.jpg)
DeThi.edu.vn
ĐỀ SỐ 1
Câu hỏi 1: Điền "soi" hoặc "xoi" thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu văn sau:
Bầu trời trong xanh ………. bóng xuống đáy hồ, mặt hồ càng xanh thêm và như rộng ra
mênh mông.
(Theo Thiên Lương)
Câu hỏi 2: Điền "r", "d" hoặc "gi" thích hợp vào chỗ trống:
lạnh ...á ; ..ét buốt ; dỗ ...ành
Câu hỏi 3: Điền "ng" hoặc "ngh" thích hợp vào chỗ trống:
Cái trống trường em
Mùa hè cũng ..... ỉ
Suốt ba tháng liền
Trống nằm ….ẫm nghĩ.
(Theo Thanh Hào)
Câu hỏi 4: Điền "ch" hoặc "tr" thích hợp vào chỗ trống:
Trong vòm lá mới chồi non
….ùm cam bà giữ vẫn còn đung đưa
Quả ngon dành tận cuối mùa
Chờ con, phần ….áu bà chưa trảy vào.
(Theo Võ Thanh An)
Câu hỏi 5: Giải câu đố sau:
Giữ nguyên mẹ thường vá may
Bỏ sắc thành chỗ hằng ngày cá bơi.
Từ bỏ sắc là từ ………………..
Câu hỏi 6: Chọn tên một loài vật thích hợp điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:
Khi con (…) gọi bầy
Lúa chiêm đang chín, trái cây ngọt dần
Vườn râm dậy tiếng ve ngân
Bắp rây vàng hạt đầy sân nằng đào.
(Theo Tố Hữu)
DeThi.edu.vn
A. đỗ quyên
B. chuồn chuồn
C. tu hú
D. cánh cụt
Câu hỏi 7: Từ ngữ nào dưới đây chỉ người thân trong gia đình?
A. hàng xóm
B. bạn bè
C. thầy cô
D. em gái
Câu hỏi 8: Từ nào dưới đây không cùng nhóm với các từ còn lại?
A. xe máy
B. máy bay
C. ô tô
D. hạnh phúc
Câu hỏi 9: Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ ngữ chỉ đồ dùng học tập?
A. tủ lạnh, máy giặt, bàn ghế
B. bút chì, thước kẻ, sách vở
C. bút màu, con cá, cục tẩy
D. Cặp sách, lọ hoa, bút mực
Câu hỏi 10: Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ bộ phận của cây cối?
A. rễ, thân, cành, lá
B. cành, lá, mũi, tai
C. cành, mũi, mắt, tay
D. cành, rễ, tai, miệng
Câu hỏi 11: Từ nào dưới đây có nghĩa là "tác động đến tinh thần, làm cho phấn khởi vươn lên
mà tích cực hoạt động"?
A. vui vẻ
B. mong chờ
C. động viên
DeThi.edu.vn
D. chăm sóc
Câu hỏi 12: Giải câu đố sau:
Quả gì xưa rụng bị bà
Hiện ra cô Tấm quét nhà thổi cơm?
A. quả thị
B. quả na
C. quả cau
D. quả xoan
Câu hỏi 13: Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Từ các tiếng "hải, âu, hàng, dương" có thể ghép được tất cả …… từ.
Câu hỏi 14: Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng biết ơn?
A. Kiến tha lâu cũng đầy tổ.
B. Thua keo này, bày keo khác.
C. Thương người như thể thương thân.
D. Uống nước nhớ nguồn.
Câu hỏi 15: Câu tục ngữ nào dưới đây nói về tinh thần đoàn kết?
A. Có cứng mới đứng đầu gió.
B. Có chí thì nên.
C. Ngựa chạy có bầy, chim bay có bạn.
D. Thất bại là mẹ thành công.
Câu hỏi 16: Hình ảnh sau gợi nhắc tới câu tục ngữ nào?
DeThi.edu.vn
A. Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.
B. Muốn biết phải hỏi, muốn giỏi phải học.
C. Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ.
D. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.
Câu hỏi 17: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau:
Có công mài sắt, có ngày nên …………..
Câu hỏi 18: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau:
Chớ thấy sóng cả mà ngã .................. chèo.
Câu hỏi 19: Điền số thích hợp vào chỗ trống:
1. Đất lành chim đậu
2. Quê cha đất tổ
3. Đất khách quê người
Thành ngữ số ...... chỉ nơi dễ làm ăn, nhiều người tìm đến sinh sống.
Câu hỏi 20: Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?
A. rạng rỡ
B. rành rụm
C. dơi dụng
D. dảnh dỗi
Câu hỏi 21: Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Bà đi chợ mua gà để nấu canh.
Câu văn trên có ....... từ chỉ hoạt động.
Câu hỏi 22: Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Mẹ linh xương dưới bếp.
Câu văn trên có từ ..... viết sai chính tả, sửa lại là .......
Câu hỏi 23: Ghép hai về với nhau để tạo thành thành ngữ hoàn chỉnh.
1) Rừng vàng a) nước biếc 2) Mưa thuận b) biển bạc 3) Non xanh c) gió hòa
Câu hỏi 24: Ghép các câu tục ngữ ở cột bên trái với ý nghĩa thích hợp ở cột bên phải.
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.