Quảng cáo
Đề kiểm tra cuối học kì I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2020-2021
QR

Đề kiểm tra cuối học kì I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2020-2021

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

MÔN : TIẾNG VIỆT LỚP 1

Năm học : 2020 - 2021 ( Thời gian làm bài 50 phút) Họ và tên : …………………………………………………..Lớp …………………

Điểm đọc ……Điểm viết …... Điểm chung:……… Nhận xét: .............................. ……………………………….

Giáo viên coi ( Họ tên, chữ ký)

Giáo viên chấm ( Họ tên, chữ ký)

PHẦN A: KIỂM TRA ĐỌC ( 10 ĐIỂM) 1. Đọc thành tiếng (7 điểm)

- Hình thức kiểm tra : Học sinh bốc thăm phiếu (do giáo viên chuẩn bị) để chọn

bài đọc.

1. Đọc thầm (3 điểm)

Chủ nhật Chủ nhật, bố mẹ Bi ë nhà. Mẹ làm phở bò. Bố giặt giò. Bi cho gà ăn.

BÐ Li rưa mỈt, rửa chân cho búp bê.

Cả nhà ăn phở. Mẹ ăn chậm nhất vì vừa ăn vừa cho bé Li ăn.

Bi phụ bố rửa bát. Mẹ thì xem vở của Bi, gật gù: “Bi khá lắm.”

* Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu.

Câu 1. (1 điểm): Chủ nhật, bố mẹ Bi làm gì ?

A. Ñi mua saém

B. Ñi ñi phoá

C. ÔÛ nhaø

Câu 2. (1 điểm): Cả nhà ăn gì?

A. AÊn côm

B. AÊn phôû

C. AÊn mì

Câu 3. (1điểm): Bi phụ bố làm gì?

A. Röûa baùt

B. Cho gaø aên

C. Rửa chân cho búp bê.

DeThi.edu.vn

PHẦN B: KIỂM TRA VIẾT ( 10 ĐIỂM) 1.Tập chép(7 điểm). Viết mỗi vần, tiếng, từ, câu sau 1 dòng bằng cỡ chữ nhỡ:

ân, nắng, quả nhãn, đồng lúa

Chủ nhật, cả nhà em đi mua sắm.

2. Làm bài tập (3 điểm) Bài 1 : Điền vào chỗ chấm :

- k hay c: ………ieân nhaãn ……oät côø

- ong hay oâng: caây th………….. quaû b…..Ù………… Bài 2 : Nối đúng

Líp häc cña em ñang kieám aên.

Đàn kiến vẽ rất đẹp.

Baïn Lan trang trí rất đẹp.

Nhà bà có giàn mướp.

C

DeThi.edu.vn

BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT

Năm học : 2020 – 2021

A. Kiểm tra đọc: (10 điểm) I. Kiểm tra đọc thành tiếng: (7 điểm)

- Học sinh đọc trơn các vần, tiếng, từ và 1-3 câu (khoảng 25 chữ) - Cách đánh giá các mức độ như sau: + Tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa mắt đọc đúng yêu cầu. (1 điểm) + Đọc trơn, đúng vần, tiếng, từ, cụm từ, câu. (2 điểm) + Âm lượng đọc vừa đủ nghe: (1 điểm) + Tốc độ đọc đạt yêu cầu (1 điểm) + Phát âm rõ các âm vần khó, cần phân biệt. (1 điểm) + Ngắt, nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ: (1 điểm) - Hình thức: Thiết kế các phiếu có ghi các vần, tiếng, từ và câu thơ cho từng học sinh đọc II. Đọc hiểu (3 điểm) : mỗi câu 1 điểm

Câu 1: Phương án B

Câu 2: Phương án C

Câu 3: vượn, lượn (mỗi tiếng đúng: 0,5 điểm)

B. Kiểm tra viết: (10 điểm)

I. Tập chép: 7 điểm

- Viết đúng chữ mẫu, đúng chính tả, trình bày sạch đẹp (mỗi vần, tiếng, từ: 1,5 điểm; câu: 1 điểm)

- Chữ viết sai độ cao, khoảng cách, bẩn (trừ toàn bài 1 điểm)

II. Làm bài tập: (3 điểm)

Câu 1. (1 điểm)

Điền đúng mỗi từ: 0,25 điểm

Câu 2. (2 điểm)

Nối đúng mỗi từ, câu: 0,5 điểm

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo