.jpg)
Bộ đề thi trạng nguyên Tiếng Việt Lớp 2 cấp tỉnh (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
DeThi.edu.vn
ĐỀ SỐ 1
ĐỀ THI TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 2
Bài 1: Phép thuật mèo con.
Hãy ghép 2 ô trống chứa nội dung tương đồng hoặc bằng nhau thành cặp đôi.
Đáp án:
Nhấp nhô - bập bênh
Tĩnh lặng - yên tĩnh
Nhẫn nhịn - cam chịu
Lăm le - nhăm nhe
Hiểm nghèo - nguy khó
Âm ức - tức tối
Chăm sóc - săn sóc
Lam lũ - cực nhọc
DeThi.edu.vn
Bộ đề thi trạng nguyên Tiếng Việt Lớp 2 cấp tỉnh (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
DeThi.edu.vn
Âm mưu - mưu mô
Ngang ngược - bướng bỉnh
Bài 2: Em hãy đọc kỹ câu hỏi và ĐIÊN vào chỗ trống hoặc CHỌN 1 trong 4
đáp án cho sẵn.
Câu hỏi 1: Từ nào khác với các từ còn lại?
A. Tối mịt
B. Tối om
C. Tối dạ
D. Tối đen
Câu hỏi 2:
Bộ phận “góc trong cùng” trong câu: “Học kì 1, em được ngồi bàn đầu, góc trong
cùng.” trả lời cho câu hỏi nào?
A. ở đâu
B. vì sao
C. khi nào
D. để làm gì?
Câu hỏi 3: Bộ phận “phấp phới bay” trong câu: “Cờ đỏ sao vàng phấp phới bay.”
trả lời cho câu hỏi nào?
A. Thế nào
B. Khi nào
C. Ở đâu
D. Làm gì
Câu hỏi 4: Từ nào có nghĩa trái ngược với từ “mừng rỡ”?
DeThi.edu.vn
Bộ đề thi trạng nguyên Tiếng Việt Lớp 2 cấp tỉnh (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
DeThi.edu.vn
A. Phấn khởi
B. Vui vẻ
C. Hòa đồng
D. Bực tức
Câu hỏi 5: Từ nào nói lên tình cảm của thiếu nhi với Bác Hồ?
A. Kính yêu
B. Khen ngời
C. Thương cảm
D. Sẻ chia
Câu hỏi 6: Bộ phận nào trong câu “Mẹ đi chợ để nấu bữa sáng.” trả lời cho câu hỏi “Để làm gì”?
A. Đi chợ
B. Để nấu bữa sáng
C. Nấu bữa sáng
D. Đi chợ để nấu
Câu hỏi 7: Những từ nào là từ chỉ sự vật trong câu thơ:
“Từng đàn Sẻ rủ nhau
Cò bước từng bước một
Cu gáy thì sốt ruột
Tiếng vọng gần vọng xa.”
A. Đàn, tiếng
B. Rủ, bước
C. Đàn Sẻ, Cò, Cu gáy
D. Sốt ruột
DeThi.edu.vn
Bộ đề thi trạng nguyên Tiếng Việt Lớp 2 cấp tỉnh (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
DeThi.edu.vn
Câu hỏi 8: Từ nào khác với từ còn lại?
A. Ôn tập
B. Ôn tồn
C. Ôn luyện
D. Ôn thi
Câu hỏi 9: Từ nào viết sai chính tả?
A. Rộn ràng
B. Dọn dẹp
C. Dì dào
D. Giục giã
Câu 10. Từ nào không cùng nghĩa với từ “săn sóc”?
A. Chăm nom
B. Chăm sóc
C. Bỏ bê
D. Chăm chút
Bài 3: Em hãy đọc kỹ câu hỏi và ĐIÊN vào chỗ trống hoặc CHỌN 1 trong 4
đáp án cho sẵn.
Câu hỏi 1: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Kính trọng và biết ơn người sinh
thành, dưỡng dục mình được gọi là hiếu ảo.”.
DeThi.edu.vn
Bộ đề thi trạng nguyên Tiếng Việt Lớp 2 cấp tỉnh (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
DeThi.edu.vn
Đáp án: th
Câu hỏi 2: Điền chữ phù hợp vào chỗ trống: “Ăn ngay .. ..ói thẳng.” nghĩa là khen
người có tính thẳng thắng, không lươn lẹo.
Đáp án: n
Câu hỏi 3: Điền chữ phù hợp vào chỗ trống: “Cha mẹ thương con bằng . ..ời bằng
biển.”
Đáp án: tr
Câu hỏi 4: Điền chữ phù hợp vào chỗ trống: “Không thầy đố mày làm . ..ên.”
Đáp án: n
Câu hỏi 5: Điền chữ phù hợp vào chỗ trống:
“Đất là nơi Chim về
Nước là nơi Rồng ở
Lạc Long Quân và Âu Cơ
Sinh ra đồng ....ào ta trong bọc trứng.”
Đáp án: b
Câu hỏi 6:
“Tôi vốn rất hiền lành,
Thường ăn lá, rau thôi
Bộ lông tôi dày, xốp
Là con gì?
Trả lời: con ...ừu
Đáp án: c
Câu hỏi 7: Điền tr hay ch vào chỗ trống: Câu tục ngữ “Uống nước nhớ nguồn”
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.