Quảng cáo
Bài kiểm tra Giữa học kỳ I môn Toán Lớp 4 (Có đáp án)
QR

Bài kiểm tra Giữa học kỳ I môn Toán Lớp 4 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Ma trận đề kiểm tra giữa học kì I môn toán lớp 4

Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng số Stt Mạch kiến thức, kĩ năng Câu/ điểm TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL

Số câu 2 1 1 2 2

Câu số 1,2 7 10

1

Số học:

- Đọc , viết , so sánh số tự nhiên ; hàng và lớp .

- Đặt tình và thực hiện phép cộng , phép trừ các số có đến sáu chữ số không nhớ hoặc có nhớ không quá 3 lượt và không liên tiếp .

Số điểm 2 1 1 2 2

Số câu 1 2 3

Câu số 3 4,5 2

Yếu tố đại lượng: Chuyển đổi số đo thời gian đã học ; chuyển đổi thực hiện phép tính với số đo khối lượng .

- Giải bài toán tìm số trung bình cộng , tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó

Số điểm 1 2 3

Số câu 1 1 1 1 2

Câu số 6 8 9

3

Yếu tố hình học: Nhận biết góc vuông , góc nhọn , góc tù , hai đường thẳng song song , vuông góc , tính chu vi , diện tích hình chữ nhật , hình vuông

Số điểm 1 1 1 1 2

Tổng số câu 3 2 1 1 1 2 6 4

Tổng số điểm 3 2 1 1 1 2 6 4

DeThi.edu.vn

Họ và tên……………………… ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1

Lớp…………………………… MÔN: TOÁN 4

KHOANH VÀO CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG

Câu 1: Số 45 317 đọc là:

A. Bốn mươi năm nghìn ba trăm mười bảy

B. Bốn lăm nghìn ba trăm mười bảy

C. Bốn mươi lăm nghìn ba trăm mười bảy

Câu 2: Số: Hai mươi ba triệu chín trăm mười; được viết là:

A. 23 910 B. 23 000 910 C. 23 0910 000

Câu 3: Tổng hai số là 45 và hiệu hai số đó là 9 thì số lớn là:

A. 34 B. 54 C. 27 D. 36

Câu 4: 6 tạ + 2 tạ 8kg=…kg

A. 88 B. 808 C. 880 D. 8080 Câu 5: Lý Thái Tổ dời đô ra Thăng Long vào năm 1010, năm đó thuộc thế kỉ mấy?

A. Thế kỉ IX B. Thế kỉ X C. Thế kỉ XI D. Thế kỉ XII

Câu 6: Hình bên có …..

A. Một góc bẹt, một góc tù, năm góc vuông và một góc nhọn B. Một góc bẹt, một góc tù, bốn góc vuông và hai góc nhọn C. Một góc bẹt, năm góc vuông và hai góc nhọn D. Một góc bẹt, một góc tù, năm góc vuông và hai góc nhọn Câu 7: Đặt tính rồi tính:

a) 137 052 + 28 456 b/ 596 178 - 344 695

Câu 8: Một mảnh đất hình vuông có cạnh là 108 mét. Tính chu vi của mảnh đất đó.

Câu 9: Sân trường hình chữ nhật có nửa chu vi là 26 mét. Chiều rộng kém chiều dài 8 mét. Tính diện tích của sân trường hình chữ nhật đó.

Câu 10: Trung bình cộng của hai số tự nhiên là 123, biết số bé bằng 24. Tìm số lớn.

Điểm Lời phê

DeThi.edu.vn

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI VÀ BIỂU ĐIỂM

CÂU

1 2 3 4 5 6

C A C B C D

Câu 7: Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm:

137 052 596 178

28 456 344 695

165 508 251 483

Câu 8: Chu vi của mảnh đất hình vuông là:

108 x 4 = 432( m)

Đáp số: 432 mét

Câu 9: Chiều dài của sân trường hình chừ nhật là:

(26+8):2=17(m)

Chiều rộng của sân trường hình chừ nhật là:

17-8=9(m)

Hoặc HS có thể làm:

+ (26-8):2=9(m)

+ 26-17=9(m)

Diện tích của sân trường hình chừ nhật là:

17x9=153(m2)

Đáp số: 153 m2

Câu 10: Tổng của hai số là:

123x2=246

Số lớn là:

(246+24):2=135

Đáp số: Só lớn: 135

- +

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo