Quảng cáo
Bài kiểm tra Cuối kỳ II môn Toán Lớp 3 - Trường Tiểu học Bông Sao (Có đáp án)
QR

Bài kiểm tra Cuối kỳ II môn Toán Lớp 3 - Trường Tiểu học Bông Sao (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

CHỮ KÝ

GV COI

SỐ MỖI BÀI: TRƯỜNG TIỂU HỌC BÔNG SAO LỚP: BA/7

HỌ VÀ TÊN: .........................................

..................................................................

NGÀY KIỂM TRA: ..............................

ĐỀ ÔN 1

KIỂM TRA LẠI

CUỐI KỲ 2

TOÁN 3

(1) (2) MÃ SỐ:

ĐIỂM:

PHẦN I:

Bài

1:…/0,5đ

Bài

2:…/0,5đ

Bài

3:…/0,5đ

Bài

4:…/0,5đ

Bài

5:…/0,5đ

Bài

6:…/0,5đ

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Khoanh vào chữ cái a, b, c trước câu trả lời đúng nhất:

Bài 1. Số năm mươi nghìn không trăm linh năm được viết là:

A. 50005 B. 50075 C. 5005

Bài 2. 2kg = ……. g . Số thích hợp điền vào chỗ chấm (…) là :

A. 2030 B. 2000 C. 230

Bài 3. Quan sát hình bên và cho biết có bao nhiêu hình tam giác?

A. 5 hình tam giác .

B.4 hình tam giác .

C.3 hình tam giác .

Bài 4. Cho dãy số liệu: 7, 17, 34, 154,209. Số thứ tư trong dãy là:

A.17 B. 154 C. 209

Bài 5. Trong một năm, các tháng có 30 ngày là:

A. 1,3,5,7,8,9,11, 12. B. 1,3,5,7,8,10,12 C. 4,6,9,11

Bài 6. Hình M có tất cả bao nhiêu hình chữ nhật?

A. 3 hình chữ nhật

B. 4 hình chữ nhật

C. 5 hình chữ nhật

Hình M

PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1. Đặt tính rồi tính: (2 điểm)

SỐ MỖI BÀI: ĐIỂM NHẬN XÉT CỦA GIÁM KHẢO CHỮ KÝ

GV CHẤM

MÃ SỐ:

1

2

DeThi.edu.vn

PHẦN II: Bài 1:…/2đ

Bài 2:…/1đ

Bài 3:…/1đ

Bài 4:…/2đ

Bài

6:…/0.5đ

Bài 7:

.../0.5đ

35 820 + 20 079

.............................

.............................

.............................

.............................

7370 – 5231

.............................

.............................

.............................

.............................

21 032 x 3

.............................

.............................

.............................

.............................

15 500 : 5

.............................

.............................

.............................

.............................

Bài 2. Tìm x: (1 điểm)

a. x : 4 = 24000

................................................................

...............................................................

b. 13 568 – x = 2642

................................................................

...............................................................

Bài 3. Tính giá trị biểu thức (1 điểm)

a. 24148 + 36 : 4

…………………………………………

…………………………………………

b. 725 : 5 – 10

…………………………………………

…………………………………………

Bài 4. Bài toán: (2 điểm)

Một cửa hàng buổi sáng bán được 3624kg gạo, buổi chiều bán được gấp đôi buổi sáng. Hỏi cả ngày cửa hàng đó bán được tất cả bao nhiêu ki – lô- gam gạo ?

Giải

Số ki-lô-gam gạo buổi chiều bán được là :

3624 x 2 = 7248 (kg gạo)

Số ki-lô-gam gạo cả ngày cửa hàng đó bán được tất cả là :

3624 + 7248 = 10872 (kg gạo)

Đáp số : 10872 kg gạo

Bài 5. Điền vào chỗ trống?

Một khu đất hình chữ nhật có chiều rộng 7m, chiều dài là 9m. Tính chu vi mảnh đất đó.

Giải

Chu vi mảnh đất đó là :

(9+7)x2=32(m)

Đáp số : 32m

DeThi.edu.vn

Bài 6. Tính diện tích hình chữ nhật ABCD ( kích thước trên hình vẽ)

2dm

3 cm

Giải

Đổi ra cm:

2dm=20cm

Diện tích hình chữ nhật ABCD là :

20 x 3=60 (cm2)

Đáp số : 60cm2

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo