Quảng cáo
Đề kiểm tra kì 1 môn Khoa học Lớp 4 (Có đáp án)
QR

Đề kiểm tra kì 1 môn Khoa học Lớp 4 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Azota - KIỂM TRA KÌ 1 - MÔN KHOA HỌC

Câu 1. Trong quá trình sống, con người lấy vào từ môi trường những gì?

A. Thức ăn, nước, không khí B. Thức ăn, nước C. Nước, không khí D. Thức ăn, không khí Câu 2. Người bị bệnh tiêu chảy cần ăn như thế nào ?

A. Không ăn uống. B. Chỉ uống nước đun sôi, không ăn cháo. C. Ăn uống đủ chất dinh dưỡng và uống dung dịch ô-rê-dôn. D. Ăn uống thật nhiều. Câu 3. Mất bao nhiêu phần trăm nước trong cơ thể thì sinh vật sẽ chết?

A. 5 - 10% B. 5 - 15% C. 10 - 15% D. 10 - 20% Câu 4. Tại sao nước để uống cần phải đun sôi?

A. Nước sôi làm hòa tan các chất rắn có trong nước. B. Để diệt các vi khuẩn và loại bỏ một số chất độc. C. Làm cho mùi của nước dễ chịu hơn. D. Đun sôi nước làm tách các chất rắn có trong nước Câu 5. Nước có thể tồn tại ở những thể nào? A. Thể lỏng B. Thể rắn C. Thể khí D. Thể lỏng, thể khí, thể rắn. Câu 6. Hiện tượng nước trong tủ lạnh biến thành nước đá là hiện tượng gì?

A. Đông đặc B. Bay hơi C. Ngưng tụ D. Nóng chảy Câu 7. Thức ăn nào sau đây không thuộc nhóm thức ăn chứa nhiều chất đạm?

A. Cá. B. Thịt gà. C.Thịt bò. D. Rau xanh. Câu 8. Khí duy trì sự cháy là khí?

A. Ni-tơ B. Ô-xi C. Khí quyển D. Khí các-bô-níc

Câu 9. Như mọi sinh vật khác, con người cần gì để duy trì sự sống của mình?

A. Không khí, ánh sáng, nhiệt độ thích hợp B. Thức ăn

C. Nước uống D. Tất cả các ý trên

Câu 10. Chất đạm và chất béo có vai trò:

A. Giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min: A, D, E, K

B. Xây dựng và đổi mới cơ thể

C. Tạo ra những tế bào giúp cơ thể lớn lên.

D. Tất cả các ý trên.

Câu 11. Nên ăn khoảng bao nhiêu muối trong một tháng?

DeThi.edu.vn

A. Ăn vừa phải

B. Ăn theo khả năng

C. Ăn dưới 300g muối

D. Ăn trên 300g muối

Câu 12. Dựa vào lượng các chất dinh dưỡng chứa trong mỗi loại thức ăn, người ta chia thức ăn thành mấy nhóm?

A. 1 nhóm B. 2 nhóm

C. 3 nhóm D. 4 nhóm

Câu 13. Không khí có thành phần chính là:

A. Khí Ni-tơ B. Khí Ôxi và khí Hiđrô

C. Khí Các - bô- níc và khí ni-tơ D Khí Ôxi và khí Ni-tơ

Câu 14. Không khí và nước có tính chất gì giống nhau:

A. Hòa tan một số chất. B. Không màu, không mùi.

C. Chảy từ cao xuống thấp D. Tất cả các ý trên.

Câu 15. Cần ăn phối hợp đạm động vật và đạm thực vật, vì?

A. Đạm động vật có nhiều chất bổ dưỡng quý nhưng thường khó tiêu. Đạm thực vật dễ tiêu nhưng thường thiếu một số chất bổ dưỡng quý.

B. Đạm động vật và đạm thực vật có chứa nhiều chất bổ dưỡng quý.

C. Đạm thực vật dễ tiêu nhưng thường thiếu một số chất bổ dưỡng quý.

D. Ăn phối hợp đạm động vật và đạm thực vật để bữa ăn được ngon miệng hơn.

Câu 16. Như mọi sinh vật khác con người cần gì để duy trì sự sống ?

A. Không khí, thức ăn. B. Thức ăn, ánh sáng

C. Không khí, thức ăn, nước uống, ánh sáng D. Thức ăn

Câu 17. Để phòng bệnh béo phì cần:

A. Ăn ít.

B. Giảm số lần ăn trong ngày.

C. Rèn luyện thói quen ăn uống điều độ.

D. Tất cả các ý trên.

Câu 18. Thế nào là nước bị ô nhiễm?

A. Nước có màu, có chất bẩn.

DeThi.edu.vn

B. Nước có mùi hôi, có chứa các vi sinh vật gây bệnh nhiều quá mức cho phép.

C. Nước chứa các chất hòa tan có hại cho sức khỏe.

D. Cả 3 ý trên.

Câu 19. Khí duy trì sự cháy là khí?

A. Ni-tơ B. Ô-xi C. Khí quyển D. Khí các-bô-níc

Câu 20. Dựa vào lượng các chất dinh dưỡng chứa trong mỗi loại thức ăn, người ta chia thức ăn thành mấy nhóm?

A. 1 nhóm B. 2 nhóm

C. 3 nhóm D. 4 nhóm

Câu 21. Hiện tượng nước trong tủ lạnh biến thành nước đá là hiện tượng gì?

A. Đông đặc B. Bay hơi

C. Ngưng tụ D. Nóng chảy

Câu 22. Thế nào là nước bị ô nhiễm?

A. Nước có màu, có chất bẩn.

B. Nước có mùi hôi, có chứa các vi sinh vật gây bệnh nhiều quá mức cho phép.

C. Nước chứa các chất hòa tan có hại cho sức khỏe.

D. Cả 3 ý trên.

Câu 23. Thức ăn nào sau đây không thuộc nhóm thức ăn chứa nhiều chất đạm?

A. Cá. B. Thịt gà. C.Thịt bò. D. Rau xanh.

Câu 24. Nên ăn khoảng bao nhiêu muối trong một tháng?

A. Ăn vừa phải

B. Ăn theo khả năng

C. Ăn dưới 300g muối

D. Ăn trên 300g muối

Câu 25. Để phòng bệnh béo phì cần:

A. Ăn ít.

B. Giảm số lần ăn trong …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo