Quảng cáo
Bộ đề thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 2 năm 2024 - 8 Vòng (Có đáp án)
QR

Bộ đề thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 2 năm 2024 - 8 Vòng (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Bộ đề thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 2 năm 2024 - 8 Vòng (Có đáp án) – DeThi.edu.vn

2 DeThi.edu.vn

TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 2 VÒNG 1 NĂM 2023-2024

ĐỀ SỐ 1 Bài 1. Chuột vàng tài ba Nối các ô chứa từ, phép tính phù hợp vào các giỏ chủ đề.

Chăm chỉ hộp bút học bài bếp chổi Cặp sách thước kẻ nắng chào cờ bút chì Tập đọc lễ phép làm toán Bài 2. Trâu vàng uyên bác Điền từ hoặc số thích hợp vào ô chấm. Câu 1. Mưa ………uận gió hòa. Câu 2. Chậm như ……ùa. Câu 3. chôn rau cắt ………ốn. Câu 4. Trắng như ………ứng gà bóc. Câu 5. Ăn quả nhớ kẻ trồng ……ây. Câu 6. Bịt mắt bắt ……ê. Câu 7. Chớp đông nhay nháy, gà gáy thì ……ưa. Câu 8. Nước ……ảy đá mòn. Câu 9. Lời ……ay ý đẹp. Câu 10. Chân cứng, đá ……ềm. Câu 11. Chuồn chuồn bay thấp thì ……ưa. Câu 12. Dãi nắng, dầm ……ương. Bài 3. Chọn đáp án đúng Câu 1. Dòng nào dưới đây sắp xếp các chữ cái theo đúng thứ tự xuất hiện? a. d, c, a, x b. b, g, i, t c. p, k, g, l d. n, l, m, k Câu 2. Từ nào chỉ tính nết của học sinh? a. thoăn thoắt b. vui chơi c. buồn bã d. ngoan ngoãn Câu 3. Từ nào chỉ môn học? a. Tiếng nói b. Tiếng ca c. Tiếng hát d. Tiếng Việt Câu 4. Từ nào chỉ đồ vật? a. chăm chỉ b. sách vở c. khai giảng d. thông minh Câu 5. Từ nào dưới dây viết sai chính tả? a. lo lắng b. nóng nực c. lo lê d. lực lưỡng

Câu 6. Từ nào viết sai chính tả?

DeThi.edu.vn

Bộ đề thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 2 năm 2024 - 8 Vòng (Có đáp án) – DeThi.edu.vn

3 DeThi.edu.vn

a. cần câu b. que kem c. cái kìm d. cái céo Câu 7. Từ nào viết đúng chính tả? a. thang vãn b. cái than c. hòn thang d. than thở Câu 8. Từ nào chỉ tính nết của học sinh? a. chôm chôm b. châu chấu c. ngoan ngoãn d. đom đóm Câu 9. Điền vần "ai" hoặc "ay" thích hợp vào chỗ trống:

"Gió từ tay mẹ Ru bé ngủ s...... Thay cho gió trời

Giữa trưa oi ả"

(SGK, Tiếng Việt 1, Tập 1, tr.77) a. ây b. ay c. on d. ao Câu 10. Từ nào chứa tiếng có vần "ươi"? a. lá chuối b. lọ muối c. buổi trưa d. quả bưởi Câu 11. Nghề chữa bệnh cứu mọi người gọi là gì? a. ca sĩ b. giáo viên c. cảnh sát d. bác sĩ

HƯỚNG DẪN Bài 1. Chuột vàng tài ba. Nối các ô chứa từ, phép tính phù hợp vào các giỏ chủ đề.

Chăm chỉ hộp bút học bài bếp chổi Cặp sách thước kẻ nắng chào cờ bút chì Tập đọc lễ phép làm toán

: thước kẻ; bút chì; hộp bút; cặp sách

: học bài; tập đọc; chào cờ; làm toán.

: chăm chỉ; lễ phép. Bài 2. Trâu vàng uyên bác. Điền từ hoặc số thích hợp vào ô chấm. Câu 1. Mưa …th…uận gió hòa. Câu 2. Chậm như …r….ùa.

DeThi.edu.vn

Bộ đề thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 2 năm 2024 - 8 Vòng (Có đáp án) – DeThi.edu.vn

4 DeThi.edu.vn

Câu 3. chôn rau cắt …r…ốn. Câu 4. Trắng như …tr….ứng gà bóc. Câu 5. Ăn quả nhớ kẻ trồng …c….ây. Câu 6. Bịt mắt bắt …d….ê. Câu 7. Chớp đông nhay nháy, gà gáy thì …m…ưa. Câu 8. Nước …ch…ảy đá mòn. Câu 9. Lời …h…ay ý đẹp. Câu 10. Chân cứng, đá …m…ềm. Câu 11. Chuồn chuồn bay thấp thì …m…ưa. Câu 12. Dãi nắng, dầm ……s…ương. Bài 3. Chọn đáp án đúng Câu 1. Dòng nào dưới đây sắp xếp các chữ cái theo đúng thứ tự xuất hiện? a. d, c, a, x b. b, g, i, t c. p, k, g, l d. n, l, m, k Câu 2. Từ nào chỉ tính nết của học sinh? a. thoăn thoắt b. vui chơi c. buồn bã d. ngoan ngoãn Câu 3. Từ nào chỉ môn học? a. Tiếng nói b. Tiếng ca c. Tiếng hát d. Tiếng Việt Câu 4. Từ nào chỉ đồ vật? a. chăm chỉ b. sách vở c. khai giảng d. thông minh Câu 5. Từ nào dưới dây viết sai chính tả? a. lo lắng b. nóng nực c. lo lê d. lực lưỡng Câu 6. Từ nào viết sai chính tả? a. cần câu b. que kem c. cái kìm d. cái céo Câu 7. Từ nào viết đúng chính tả? a. thang vãn b. cái than c. hòn thang d. than thở Câu 8. Từ nào chỉ tính nết của học sinh? a. chôm chôm b. châu chấu c. ngoan ngoãn d. đom đóm Câu 9. Điền vần "ai" hoặc "ay" thích hợp vào chỗ trống:

"Gió từ tay mẹ Ru bé ngủ s...... Thay cho gió trời

Giữa trưa oi ả"

(SGK, Tiếng Việt 1, Tập 1, tr.77) a. ây b. ay c. on d. ao Câu 10. Từ nào chứa tiếng có vần "ươi" ? a. lá chuối b. lọ muối c. buổi trưa d. quả bưởi Câu 11. Nghề chữa bệnh cứu mọi người gọi là gì? a. ca sĩ b. giáo viên c. cảnh sát d. bác sĩ

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo