Quảng cáo
12 Bộ đề thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 3 các cấp 2025-2026 (Có đáp án)
QR

12 Bộ đề thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 3 các cấp 2025-2026 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

CHỦ ĐIỂM 1: TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG, SỰ VẬT, ĐẶC ĐIỂM

A - KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1. TỪ CHỈ SỰ VẬT Từ chỉ sự vật là từ chỉ tên của: - Con người, bộ phận của con người: ông, bà, bác sĩ, giáo viên, lóp trưởng, giáo sư,..., chân, tay, mắt, mũi... - Con vật, bộ phận của con vật: trâu, bò, gà, chim,…, sừng, cánh, mỏ, vuốt, .... - Cây cối, bộ phận của cây cối: táo, mít, su hào, bắp cải, hoa hồng, thược dược, ..., lá, hoa, nụ, ... - Đồ vật: quạt, bàn, ghế, bút, xe đạp,… - Các từ ngữ về thời gian, thời tiết: ngày, đêm, xuân, hạ, thu, đông, mưa, gió, bão, sấm, chớp, động đất, sóng thần, - Các từ ngữ về thiên nhiên: đất, nước, ao, biển, hồ, núi, thác, bầu trời, mặt đất, mây,… 2. TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM Từ chỉ đặc điểm là từ chỉ: - Màu sắc: xanh, đỏ, tím, vàng, xanh biếc, xanh xao, đo đỏ, đỏ thắm, tim tím,.... - Hình dáng, kích thước: to tướng, nhỏ bé, dài, rộng, bao la, bát ngát, cao vút, thấp tè, ngắn củn, quanh co, ngoằn ngoèo, nông, sâu, dày, mỏng…. - Chỉ mùi, vị: thơm phức, thơm ngát, cay, chua, ngọt lịm,… - Các đặc điểm khác: nhấp nhô, mỏng manh, già, non, trẻ trung, xinh đẹp,.... 3. TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI Là những từ chỉ: - Hoạt động của con nguời, con vật: đi, đứng, học, viết, nghe, quét (nhà), nấu (cơm), tập luyện,… - Trạng thái trong một khoảng thời gian: ngủ, thức, buồn, vui, yêu, ghét, thích thú, vui sướng,… B - BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1: Từ gạch chân trong đoạn văn sau thuộc nhóm từ nào?

"Chim hót líu lo. Nắng bốc hương hoa tràm thơm ngây ngất. Gió đưa mùi hương ngọt lan xa phảng phất khắp rừng. Mấy con kì nhông nằm phơi lưng trên gốc cây mục, sắc da lưng luôn luôn biến đổi từ xanh hoá vàng, từ vàng hoá đỏ, từ đỏ hoá tím xanh..."

(Theo Đoàn Giỏi) a/ Từ chỉ đặc điểm b/ Từ chỉ hoạt động c/ Từ chỉ người d/ Từ chỉ sự vật Câu 2: Nhóm từ nào sau đây gồm các từ chỉ sự vật? a/ mưa nắng, cỏ cây, tươi mát b/ bầu trời, ngôi sao, nhà cửa c/ đám mây, quê quán, ăn uống d/ cây cối, núi non, rung rinh Câu 3: Đáp án nào dưới đây có từ chỉ trạng thái? a/ An là cô bé rất xinh xắn b/ Mai rất yêu bố mẹ c/ Hà quét dọn nhà cửa giúp mẹ d/ Oanh là cô bé năng động Câu 4: Đáp án nào dưới đây gồm các từ chỉ tính cách? a/ mũm mĩm, gầy gò b/ xinh đẹp, đầy đặn c/ thân thiện, dịu dàng d/ trắng trẻo, mập mạp Câu 5. Nhóm từ nào sau đây bao gồm các từ chỉ đặc điểm? a/ chông chênh, chỉn chu, mênh mông b/ lao lực, lên lớp, leng keng

DeThi.edu.vn

c/ mênh mông, mày mò, múa máy d/ vi vu, vấp váp, vuớng víu Câu 6: Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ hoạt động? a/ đi đứng, hát hò, vận chuyến b/ thông tin, chúm chím, trôi chảy c/ thông báo, rộng lớn, bao la d/ thông minh, lung linh, tráng lệ Câu 7: Từ nào dưới đây miêu tả tiếng gió? a/ rinh rích b/ vi vu c/ tủm tỉm d/ lí nhí Câu 8: Từ nào chỉ đặc điểm trong câu sau: "A, nắng lên rồi. Mặt trời đỏ chót." a/ nắng lên b/ mặt trời c/ đỏ chót d/ đỏ Câu 9: Từ nào sau đây không ghép được với từ "chia" để thành từ có nghĩa? a/ buồn b/ vui c/ sẻ d/ nhớ Câu 10: Tiếng “sáng” có thể ghép với tiếng nào sau đây để thành từ có nghĩa? a/ công, tình, hình b/ tạo, tác, chế c/ giá, bình, học d/ vị, quân, dạ Câu 11: Từ nào chỉ trạng thái trong các từ dưới đây? a/ gia đình b/ mệt mỏi c/ ca hát d/ chạy nhảy Câu 12: Trong câu “Bác cầm cuốc, cuốc mạnh rễ cây bật lên.”, có những từ nào chỉ hoạt động? a/ bật lên, cầm, bác b/ cầm, cuốc, mạnh c/ cầm, bật lên, cây d/ cầm, cuốc, bật lên Câu 13: Từ nào là từ chỉ đặc điểm trong các từ dưới đây? a/ mừng quýnh b/ trọng thưởng c/ la hét d/ vững chắc Câu 14: Trong các từ sau, từ nào là từ chỉ tính chất? a/ sạch sẽ b/ chim sâu c/ sườn đồi d/ lọ hoa Câu 15: Từ nào chỉ hoạt động trong câu sau: "Đám trẻ nhìn cụ già đầy thương cảm."? a/ đám trẻ b/ nhìn c/ cụ già d/ thương cảm Câu 16: Có bao nhiêu từ chỉ hoạt động trong câu sau?

“ Nước trong leo lẻo cá đớp cá Trời nắng chang chang người trói người” a/ 2 từ b/ 3 từ c/ 4 từ d/ 5 từ Câu 17. Từ nào chỉ hoạt động trong câu:

“Hoa treo đèn đỏ Lá thắp nến xanh Cây gạo mở hội Mùa xuân trên cành.” a/ hoa, lá b/ treo, thắp, mở c/ lá, nến d/ cây gạo, mùa xuân Câu 18: Đoạn thơ dưới …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo