Quảng cáo
Tuyển tập 14 Đề thi học kì 2 môn Toán Lớp 1 Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án)
QR

Tuyển tập 14 Đề thi học kì 2 môn Toán Lớp 1 Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Tuyển tập 14 Đề thi học kì 2 môn Toán Lớp 1 Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

ĐỀ SỐ 1

TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN QUỐC TOẢN KIỂM TRA CUỐI KÌ II

Môn: Toán – Lớp 1

Thời gian làm bài 40 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Số 92 gồm:

A. 9 chục và 2 đơn vị B. 2 chục và 9 đơn vị C. 90 chục và 2 đơn vị

b) Số 65 đọc là:

A. Sáu mươi năm B. Sáu mươi lăm C. Năm mươi sáu

Câu 2. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) 91…..89. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A. = B. < C. >

b) Trong các số 47, 70, 95, 90. Số tròn chục lớn nhất là:

A. 70 B. 90 C. 95

Câu 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

a) Đồng hồ chỉ …….giờ. b) Hình trên có ..................hình chữ nhật.

Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.

a) 97 - 47 > 36 + 23

b) Số lớn nhất có hai chữ số là 99

Câu 5. Đặt tính rồi tính.

35 + 24

…………….. …………….. ……………..

76 – 44 …………….. …..………… ……………..

DeThi.edu.vn

Tuyển tập 14 Đề thi học kì 2 môn Toán Lớp 1 Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

Câu 6. Nối phép tính với kết quả đúng.

Câu 7. Viết các số 65, 17, 89, 52 theo thứ tự:

a) Từ bé đến lớn: ........................................................................................

b) Từ lớn đến bé: .........................................................................................

Câu 8.

a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Ba bạn An đi công tác một tuần lễ và 2 ngày. Vậy ba bạn An đi công tác ........................................ngày.

b) Đo độ dài đồ vật rồi viết số đo vào ô trống.

Câu 9. Mai có 52 que tính, Hùng có 45 que tính. Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu que tính?

Viết phép tính thích hợp.

Hai bạn có tất cả...................que tính.

Câu 10. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

a) Rô-bốt đã xé đi.....................................tờ lịch.

b) Ngày 13 là thứ .......................

68 – 32 30 + 60 - 40 97 – 24 - 20 54 + 2

53 56 36 50

…cm

DeThi.edu.vn

Tuyển tập 14 Đề thi học kì 2 môn Toán Lớp 1 Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

ĐÁP ÁN

Câu 1.

a) A b) B

Câu 2.

a) C b) B.

Câu 3.

a) Đồng hồ chỉ 6 giờ.

b) Hình trên có 3 hình chữ nhật.

Câu 4.

a) 97 - 47 > 36 + 23 S

b) Số lớn nhất có hai chữ số là 99 Đ

Câu 5.

Câu 6.

Câu 7.

a) Từ bé đến lớn: 17, 52, 65, 89

b) Từ lớn đến bé: 89, 65, 52, 17

Câu 8.

a) Ba bạn An đi công tác một tuần lễ và 2 ngày. Vậy ba bạn An đi công tác 9 ngày (7 + 2 = 9)

b) Đo độ dài đồ vật rồi viết số đo vào ô trống.

35 + 24 35 24 59

76 – 44 76 44 32

68 – 32 30 + 60 - 40 97 – 24 - 20 54 + 2

53 56 36 50

…cm

DeThi.edu.vn

Tuyển tập 14 Đề thi học kì 2 môn Toán Lớp 1 Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

Câu 9

Viết phép tính thích hợp.

Hai bạn có tất cả 97 que tính.

Câu 10.

a) Rô-bốt đã xé đi 4 tờ lịch (13 - 9 = 4)

b) Ngày 13 là thứ Năm

52 + 45 = 97

DeThi.edu.vn

Tuyển tập 14 Đề thi học kì 2 môn Toán Lớp 1 Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

ĐỀ SỐ 2

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ II

Môn: Toán – Lớp 1

(Thời gian: 40 phút)

I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: (0,5điểm) Kết quả của phép tính 10 - 3 là:

A. 10 B. 7 C. 6

Câu 2: (0,5 điểm) Số 9 lớn số nào sau đây:

A. 8 B. 9 C. 10

Câu 3: (1 điểm) Điền số nào vào chỗ chấm trong phép tính để có 6 + .... = 10

A. 2 B. 4 C. 3

Câu 4: (1 điểm) Kết quả của phép tính 9 - 4 - 3 là:

A. 3 B. 1 C. 2

Câu 5: (1 điểm)

Có: 9 quả chanh

Ăn: 4 quả chanh

Còn lại: ...quả chanh?

A. 5 B. 3 C. 4

Câu 6 (1 điểm) Kết quả phép tính : 10 – 3 + 1 =

A. 6 B. 7 C. 8 D. 5

Câu 7 (1 điểm) 5 + 4….. 4 + 5 Điền dấu vào chỗ chấm:

A. > B. < C. =

Bài 8: (1 điểm)

Hình bên có:

A. 3 hình vuông.

B. 4 hình vuông.

C. 5 hình vuông

Phần II: Tự luận (3 điểm)

Câu 1: (1điểm) Viết các số 2, 5, 9, 8 , 4

a. Theo thứ tự từ bé đến lớn:

b. Theo thứ tự từ lớn đến bé: .

Câu 2 : <, >, = (1 điểm)

5 + 3 .... 9 4 + 6 .... 6 + 2

7 + 2..... 5 +4 2 + 4 .... 4 + 2

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo