Quảng cáo
Bài tập Tiếng Anh Lớp 3 - Unit 1 Hello
QR

Bài tập Tiếng Anh Lớp 3 - Unit 1 Hello

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

1

UNIT 1

HELLO

I. Odd one out.

1. a. Phong b. Mai c. You

2. a. Hi b. Fine c. Hello

3. a. Hello b. Hi c. Good bye

4. a. Good bye b. Bye c. See you later

5. a.Nam b.Quan C. Miss Hien

II.Listen and tick (V) or cross (X). There are two examples.

Examples:

A. B.

1.

2.

3.

4.

5.

Bộ bài tập Unit 3 dài 101 trang có file nghe được biên soạn bởi nhóm giáo viên giỏi

thiết kế bắt mắt hãy liên hệ Zalo 0988166193 để sở hữu tài liệu

DeThi.edu.vn

2

IIII.Listen and number the pictures.

Example:

A.

B. C. D.

E. F.

III. Read and match

A B

1. Hello. I’m Linda. a. Goodbye, Miss Hien. 1……

2. How are you? b. I’m Fine, thanks. 2……

3. Goodbye, class. c. Hello, Linda.Nice to meet you 3……

4. Bye, Phong. d. Bye, Quan. 4……

V. Read and choose the answer.

1. Hello. I’m Mai.

- ...

a. Goodbye, teacher. b. Fine, thanks. c. Bye, Linh. d. Hi, Mai. I am Peter.

DeThi.edu.vn

3

2. How are you?

- ...

a. Goodbye, teacher. b. Fine, thanks. c. Bye, Linh d. Hi, Mai. I am Peter.

3. Goodbye, class.

- ....

a. Goodbye, teacher. b. Fine, thanks. c. Bye, Linh. d. Hi, Mai. I am Peter.

4. Bye, Quan.

- ...

a. Goodbye, teacher. b. Fine, thanks. c. Bye, Linh. d. Hi, Mai. I am Peter

VI. Look and write. There is one example.

Example:

iehn → H_ _ _

iehn → Hien

1. lhole→

h_ _ _ _

2. ih →

h_

3. ahnkts→

t_ _ _ _

4. eby→

b_ _

VII. Rearrange the words to make sentences.

1. you/ meet/ Nice/ to/ ./

………………………………………………………….

2. Phong,/ you/ Hi/ are/ how/ ?/

Bộ bài tập Unit 3 dài 101 trang có file nghe được biên soạn bởi nhóm giáo viên giỏi

thiết kế bắt mắt hãy liên hệ Zalo 0988166193 để sở hữu tài liệu

DeThi.edu.vn

4

………………………………………………………….

3. thanks/ fine,/ I’m/ ./

………………………………………………………….

4. Mai/ Bye/ ./

………………………………………………………….

5. you/ And/ ?/

…………………………………………………………

6. Nam/ hi/ ,/ I’m/ .

…………………………………………………………

7. I’m/ Nam/ hi/ ,/ Phong.

…………………………………………………………

8. Phuong/ hi/ are/ how/ you/ ?/

…………………………………………………………

9. fine/ I’m/ and/ thanks/ you/ ,/ ./ ?

…………………………………………………………

10. later/ you / Bye. /See/.

…………………………………………………………

VIII. Complete the dialogue.

Phong :_________, I’m Phong.

Quan : Hi, ___________. ____’m Quan

Linda : Goodbye, ________.

Mai : ________,Linda.

IX.Find and circle the following words:

HELLO, HI, THANKS, BYE, GOODBY

Q H G W R A E O D I

Y I O P F S W P F J

P W O H E L L O J T

DeThi.edu.vn

5

F F D L G D Q P Y H

D D B Y E F W T B A

V V Y L J G R H D N

J P E J H H T K S K

K E E A A K Y L N S

UNIT 2

WHAT’S YOUR NAME?

I. Listen and tick . There is one example.

Example:

A. B.

1.

A. B.

2.

A. B.

3.

DeThi.edu.vn

6

A. B.

4.

A. B.

5.

A. B.

II.Listen and tick or cross . There are two examples.

Examples:

A. B.

1.

2.

3.

4. 5.

Bộ bài tập Unit 3 dài 101 trang có file nghe được biên soạn bởi nhóm giáo viên giỏi

thiết kế bắt mắt hãy liên hệ Zalo 0988166193 để sở hữu tài liệu

DeThi.edu.vn

7

III. Odd one out.

1. a. how b. what c. LiLi

2. a. my b. name c. your

3. a. Alan b. meet c. Lan

4. a. book b. friend c. pen

5. a. how b. hello c. hi

IV. Match A with B.

A B

1. What ’s your name?

2. How are you?

3. Goodbye.

4. Hello, I am Linda.

5. Nice to meet you.

6. How do you spell Tony ?

1…………………

2………………….

3………………….

4………………….

5………………….

6………………….

a. Bye. See you later.

b. My name is Nga.

c. I’m fine, thank you.

d. Nice to meet you, too.

e. Hi. I’m Quan.

f. T-O-N-Y.

V.Look and read. Tick or cross the box. There are two examples.

This is Phong. This is Miss Hien.

Examples:

A. B.

1.

My name’s Quan.

2.

My name’s Phong.

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo