Quảng cáo
Đề kiểm tra định kì giữa học kì 1 môn Toán 4 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án)
QR

Đề kiểm tra định kì giữa học kì 1 môn Toán 4 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I

Năm học: 2021-2022

Môn: Toán lớp 4 ( Thời gian làm bài 60 phút)

Họ và tên:...................................................................................... Lớp: ..................... Trường:........................................................................................................................

Điểm Nhận xét Bằng số:................ Bằng chữ:..............

..............................

................................................................................................ ................................................................................................ ...............................................................................................

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng của các câu sau. Bài 1. Số 24 534 142 đọc là: (M1)

A. Hai mươi bốn nghìn năm trăm ba mươi bốn nghìn một trăm bốn mươi hai B. Hai triệu bốn nghìn năm trăm ba mươi bốn nghìn một trăm bốn mươi hai C. Hai mươi bốn triệu năm trăm ba mươi bốn nghìn một trăm bốn mươi hai Bài 2. Trong các số 6 532 568; 6 986 542; 8 243 501; 6 503 699 số nhỏ nhất là : (M1) A. 6 532 568 B. 6 986 542 C. 6 503 699 Bài 3. Giá trị của chữ số 3 trong số 439 621 là : (M1)

A. 3000 B. 30 000 C. 300 000 Bài 4. Hình tam giác bên đây có: (M2)

A. 2 góc nhọn, 1 góc vuông. B. 2 góc tù, 1 góc nhọn. C. 2 góc nhọn, 1 góc tù. Bài 5. Với a = 15 thì biểu thức: 256 – 3 x a có giá trị là: (M2)

A. 211 B. 221 C. 231 Bài 6. Điền số thích hợp vào ô trống : (M3)

a) 1 giờ 20 phút = … … … … phút b) 4 tấn 543 kg = … … … kg c). Bác Hồ sinh năm 1890. Bác sinh vào thế kỉ thứ ………….. II/ PHẦN KIỂM TRA TỰ LUẬN

Bài 7. Tính bằng cách thuận tiện nhất: (M3) a) 2034 + 2811 + 966 b) 176 + 57 + 324 + 43

DeThi.edu.vn

Bài 8. Đặt tính rồi tính : (M1)

a) 555 555 + 123 432 b) 678 945 – 446 734

Bài 9. Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 94m, chiều dài hơn chiều rộng 16m. Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn đó ? (M2)

Bài 10. Trả lời câu hỏi: (M4)

a) Em kể tên 2 hoạt động thực tiễn có sử dụng đơn vị đo thời gian là giây.

b) Để tính lượng lúa thu hoạch mỗi vụ của một gia đình, người ta thường dùng đơn

vị đo khối lượng nào?

Trả lời

DeThi.edu.vn

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1

MÔN TOÁN LỚP 4

Năm học 2021 - 2022 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 6 điểm Câu 1: đáp án C (1 điểm) Câu 2: đáp án C (1 điểm) Câu 3: đáp án B (1 điểm) Câu 4: đáp án C (1 điểm) Câu 5: đáp án A (1 điểm) Câu 6: a) 80 phút (0,3 điểm) b) 4543kg (0,3 điểm) c) thế kỉ XIX (0,4 điểm) B. PHẦN TỰ LUẬN: ( 4 điểm) Câu 7: (1 điểm) ( Đúng mỗi ý 0,5đ. ) a) 2034 + 2811 + 966 b) 176 + 57 + 324 + 43

= (2034 + 996) + 2811 (0,25đ) = (176 + 324) + (57 + 43) (0,25đ)

= 3000 + 2811 = 500 + 100

= 5811 (0,25đ) = 600 (0,25đ)

Câu 8: (1 điểm) Đặt tính rồi tính: 555 555 678 945 123 432 444 734 678 987 232 211 Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm. Đặt tính hoặc tính sai đều không cho điểm. Câu 9: (1 điểm):

Bài giải Chiều rộng mảnh vườn là:

(94 - 16) : 2 = 39 (m) Chiều dài mảnh vườn là:

39 +16 = 55 (m). Hoặc: 94 – 39 = 55 (m). Đáp số: Chiều dài: 55m; Chiều rộng: 39m Mỗi lời giải và phép tính đúng được 0,5đ Câu10 : (1 điểm). Mỗi ý 0,5đ a) VD: Thi đấu thể thao; Trò chơi, …..

b) Tạ

- +

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo