
Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán cuối học kì II lớp 4
Mạch kiến thức, kĩ năng Số câu, số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4 Tổng
Số câu 03 01 02 02 08 Số học: Biết thực hiện các phép tính với số tự nhiên. Phân số và các phép tính với phân số. Giải được bài toán dạng Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó.
Số điểm 03 01 02 02 08
Số câu 01 01 Đại lượng và đo đại lượng:
Biết đổi các đơn vị đo diện tích và khối lượng. Số điểm 01 01
Số câu 1 01 Yếu tố hình học: Tính được diện tích hình thoi.
Số điểm 1 01
Số câu 03 03 02 02 10 Tổng
Số điểm 03 03 02 02 10
DeThi.edu.vn
Thứ…....ngày……tháng 5 năm 2022
Họ và tên:..............................................................................Lớp:4............
Điểm Nhận xét của giáo viên chấm
Bằng số Bằng chữ
GV1 (ký, ghi rõ họ tên) GV2 (ký, ghi rõ họ tên)
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng từ câu 1 đến câu 7. Câu 1: (1 điểm). a) Phân số có giá trị bằng 1 là:
A. 3
3 B. 3
2 C. 3
4 D. 7
2 b) Phân số có giá trị bé hơn 1 là:
A. 9
8 B. 9
9 C. 8
9 D. 8
8 Câu 2: (1 điểm).
a) Phân số 25
100 rút gọn được phân số:
A. 5
10 B. 10
20 C. 2
8 D. 1
4
b) Phân số gấp 4 lần phân số 3
8 là:
A. 12
32 B. 12
8 C. 3
32 D. 7
8 Câu 3: (1 điểm).
a) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 15m² = ....…….cm² là: A. 150 B. 150 000 C. 15 000 D. 1500 b) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 3 tấn 5 tạ = ..... kg là: A. 3500 B. 3005 C. 350 D. 305 Câu 4: ( 1 điểm ) Một tổ có 12 bạn, trong đó có 5 bạn nữ. Tỉ số của số bạn nam và số bạn nữ của tổ đó là:
PHÒNG GD&ĐT VỊ XUYÊN
TRƯỜNG TH 1-5
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2021-2022
Môn: Toán - lớp 4 Thời gian: 60 phút (Không tính thời gian giao đề)
DeThi.edu.vn
A. 5
12 B. 7
12 C. 7
5 D. 5
7 Câu 5: (1 điểm) Giá trị của biểu thức 36576 : (4 x 2 ) – 3708 là :
A. 863 B. 864 C. 846 D. 854
Câu 6 : ( 1 điểm ) Giá trị của biểu thức 9
16 - 3
16 : 3
8 là:
A. 15
16 B. 1
16 C. 5
16 D. 1
Câu 7 : (1 điểm) Một tấm kính hình thoi có độ dài các đường chéo là 18cm và 30cm. Tính diện tích tấm kính đó. A. 270cm² B. 270 cm C. 540cm² D. 54cm²
Câu 8: ( 1 điểm ) Tìm x, biết:
a) 3
5 : x = 3 b) x : 52 = 113
Câu 9: ( 1 điểm) Tính:
a) 1
5 + 4
11 + 4
5 + 7
11 b) 5
6 + ( 5
9 - 1
4 )
Câu 10: (1 điểm). Tổng hai số bằng số nhỏ nhất có ba chữ số, số bé bằng 2
3 số
lớn. Tìm hai số đó.
Bài giải.
PHÒNG GD & ĐT VỊ XUYÊN HƯỚNG DẪN CHẤM THI CUỐI KỲ II
DeThi.edu.vn
TRƯỜNG TH 1-5 MÔN TOÁN - LỚP 4 NĂM HỌC 2021-2022
Câu 1a 1b 2a 2b 3a 3b 4 5 6 7
Đáp án A C D B B A C B D A
Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 1,0 1,0 1,0 1,0
Câu 8: ( 1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
a) 3
5 : x = 3 b) x : 52 = 113
x = 3
5 : 3 x = 113 x 52
x = 1
5 x = 5876
Câu 9: ( 1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
a) 1
5 + 4
11+ 4
5 + 7
11 = ( 1
5 + 4
5 ) + ( 4
11+ 7
11) = 1 + 1 = 2
b) 5
6 + ( 5
9 - 1
4 ) = 5
6 + ( 20
36 - 9
36 )= 5
6 + 11
36 = 30
36 + 11
36 = 41
36
Câu 10 (1 điểm).
Bài giải. Số nhỏ nhất có ba chữ số là 100. Vậy tổng hai số là 100. ( 0,2 điểm)
Ta có sơ đồ: Số bé: 100
Số lớn:
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là: 0,2 điểm 2 + 3 = 5 (phần) Số bé là: 0,25 điểm 100 : 5 x 2 = 40 Số lớn là: 0,25 điểm 100 – 40 = 60 Đáp số: số bé: 40 0,1 điểm Số lớn: 60
*Lưu ý: Học sinh có thể vẽ sơ đồ hoặc không vẽ. HS làm cách khác hoặc lập luận, làm gộp mà đúng vẫn cho điểm tối đa. VD: Tìm số bé 100 : ( 2 + 3 ) x 2 = 40
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.