
Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán cuối kì 2 lớp 4
Mạch kiến thức, kĩ năng Số câu, số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
Số câu 03 01 01 01 06 Số học: Biết đọc, viết, tính toán (cộng, trừ, nhân chia),so sánh các số tự nhiên, phân số. Dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9. Tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, nhân. một số dạng bài toán về “quan hệ tỉ lệ”, TB cộng.
Số điểm 3,0 1.0 1,0 1,0 6,0
Số câu 01 01 01 Đại lượng và đo đại lượng: Biết tên gọi, kí hiệu và các mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài, diện tích, khối lượng, thời gian.
Số điểm 1.0 1.0 2,0
Số câu 01 01 01 Yếu tố hình học: Tính được diện tích hình vuông, hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi; giải được các bài toán liên quan đến diện tích. Số điểm 1,0 2,0 2,0
Số câu 03 03 02 02 10 Tổng
Số điểm 3,0 3.0 2,0 2,0 10,0
Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán
TT Chủ đề Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng Số câu 03 02 01 01 07 1 Số học Câu số 1,2,4 3,6 8 7 Số câu 01 01 2 Đại lượng và đo đại lượng Câu số 9 Số câu 01 01 02 3 Yếu tố hình học Câu số 5 10 Tổng số câu 03 03 02 02 10
DeThi.edu.vn
PHÒNG GD&ĐT CON CUÔNG
Đề KIỂM TRA MÔN TOÁN 4 HỌC KÌ 2- NĂM HỌC 2021 – 2022
(Thời gian làm bài: 35 phút) Câu 1. ( 1 điểm ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Cho các số 354205; 76898; 543210; 55 667. Số chia hết cho 2 và 5 là:
A. 354205 B. 76898 C. 543210 D. 55 667
Câu 2. ( 1 điểm ) Phân số 5
8 bằng
A. 15
32 B. 20
40 C. 25
40 D. 10
24
Câu 3. ( 1 điểm ) Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 9 km2 400 m2 = ..... m2 là:
A. 9004000 B. 9000400 C. 900400 D. 90000400
Câu 4: ( 1 điểm ) Một tổ có 12 bạn, trong đó có 5 bạn nữ. Tỉ số của số bạn nam và số bạn nữ của tổ đó là:
A. 5
12 B. 7
12 C. 7
5 D. 5
7 Câu 5 : (1 điểm) Một tấm kính hình thoi có độ dài các đường chéo là 18cm và
30cm. Tính diện tích tấm kính đó.
A. 270cm² B. 270 cm C. 540cm² D. 54cm²
Câu 6. ( 1 điểm ) Tìm x, biết:
a) 3
5 : x = 3 b) x : 52 = 113
Câu 7. ( 1 điểm) Tính:
a) 1
5 + 4
11 + 4
5 + 7
11 b) 5
6 + ( 5
9 - 1
4 )
Câu 8: ( 1 điểm ) Lớp 4A có 35 học sinh, lớp 4B có 33 học sinh cùng tham gia trồng cây. Lớp 4A trồng nhiều hơn lớp 4B 10 cây. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây, biết rằng mỗi học sinh trồng được số cây như nhau?
Trả lời: Lớp 4A trồng được ………cây, lớp 4B trồng được ………cây. Câu 9. ( 1 điểm ) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 126 m và chiều rộng
bằng 3
4
chiều dài. Tính chiều dài, chiều rộng thửa ruộng hình chữ nhật
Câu 10. (1 điểm) Tính nhanh
54 113 45 113 113
DeThi.edu.vn
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI
HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 – 2022 , MÔN TOÁN – LỚP 4
Câu 1: C
Câu 2: C
Câu 3: B
Câu 4: C
Câu 5: A
Câu 6: ( 1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
a) 3
5 : x = 3 b) x : 52 = 113
x = 3
5 : 3 x = 113 x 52
x = 1
5 x = 5876
Câu 7: ( 1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
a) 1
5 + 4
11+ 4
5 + 7
11 = ( 1
5 + 4
5 ) + ( 4
11+ 7
11) = 1 + 1 = 2
b) 5
6 + ( 5
9 - 1
4 ) = 5
6 + ( 20
36 - 9
36 ) = 5
6 + 11
36 = 30
36 + 11
36 = 41
36
Câu 8: ( 1 điểm) Lớp 4A trồng được 175 cây, lớp 4B trồng được 165 cây. Câu 9:
Nửa chu vi thửa ruộng : 126 : 2 = 63 (m) 0,2 điểm
Vẽ được, đúng sơ đồ
Tổng số phần bằng nhau là : 3 + 4 = 7 (phần) 0,2 điểm
Chiều rộng thửa ruộng là: 63 : 7 x 3 = 27 m 0,2 điểm
Chiều dài thửa ruông là : 63 – 27 = 36 m 0,2 điểm
Đáp số: Chiều dài: 36 m, chiều rộng: 27m 0,2 điểm
Câu 10:
Câu 10. (1 điểm) Tính nhanh = 54 113 + 45 113 + 1 113 = (54 + 45 + 1) 113 = 100 113 = 11300
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.