câu 10:
Chiều dài cái sân là: (0,25đ)
5,2 x 3 = 15,6 (m) Chu vi cái sân là: (0,25đ)
(5,2 + 15,6) x 2 = 41,6 (m)
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.