
TRƯỜNG TIỂU HỌC ………. Họ và tên: ……………………… Lớp 2….
ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 – MÔN TOÁN LỚP 2
Thời gian làm bài: 40 phút
Đề 2 Điểm và nhận xét của giáo viên
Câu 1. Viết chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm:
a. Số 915 có chữ số hàng trăm là …………., chữ số hàng chục là .........., chữ số hàng đơn vị là ...........; 915 = ……+…...... +…………….
b. Số gồm 4 trăm, 9 chục viết là: …………, đọc là: ………………………………………
Câu 2: Điền các số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 620, …………, 640, 650, …………, ………….
b. …………, …………, 115, 117, ………….., 121
Câu 3: Điền “ngày” hay “giờ” vào chỗ chấm cho thích hợp:
a. Một tuần em đi học 5 ………………………
b. Bay từ Hà Nội vào thành phố Hồ Chí Minh hết 2 ……………
c. Ở trường, chúng em nghỉ trưa khoảng 3 …………………
d. Buổi học ngoại khóa của chúng em kéo dài 1 …………………
Câu 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Tính chu vi của hình tứ giác có độ dài các cạnh là: 10 cm, 3 dm, 2 dm và 4dm. Trả
lời: Chu vi hình tứ giác ABCD là ………………………………..
Câu 5: Đặt tính rồi tính:
465 + 213 259 – 45
Câu 6: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
30 +50 20 + 60. Dấu cần điền vào ô trống là:
A. < B. > C. = D. không có dấu nào
DeThi.edu.vn
Câu 7: Tìm x:
5 x x = 20 16 : x = 2
Câu 8: Tô màu
? ? mỗi hình dưới đây:
Câu 9. Giải toán: Để may 4 bộ đồng phục cho công nhân bác thợ may đã dùng 2 chục mét vải xanh. Hỏi may mỗi bộ đồng phục công nhân bác thợ may phải dùng bao nhiêu vải?
Bài giải
Câu 10. Tính hiệu của số lớn nhất có ba chữ số với số bé nhất có ba chữ số giống nhau.
Bài giải
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.